Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 44
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 65
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
42 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Quy định về Quản lý chất thải nguy hại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về Quản lý chất thải nguy hại
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này quy định về quản lý chất thải nguy hại, bao gồm: 1. Phân định, phân loại chất thải nguy hại (sau đây viết tắt là CTNH). 2. Điều kiện hành nghề quản lý CTNH (sau đây viết tắt là QLCTNH); thủ tục lập hồ sơ, đăng ký chủ nguồn thải CTNH, cấp phép hành nghề, mã số QLCTNH; vận chuyển xuyên biên giới CTNH....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Thông tư này quy định về quản lý chất thải nguy hại, bao gồm:
  • 1. Phân định, phân loại chất thải nguy hại (sau đây viết tắt là CTNH).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân trong n ước hoặc tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ liên quan đến việc phát sinh CTNH, quản lý CTNH trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Thông tư này không áp dụng đối với chất thả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước
  • tổ chức, cá nhân trong n ước hoặc tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ liên quan đến việc phát sinh CTNH, quản lý CTNH trên l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
  • Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
  • Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quản lý chất thải nguy hại là các hoạt động liên quan đến việc phòng ngừa, giảm thiểu, phân định, phân loại, tái sử dụng trực tiếp, lưu giữ tạm thời, vận chuyển và xử lý CTNH. 2. Vận chuyển CTNH là quá trình chuyên chở CTNH từ nơi phát sinh đến nơi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Quản lý chất thải nguy hại là các hoạt động liên quan đến việc phòng ngừa, giảm thiểu, phân định, phân loại, tái sử dụng trực tiếp, lưu giữ tạm thời, vận chuyển và xử lý CTNH.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành
  • Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác; quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các điều kiện về cơ sở pháp lý 1. Có đăng ký ngành, nghề kinh doanh phù hợp trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ tương đương. 2. Có báo cáo ĐTM được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý CTNH hoặc các hồ sơ, giấy tờ thay thế như sau: a) Văn bản hợp l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Các điều kiện về cơ sở pháp lý
  • 1. Có đăng ký ngành, nghề kinh doanh phù hợp trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ tương đương.
  • 2. Có báo cáo ĐTM được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý CTNH hoặc các hồ sơ, giấy tờ thay thế như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường
  • bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các điều kiện về nhân lực 1. 01 (một) cơ sở xử lý CTNH có ít nhất 02 (hai) người đảm nhiệm việc quản lý, điều hành, hướng dẫn về chuyên môn, kỹ thuật có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến hóa học hoặc môi trường. 2. 01 (một) đại lý vận chuyển CTNH có ít nhất 01 (một) người đảm nhiệm việc q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các điều kiện về nhân lực
  • 01 (một) cơ sở xử lý CTNH có ít nhất 02 (hai) người đảm nhiệm việc quản lý, điều hành, hướng dẫn về chuyên môn, kỹ thuật có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến...
  • 2. 01 (một) đại lý vận chuyển CTNH có ít nhất 01 (một) người đảm nhiệm việc quản lý, điều hành, hướng dẫn về chuyên môn, kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật. 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các điều kiện liên quan đến công tác quản lý 1. Có quy trình vận hành an toàn các phương tiện, thiết bị chuyên dụng. 2. Có các kế hoạch sau: a) Kế hoạch kiểm soát ô nhiễm và bảo vệ môi trường; b) Kế hoạch về an toàn lao động và bảo vệ sức khoẻ; c) Kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố; d) Kế hoạch đào tạo, tập huấn định kỳ hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Các điều kiện liên quan đến công tác quản lý
  • 1. Có quy trình vận hành an toàn các phương tiện, thiết bị chuyên dụng.
  • 2. Có các kế hoạch sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.
  • 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và các hình thái vật chất khác.
Rewritten clauses
  • Left: khắc phục ô nhiễm, suy thoái, phục hồi và cải thiện môi trường Right: a) Kế hoạch kiểm soát ô nhiễm và bảo vệ môi trường;
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
left-only unmatched

MỤC 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

MỤC 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Đi ề u 4. Đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các dự án được quy định tại Phụ lục II Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ (sau đây gọi là Nghị định số 29/2011/NĐ-CP). 2. Các dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất của cơ sở sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng phải lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Thay đổi địa điểm thực hiện dự án; b) Không triển khai thực hiện dự án trong thời...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân định, phân loại CTNH 1. Việc phân định, phân loại CTNH được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 8 kèm theo Thông tư này và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT về Ngưỡng chất thải nguy hại ban hành kèm theo Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân định, phân loại CTNH
  • Việc phân định, phân loại CTNH được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 8 kèm theo Thông tư này và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT về Ngưỡng chất thải nguy hại ban hành kèm theo Thôn...
