Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
52/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
25/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị tổ chức thu lệ phí, mức thu lệ phí, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 1. Đối tượng nộp lệ phí: là các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Mức thu phí a) Loại xe có dung tích xi lanh đến 100cm 3 : mức thu là 50.000 đồng/năm; b) Loại xe có dung tích xi lanh trên 100cm 3 : mức thu là 105.000 đồng/năm; 2. Quản lý và sử dụng phí a) Đối với các phường, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
- a) Loại xe có dung tích xi lanh đến 100cm 3 : mức thu là 50.000 đồng/năm;
- b) Loại xe có dung tích xi lanh trên 100cm 3 : mức thu là 105.000 đồng/năm;
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị tổ chức thu lệ phí, mức thu lệ phí, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
- 1. Đối tượng nộp lệ phí: là các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
- 2. Đơn vị tổ chức thu lệ phí: Sở Giao thông vận tải.
- Left: 3. Mức thu lệ phí: Right: 1. Mức thu phí
- Left: 4. Quản lý và sử dụng lệ phí: Right: 2. Quản lý và sử dụng phí
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người nộp phí, các trường hợp miễn phí: 1. Người nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu, sử dụng hoặc quản lý xe mô tô. 2. Các trường hợp miễn phí: a) Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng. b) Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo quy định của pháp luật về hộ nghèo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người nộp phí, các trường hợp miễn phí:
- 1. Người nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu, sử dụng hoặc quản lý xe mô tô.
- 2. Các trường hợp miễn phí:
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections