Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 56

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Hậu Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007; thay thế Quyết định số 70/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Quyết định số 16/2006QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị, địa phương, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Về mức giá các loại đất trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: 1. Giá đất do UBND tỉnh Hậu Giang quy định sử dụng làm căn cứ để: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất (cho cá...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Quản lý phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần 1. Phần vốn nhà nước tại các công ty cổ phần được quản lý theo quy định của pháp luật về quản lý vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác. 2. Đối với doanh nghiệp cổ phần hoá không thuộc đối tượng Nhà nước nắm giữ cổ phần chi phối thì tuỳ theo điều kiện cụ thể, cơ quan đại diện ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng:
  • 1. Giá đất do UBND tỉnh Hậu Giang quy định sử dụng làm căn cứ để:
  • - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Added / right-side focus
  • Điều 34. Quản lý phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần
  • 1. Phần vốn nhà nước tại các công ty cổ phần được quản lý theo quy định của pháp luật về quản lý vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác.
  • Đối với doanh nghiệp cổ phần hoá không thuộc đối tượng Nhà nước nắm giữ cổ phần chi phối thì tuỳ theo điều kiện cụ thể, cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần được quyền...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng:
  • 1. Giá đất do UBND tỉnh Hậu Giang quy định sử dụng làm căn cứ để:
  • - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Target excerpt

Điều 34. Quản lý phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần 1. Phần vốn nhà nước tại các công ty cổ phần được quản lý theo quy định của pháp luật về quản lý vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác. 2. Đối với doanh nghiệ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá các loại đất: Giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được quy định cho các loại đất gồm: 1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Đất trồng cây hàng năm. - Đất trồng cây lâu năm. - Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản. - Đất rừng sản xuất. - Đất nông nghiệp khác. 2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (được chia ra phường, thị trấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá đất nông nghiệp: 1. Giá đất nông nghiệp được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp ở địa phương được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành của Nhà nước (theo bộ thuế sử dụng đất nông nghiệp được duyệt). 2. Giá đất nông nghiệp khác tính theo giá đất nông nghiệp liền kề. 3. Bảng giá đất nông n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá đất phi nông nghiệp tại xã: 1. Đối với đất phi nông nghiệp tại xã được xếp theo vị trí của từng loại đất để định giá. Vị trí từng loại đất trong mỗi xã được chia làm 3 khu vực thuộc địa giới hành chính cấp xã. - Khu vực 1 (thâm hậu 30 mét): đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, đường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá đất phi nông nghiệp tại phường, thị trấn: Đất phi nông nghiệp tại phường, thị trấn được xếp theo loại đường phố và vị trí đất để định giá. 1. Về phân loại đường phố, vị trí như sau: Mỗi đường ở phường, thị trấn có cùng kết cấu hạ tầng được phân thành một loại đường phố suốt cho cả con đường, nhưng tùy theo mức sinh lợi từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Một số quy định khi áp dụng giá đất: 1. Thâm hậu của thửa đất ở: - Thửa đất ở để tính thâm hậu được xác định từ chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được duyệt. Trường hợp chưa quy hoạch lộ giới, căn cứ vào cọc giải phóng mặt bằng của từng dự án xây dựng nâng cấp mở rộng đường hoặc từ chân taluy đường (nếu không có chân taluy đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện: 1. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên trên phạm vi rộng, gây nên chênh lệch giá lớn: tăng hoặc giảm từ 30% trở lên so với giá quy định tại Quyết định này; Sở Tài chính có trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành: Các hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, nộp tiền sử dụng đất, nộp lệ phí trước bạ,… liên quan đến các tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa xử lý xong, các cơ quan liên quan phải chỉ đạo lập bản kê k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, yêu cầu của việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) 1. Chuyển đổi những công ty nhà nước mà Nhà nước không cần giữ 100% vốn sang loại hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu; huy động vốn của cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để tăng năng lự...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và điều kiện cổ phần hoá 1. Nghị định này áp dụng đối với công ty nhà nước không thuộc diện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện cổ phần hoá, bao gồm: các tổng công ty nhà nước (kể cả ngân hàng thương mại nhà nước và các tổ chức tài chính nhà nước); công ty nhà nước độc lập; công ty thành viên hạch toán độc lập...
Điều 3. Điều 3. Hình thức cổ phần hoá công ty nhà nước 1. Giữ nguyên vốn nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn áp dụng đối với những doanh nghiệp cổ phần hoá có nhu cầu tăng thêm vốn điều lệ. Mức vốn huy động thêm tuỳ thuộc vào quy mô và nhu cầu vốn của công ty cổ phần. Cơ cấu vốn điều lệ của công ty cổ phần đư...
Điều 4. Điều 4. Đối tượng và điều kiện mua cổ phần 1. Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội hoạt động theo luật pháp Việt Nam và cá nhân người Việt Nam định cư ở trong nước (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư trong nước) được quyền mua cổ phần của các doanh nghiệp cổ phần hoá với số lượng không hạn chế. 2. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, n...
Điều 5. Điều 5. Các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài mua cổ phần của doanh nghiệp cổ phần hoá bằng đồng Việt Nam.
Điều 6. Điều 6. Chi phí thực hiện cổ phần hoá Chi phí thực hiện cổ phần hoá được trừ vào vốn nhà nước tại doanh nghiệp cổ phần hoá. Nội dung và mức chi phí cổ phần hoá thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.