  • 2. Nguyên tắc phân định CTNH bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng phải lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Thay đổi địa điểm thực hiện dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời đi ể m lập, trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được tiến hành đồng thời với quá trình lập dự án đầu tư. 2. Thời điểm trình thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như sau: a) Đối với dự án thăm dò, khai thác khoá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Việc sử dụng Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH và Giấy phép QLCTNH đã được cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT 1. Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH đã được cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT tiếp tục được sử dụng trừ trường hợp phải cấp lại theo quy định tại Khoản 4 Điều 16 Thông tư này. 2. Giấy phép QL...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Việc sử dụng Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH và Giấy phép QLCTNH đã được cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT
  • 1. Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH đã được cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT tiếp tục được sử dụng trừ trường hợp phải cấp lại theo quy định tại Khoản 4 Điều 16 Thông tư này.
  • Giấy phép QLCTNH đã được cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT trừ loại nêu tại Khoản 3 Điều này tiếp tục được sử dụng trong thời hạn hiệu lực ghi trên Giấy phép và được xác nhận gia h...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời đi ể m lập, trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được tiến hành đồng thời với quá trình lập dự án đầu tư.
  • 2. Thời điểm trình thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Chỉ dẫn về xuất xứ của dự án, chủ dự án, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án; nguồn thông tin, dữ liệu và phương pháp sử dụng; việc tổ chức và tiến hành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; việc tham vấn cộng đồng trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thời gian và đơn vị tính số lượng CTNH 1. Thời gian được quy định trong Thông tư này theo tháng hoặc theo năm thì khoảng thời gian đó được tính theo tháng, năm dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ theo quy định của Bộ luật Lao động. 2. Thời gian được quy định trong Thông tư này theo ngày thì khoảng thời gian đó được tính theo ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời gian được quy định trong Thông tư này theo tháng hoặc theo năm thì khoảng thời gian đó được tính theo tháng, năm dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ theo quy định của Bộ luật Lao động.
  • 2. Thời gian được quy định trong Thông tư này theo ngày thì khoảng thời gian đó được tính theo ngày làm việc, không bao gồm ngày nghỉ theo quy định của Bộ luật Lao động.
  • 3. Số lượng CTNH được ghi trong tất cả các hồ sơ, giấy phép, báo cáo, chứng từ và các giấy tờ khác theo quy định tại Thông tư này thống nhất sử dụng đơn vị tính là kilôgam (kg).
Removed / left-side focus
  • 1. Chỉ dẫn về xuất xứ của dự án, chủ dự án, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án
  • nguồn thông tin, dữ liệu và phương pháp sử dụng
  • việc tổ chức và tiến hành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường Right: Điều 7. Thời gian và đơn vị tính số lượng CTNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án (trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều này) phải tổ chức tham vấn ý kiến: a) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án; b) Đại diện của cộng đồng dân cư, tổ chức chịu tá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các vấn đề liên quan đến xác thực hồ sơ, giấy tờ, chữ ký và uỷ quyền đối với tổ chức, cá nhân thực hiện Thông tư này 1. Bản sao giấy tờ có dấu trong hồ sơ, kế hoạch và báo cáo lập theo quy định tại Thông tư này không yêu cầu chứng thực theo quy định của pháp luật nhưng phải được tổ chức, cá nhân đóng dấu giáp lai hoặc dấu treo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các vấn đề liên quan đến xác thực hồ sơ, giấy tờ, chữ ký và uỷ quyền đối với tổ chức, cá nhân thực hiện Thông tư này
  • Bản sao giấy tờ có dấu trong hồ sơ, kế hoạch và báo cáo lập theo quy định tại Thông tư này không yêu cầu chứng thực theo quy định của pháp luật nhưng phải được tổ chức, cá nhân đóng dấu giáp lai ho...
  • 2. Các hồ sơ, kế hoạch và báo cáo được lập theo quy định tại Thông tư này phải được tổ chức, cá nhân đóng dấu giáp lai hoặc đóng dấu treo vào từng trang để xác thực trước khi nộp cơ quan có thẩm qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án (trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều này) phải tổ chức tham vấn ý kiến:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT. 2. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung và trường hợp yêu cầu điều kiện hành nghề QLCTNH 1. Điều kiện hành nghề QLCTNH để được cấp phép theo quy định tại Thông tư này bao gồm các nội dung chính sau: a) Các điều kiện về cơ sở pháp lý; b) Các điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật; c) Các điều kiện về nhân lực; d) Các điều kiện liên quan đến công tác quản lý; đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung và trường hợp yêu cầu điều kiện hành nghề QLCTNH
  • 1. Điều kiện hành nghề QLCTNH để được cấp phép theo quy định tại Thông tư này bao gồm các nội dung chính sau:
  • a) Các điều kiện về cơ sở pháp lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT.
  • 2. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và trước khi đưa dự án vào vận hành chính thức 1. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt: a) Điều chỉnh dự án đầu tư để đảm bảo phù hợp với yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật 1. Các phương tiện, thiết bị chuyên dụng cho việc hành nghề QLCTNH bao gồm bao bì chuyên dụng, thiết bị lưu chứa, khu vực lưu giữ tạm thời hoặc trung chuyển, phương tiện vận chuyển, hệ thống hoặc thiết bị sơ chế, xử lý CTNH phải đạt các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục 7 kèm theo Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Các điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật
  • Các phương tiện, thiết bị chuyên dụng cho việc hành nghề QLCTNH bao gồm bao bì chuyên dụng, thiết bị lưu chứa, khu vực lưu giữ tạm thời hoặc trung chuyển, phương tiện vận chuyển, hệ thống hoặc thiế...
  • 2. Số lượng phương tiện vận chuyển CTNH được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và trước khi đưa dự án vào vận hành chính thức
  • 1. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt:
  • a) Điều chỉnh dự án đầu tư để đảm bảo phù hợp với yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm c ủ a cơ quan nhà nước sau k hi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Cơ quan phê duyệt phải chứng thực vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Sở Tài ng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các điều kiện khác 1. Có ít nhất một cơ sở xử lý CTNH. Đối với 01 (một) cơ sở xử lý CTNH, không thành lập quá 05 (năm) đại lý vận chuyển CTNH trừ các trường hợp sau: a) Đại lý chỉ thực hiện vận chuyển CTNH cho các chủ nguồn thải CTNH trong cùng một tập đoàn, tổng công ty, nhóm doanh nghiệp có chung cổ đông sáng lập hoặc có qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các điều kiện khác
  • 1. Có ít nhất một cơ sở xử lý CTNH. Đối với 01 (một) cơ sở xử lý CTNH, không thành lập quá 05 (năm) đại lý vận chuyển CTNH trừ các trường hợp sau:
  • a) Đại lý chỉ thực hiện vận chuyển CTNH cho các chủ nguồn thải CTNH trong cùng một tập đoàn, tổng công ty, nhóm doanh nghiệp có chung cổ đông sáng lập hoặc có quan hệ doanh nghiệp mẹ - con với nhau;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm c ủ a cơ quan nhà nước sau k hi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Cơ quan phê duyệt phải chứng thực vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy đị...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường gửi quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chứng thực cho chủ dự án, Ủy ban nhân dân cấp huyện
left-only unmatched

MỤC 2. CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỤC 2. CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Các dự án đầu tư không thuộc, đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này. 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư và không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký chủ nguồn thải CTNH 1. Chủ nguồn thải CTNH lập 02 (hai) bộ hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (A và B) kèm theo Thông tư này và nộp trực tiếp hoặc chuyển qua đường bưu điện đến CQQLCNT để xem xét, cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH. Chủ nguồn thải CTNH không phải đóng phí hoặc lệ phí khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đăng ký chủ nguồn thải CTNH
  • Chủ nguồn thải CTNH lập 02 (hai) bộ hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (A và B) kèm theo Thông tư này và nộp trực tiếp hoặc chuyển qua đường bưu điện đến CQQLCNT để x...
  • Chủ nguồn thải CTNH không phải đóng phí hoặc lệ phí khi đăng ký chủ nguồn thải CTNH.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối tượng phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Các dự án đầu tư không thuộc, đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này.
  • 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư và không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng phải lập, đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã được đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập và đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường trong các trường hợp sau: a) Thay đổi địa điểm thực hiện; b) Không triển khai thực hiện trong thời h...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH 1. Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày kết thúc việc xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đăng ký, CQQLCNT có trách nhiệm cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (C) kèm theo Thông tư này, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp cần thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH
  • Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày kết thúc việc xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đăng ký, CQQLCNT có trách nhiệm cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (...
  • Trường hợp cần thiết đối với cơ sở phát sinh CTNH có công trình bảo vệ môi trường để tự xử lý CTNH phát sinh nội bộ nêu tại Điểm c Khoản 3 Điều 9 Thông tư này, CQQLCNT tiến hành kiểm tra cơ sở tron...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đối tượng phải lập, đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã được đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập và đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường trong các trường hợp sau:
  • a) Thay đổi địa điểm thực hiện;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nội dung, hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Nội dung bản cam kết bảo vệ môi trường: a) Các dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 12 Quy định này thực hiện theo mẫu tại Phụ lục 5.1 và 5.2 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT; b) Cập dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký hành nghề QLCTNH 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký hành nghề QLCTNH lập 02 (hai) bộ hồ sơ đăng ký hành nghề QLCTNH theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 (A và B) kèm theo Thông tư này và nộp trực tiếp hoặc chuyển qua đường bưu điện đến CQCP có thẩm quyền theo quy định tại Điều 4 Thông tư này để xem xét, cấp lần đầu Giấy phép hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đăng ký hành nghề QLCTNH
  • Tổ chức, cá nhân đăng ký hành nghề QLCTNH lập 02 (hai) bộ hồ sơ đăng ký hành nghề QLCTNH theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 (A và B) kèm theo Thông tư này và nộp trực tiếp hoặc chuyển qua đường bưu đi...
  • Tổ chức, cá nhân đăng ký hành nghề không phải nộp phí hoặc lệ phí khi đăng ký hành nghề QLCTNH.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nội dung, hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Nội dung bản cam kết bảo vệ môi trường:
  • a) Các dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 12 Quy định này thực hiện theo mẫu tại Phụ lục 5.1 và 5.2 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp giảm thiểu những tác động xấu đến môi trường trong bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký. 2. Dừng hoạt động và báo cáo kịp thời cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án để chỉ đạo và...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Cấp Giấy phép hành nghề QLCTNH 1. Trường hợp CQCP là Tổng cục Môi trường, Tổng cục Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến tham khảo bằng văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương nơi có địa điểm cơ sở xử lý CTNH của tổ chức, cá nhân đăng ký hành nghề về: Sự đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với việc cấp Giấy phép hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Cấp Giấy phép hành nghề QLCTNH
  • 1. Trường hợp CQCP là Tổng cục Môi trường, Tổng cục Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến tham khảo bằng văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương nơi có địa điểm cơ sở xử lý CTNH của tổ ch...
  • lý do không đồng thuận hoặc các vấn đề cần lưu ý đối với việc xem xét, cấp Giấy phép hành nghề QLCTNH.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký
  • 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp giảm thiểu những tác động xấu đến môi trường trong bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký.
  • Dừng hoạt động và báo cáo kịp thời cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án để chỉ đạo và phối hợp xử lý trong trường hợp để xảy ra sự cố gây ảnh hưởng xấu đến chất lượng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.6 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT cho chủ dự án. 2. Gửi bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký: a) Trường hợp bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp huyện...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Cấp gia hạn Giấy phép hành nghề QLCTNH 1. Giấy phép hành nghề QLCTNH được cấp lại nhiều lần để gia hạn, mỗi lần gia hạn là 03 (ba) năm kể từ ngày hết hạn của Giấy phép hành nghề QLCTNH cấp lần đầu hoặc các lần tiếp theo. Việc đăng ký cấp gia hạn Giấy phép hành nghề QLCTNH phải bắt đầu được thực hiện chậm nhất là 03 (ba) thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Cấp gia hạn Giấy phép hành nghề QLCTNH
  • Giấy phép hành nghề QLCTNH được cấp lại nhiều lần để gia hạn, mỗi lần gia hạn là 03 (ba) năm kể từ ngày hết hạn của Giấy phép hành nghề QLCTNH cấp lần đầu hoặc các lần tiếp theo.
  • Việc đăng ký cấp gia hạn Giấy phép hành nghề QLCTNH phải bắt đầu được thực hiện chậm nhất là 03 (ba) tháng trước ngày hết hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký
  • 1. Thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.6 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT cho chủ dự án.
  • 2. Gửi bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký:
left-only unmatched

MỤC 3. ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỤC 3. ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động kể cả việc triển khai xây dựng, lắp đặt thiết bị, vận hành thử nghiệm nhưng không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở sản xuất, k...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục xác nhận gia hạn Giấy phép QLCTNH đã được cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT 1. Chậm nhất là 03 (ba) tháng trước ngày Giấy phép QLCTNH hết hạn, chủ vận chuyển, chủ xử lý CTNH nộp cho CQCP 01 (một) văn bản đề nghị xác nhận gia hạn Giấy phép QLCTNH đã được cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thủ tục xác nhận gia hạn Giấy phép QLCTNH đã được cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT
  • 1. Chậm nhất là 03 (ba) tháng trước ngày Giấy phép QLCTNH hết hạn, chủ vận chuyển, chủ xử lý CTNH nộp cho CQCP 01 (một) văn bản đề nghị xác nhận gia hạn Giấy phép QLCTNH đã được cấp theo quy định...
  • 01 (một) báo cáo việc thực hiện các chương trình, kế hoạch trong bộ hồ sơ đăng ký kèm theo Giấy phép QLCTNH trong thời gian 01 (một) năm đến thời điểm có văn bản đề nghị xác nhận gia hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động kể cả việc triển khai xây dựng, lắp đặt thiết bị, vận hành thử nghiệm nhưng không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trườn...
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, quyết định phê duyệt hoặc giấ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nội dung, hồ sơ, quy tr ì nh lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết: a) Nội dung được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thông tư...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của chủ tái sử dụng CTNH 1. Chỉ được phép tiếp nhận CTNH để tái sử dụng trực tiếp từ các chủ hành nghề QLCTNH có Giấy phép QLCTNH phù hợp. 2. Chỉ được phép tái sử dụng trực tiếp CTNH theo đúng mục đích ban đầu của phương tiện, thiết bị, sản phẩm, vật liệu, hoá chất là nguồn gốc phát sinh CTNH này, cấm sử dụng cho m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của chủ tái sử dụng CTNH
  • 1. Chỉ được phép tiếp nhận CTNH để tái sử dụng trực tiếp từ các chủ hành nghề QLCTNH có Giấy phép QLCTNH phù hợp.
  • Chỉ được phép tái sử dụng trực tiếp CTNH theo đúng mục đích ban đầu của phương tiện, thiết bị, sản phẩm, vật liệu, hoá chất là nguồn gốc phát sinh CTNH này, cấm sử dụng cho mục đích khác hoặc chuyể...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nội dung, hồ sơ, quy tr ì nh lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
  • 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết:
  • a) Nội dung được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT);
Rewritten clauses
  • Left: c) Quy trình lập, thẩm định và phê duyệt được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 6 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT; Right: 3. Thực hiện đúng quy trình kê khai và sử dụng Chứng từ CTNH theo quy định tại Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nh i ệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt, đăng ký. 2. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết sau khi hoàn thành các công...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Cấp điều chỉnh Giấy phép hành nghề QLCTNH 1. Giấy phép hành nghề QLCTNH phải cấp lại để điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau: a) Thay đổi, bổ sung về loại hình, công nghệ, quy mô, công suất thiết kế, diện tích hoặc số lượng của các phương tiện, thiết bị chuyên dụng cho việc hành nghề QLCTNH; b) Thay đổi, bổ sung về l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Cấp điều chỉnh Giấy phép hành nghề QLCTNH
  • 1. Giấy phép hành nghề QLCTNH phải cấp lại để điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau:
  • a) Thay đổi, bổ sung về loại hình, công nghệ, quy mô, công suất thiết kế, diện tích hoặc số lượng của các phương tiện, thiết bị chuyên dụng cho việc hành nghề QLCTNH;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nh i ệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký
  • 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt, đăng ký.
  • Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết sau khi hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phải lập hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: a) Chứng thực vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a Thông tư số 01/2012/TT-BTN...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thu hồi Giấy phép QLCTNH 1. Việc thu hồi Giấy phép QLCTNH được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau: a) Người có thẩm quyền quy định tại Điều 40, 41, 42 và 43 Nghị định số 117/2009/NĐ-CP của Chính phủ đề nghị CQCP bằng văn bản về việc thu hồi Giấy phép kèm theo những hồ sơ cụ thể làm căn cứ gồm có: Biên bản kiểm tra,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thu hồi Giấy phép QLCTNH
  • 1. Việc thu hồi Giấy phép QLCTNH được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau:
  • a) Người có thẩm quyền quy định tại Điều 40, 41, 42 và 43 Nghị định số 117/2009/NĐ-CP của Chính phủ đề nghị CQCP bằng văn bản về việc thu hồi Giấy phép kèm theo những hồ sơ cụ thể làm căn cứ gồm có...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt:
  • a) Chứng thực vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT; lưu và gửi đề án đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Điểm b Khoản này;
Rewritten clauses
  • Left: b) Gửi quyết định phê duyệt và đề án bảo vệ môi trường cho chủ cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: quyết định xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường, hoặc hồ sơ truy tố, bản án
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Removed / left-side focus
  • QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
left-only unmatched

MỤC 1. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

MỤC 1. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 2. Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy ch...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Kiểm tra, xác nhận về việc thực hiện các nội dung của báo cáo ĐTM và yêu cầu của Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý CTNH do Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, phê duyệt 1. Trường hợp CQCP là Tổng cục Môi trường: a) Thủ tục đề nghị, kiểm tra, xác nhận về việc thực hiện các nội dung của báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Kiểm tra, xác nhận về việc thực hiện các nội dung của báo cáo ĐTM và yêu cầu của Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM đối với dự án đầu tư cơ sở xử lý CTNH do Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm...
  • 1. Trường hợp CQCP là Tổng cục Môi trường:
  • a) Thủ tục đề nghị, kiểm tra, xác nhận về việc thực hiện các nội dung của báo cáo ĐTM và yêu cầu của Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM (kể cả việc thực hiện và vận hành thử nghiệm các công trình, bi...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
  • 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
  • Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chuẩn địa p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải xử lý đạt quy định tại cột A của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường thì được thải vào các thủy vực dùng cho mục đích cấp nước, cụ thể gồm các thủy vực sau: - Sông Đồng Nai: từ thượn...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Các vấn đề khác 1. Báo cáo và xác nhận việc đáp ứng các điều kiện hành nghề: a) Khi đáp ứng các điều kiện hành nghề có lộ trình thực hiện theo quy định tại Điểm b, c và d Khoản 2 Điều 9 Thông tư này, chủ hành nghề QLCTNH, chủ vận chuyển hoặc chủ xử lý CTNH phải báo cáo cho CQCP trong thời hạn 02 (hai) tháng kể từ ngày phải áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Các vấn đề khác
  • 1. Báo cáo và xác nhận việc đáp ứng các điều kiện hành nghề:
  • a) Khi đáp ứng các điều kiện hành nghề có lộ trình thực hiện theo quy định tại Điểm b, c và d Khoản 2 Điều 9 Thông tư này, chủ hành nghề QLCTNH, chủ vận chuyển hoặc chủ xử lý CTNH phải báo cáo cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương
  • 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải xử lý đạt quy định tại cột A của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường thì được thải vào các thủy vực dùng cho mục đích cấp nước, cụ thể gồm...
  • - Sông Đồng Nai: từ thượng nguồn đến hết Sông Đồng Nai trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong nước thải: C max = C x K q x K f Trong đó: C max là nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhiễm trong nước thải của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịc...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của chủ nguồn thải CTNH 1. Thực hiện thủ tục đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo quy định tại Điều 15 Thông tư này khi bắt đầu hoạt động hoặc bắt đầu có các CTNH phát sinh thường xuyên hàng năm và tồn lưu (nếu có). Trong thời gian từ khi nộp hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho đến khi được cấp Sổ đăng ký, chủ nguồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của chủ nguồn thải CTNH
  • 1. Thực hiện thủ tục đăng ký chủ nguồn thải CTNH theo quy định tại Điều 15 Thông tư này khi bắt đầu hoạt động hoặc bắt đầu có các CTNH phát sinh thường xuyên hàng năm và tồn lưu (nếu có).
  • Trong thời gian từ khi nộp hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho đến khi được cấp Sổ đăng ký, chủ nguồn thải CTNH được coi là đã thực hiện trách nhiệm đăng ký về việc phát sinh CTNH với cơ quan chu...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Dương
  • 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong nước thải:
  • C max = C x K q x K f
left-only unmatched

MỤC 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG

MỤC 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Quan trắc môi trường 1. Chương trình quan trắc môi trường gồm: a) Quan trắc hiện trạng môi trường của tỉnh; b) Quan trắc các tác động đối với môi trường từ hoạt động của ngành, lĩnh vực; c) Quan trắc các tác động môi trường từ hoạt động của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung. 2. Trách nhiệm quan trắc môi trường trên...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm chủ hành nghề QLCTNH 1. Chỉ được phép bắt đầu hoạt động sau khi được cấp Giấy phép QLCTNH. 2. Sao gửi Giấy phép QLCTNH cấp lần đầu, cấp gia hạn và cấp điều chỉnh cho UBND cấp huyện và UBND cấp xã nơi có địa điểm cơ sở xử lý và đại lý vận chuyển CTNH. 3. Thông báo cho CQCP để thu hồi Giấy phép QLCTNH cũ trong thời h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm chủ hành nghề QLCTNH
  • 1. Chỉ được phép bắt đầu hoạt động sau khi được cấp Giấy phép QLCTNH.
  • 2. Sao gửi Giấy phép QLCTNH cấp lần đầu, cấp gia hạn và cấp điều chỉnh cho UBND cấp huyện và UBND cấp xã nơi có địa điểm cơ sở xử lý và đại lý vận chuyển CTNH.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quan trắc môi trường
  • 1. Chương trình quan trắc môi trường gồm:
  • a) Quan trắc hiện trạng môi trường của tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Nội dung chương trình quan trắc môi trường 1. Chương trình quan trắc hiện trạng môi trường bao gồm các hoạt động sau đây: a) Đo đạc, lấy mẫu phân tích và dự báo diễn biến chất lượng đất, nước, không khí; b) Theo dõi diễn biến số lượng, thành phần, trạng thái các nguồn tài nguyên thiên nhiên; c) Theo dõi diễn biến chất lượng, s...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của chủ vận chuyển CTNH đã được cấp phép theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT 1. Chỉ được phép sử dụng Giấy phép QLCTNH đã được cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT để hoạt động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 nếu không chuyển đổi sang Giấy phép hành nghề QLCTNH theo quy định tại Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của chủ vận chuyển CTNH đã được cấp phép theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT
  • Chỉ được phép sử dụng Giấy phép QLCTNH đã được cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT để hoạt động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 nếu không chuyển đổi sang Giấy phép hành nghề QLCTNH...
  • 2. Sao gửi Giấy phép QLCTNH được xác nhận gia hạn theo quy định tại Điều 21 Thông tư này cho UBND cấp huyện và UBND cấp xã nơi có địa điểm cơ sở.
Removed / left-side focus
  • 1. Chương trình quan trắc hiện trạng môi trường bao gồm các hoạt động sau đây:
  • a) Đo đạc, lấy mẫu phân tích và dự báo diễn biến chất lượng đất, nước, không khí;
  • b) Theo dõi diễn biến số lượng, thành phần, trạng thái các nguồn tài nguyên thiên nhiên;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Nội dung chương trình quan trắc môi trường Right: 6. Đạt chứng chỉ Hệ thống quản lý môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải 1. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải: a) Chủ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm cả khu đô thị, nhà ở; khu công nghiệp, cụm công nghiệp (sau đây gọi tắt là chủ nguồn thải) phải lắp đặt thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải tại đầu...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của chủ xử lý CTNH đã được cấp phép theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT 1. Chỉ được phép sử dụng Giấy phép QLCTNH cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT để hoạt động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 nếu không chuyển đổi sang Giấy phép hành nghề QLCTNH theo quy định tại Thông tư này. 2. Sao g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của chủ xử lý CTNH đã được cấp phép theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT
  • Chỉ được phép sử dụng Giấy phép QLCTNH cấp theo quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT để hoạt động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 nếu không chuyển đổi sang Giấy phép hành nghề QLCTNH theo qu...
  • 2. Sao gửi Giấy phép QLCTNH được xác nhận gia hạn theo quy định tại Điều 21 Thông tư này cho UBND cấp huyện và UBND cấp xã nơi có địa điểm cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải
  • 1. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải:
  • a) Chủ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm cả khu đô thị, nhà ở
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải 1. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải: a) Chủ các nguồn thải khi xây dựng cửa xả nước thải vào hệ thống thoát nước chung phải lắp đặt hố gas ở vị trí thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát; vị trí hố gas phải được đặt cạnh hàng rào bên ngoài cơ sở sản xuấ...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Chi cục Bảo vệ môi trường được Sở Tài nguyên và Môi trường phân cấp 1. Công khai thông tin về Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH do mình cấp trên website (nếu có); quản lý hoạt động và các hồ sơ, báo cáo, hợp đồng, chứng từ của các chủ nguồn thải CTNH (kể cả chủ nguồn thải không có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Chi cục Bảo vệ môi trường được Sở Tài nguyên và Môi trường phân cấp
  • 1. Công khai thông tin về Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH do mình cấp trên website (nếu có)
  • quản lý hoạt động và các hồ sơ, báo cáo, hợp đồng, chứng từ của các chủ nguồn thải CTNH (kể cả chủ nguồn thải không có Sổ đăng ký) trong phạm vi địa phương mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải
  • 1. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải:
  • a) Chủ các nguồn thải khi xây dựng cửa xả nước thải vào hệ thống thoát nước chung phải lắp đặt hố gas ở vị trí thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường 1. Quy định về lập báo cáo hiện trạng môi trường: a) Định kỳ 05 năm một lần Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trường theo kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội để trình Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Bộ T...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Tổng cục Môi trường 1. Quản lý hoạt động và các hồ sơ, hợp đồng, báo cáo, chứng từ liên quan đến các tổ chức, cá nhân có Giấy phép QLCTNH do mình cấp. 2. Sao gửi Giấy phép QLCTNH hoặc Quyết định thu hồi Giấy phép QLCTNH do mình ban hành cho UBND cấp tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có địa điểm cơ sở được c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quản lý hoạt động và các hồ sơ, hợp đồng, báo cáo, chứng từ liên quan đến các tổ chức, cá nhân có Giấy phép QLCTNH do mình cấp.
  • 2. Sao gửi Giấy phép QLCTNH hoặc Quyết định thu hồi Giấy phép QLCTNH do mình ban hành cho UBND cấp tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có địa điểm cơ sở được cấp phép và công khai thông tin trên...
  • Tăng cường sử dụng hệ thống thông tin hoặc thư điện tử để thông báo, hướng dẫn, trao đổi với tổ chức, cá nhân trong quá trình xem xét hồ sơ, vận hành thử nghiệm, đánh giá điều kiện hành nghề và các...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định về lập báo cáo hiện trạng môi trường:
  • a) Định kỳ 05 năm một lần Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trường theo kỳ kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội để trình Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường Right: Điều 30. Trách nhiệm của Tổng cục Môi trường
left-only unmatched

MỤC 3. THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

MỤC 3. THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, công bố, cung cấp thông tin về môi trường 1. Số liệu về môi trường từ các chương trình quan trắc môi trường phải được thống kê, lưu trữ nhằm phục vụ công tác quản lý và bảo vệ môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành thống kê, lưu trữ và lập cơ sở dữ liệu...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp 1. Quản lý hoạt động và các hồ sơ, hợp đồng, báo cáo, chứng từ liên quan đến các tổ chức, cá nhân có Giấy phép QLCTNH do mình cấp. 2. Sao gửi Giấy phép QLCTNH hoặc Quyết định thu hồi Giấy phép QLCTNH do mình cấp cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
  • 1. Quản lý hoạt động và các hồ sơ, hợp đồng, báo cáo, chứng từ liên quan đến các tổ chức, cá nhân có Giấy phép QLCTNH do mình cấp.
  • 2. Sao gửi Giấy phép QLCTNH hoặc Quyết định thu hồi Giấy phép QLCTNH do mình cấp cho Tổng cục Môi trường và UBND cấp huyện nơi có địa điểm cơ sở được cấp phép và công khai thông tin trên website (n...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, công bố, cung cấp thông tin về môi trường
  • 1. Số liệu về môi trường từ các chương trình quan trắc môi trường phải được thống kê, lưu trữ nhằm phục vụ công tác quản lý và bảo vệ môi trường.
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành thống kê, lưu trữ và lập cơ sở dữ liệu về môi trường trong địa bàn tỉnh; hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về số liệu...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Công khai thông tin dữ liệu môi trường 1. Thông tin, dữ liệu về môi trường sau đây, trừ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, phải được công khai: a) Báo cáo đánh giá tác động môi trường, quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và kế hoạch thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh gi...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 2. Tổng Cục trưởng Tổng cục Mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và...
  • 2. Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Công khai thông tin dữ liệu môi trường
  • 1. Thông tin, dữ liệu về môi trường sau đây, trừ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, phải được công khai:
  • a) Báo cáo đánh giá tác động môi trường, quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và kế hoạch thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011. Thông tư này thay thế Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại và Quyết định số 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số q...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành ch...
  • Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường căn cứ vào hành vi, mức độ vi phạm để quyết định biện pháp công khai thông tin, nơi công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và v...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; cơ quan chuyên môn, cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường có trách nhiệm công khai với nhân dân, người lao động tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ về tình hình môi trường, các biện pháp phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH và cấp, thu hồi Giấy phép QLCTNH 1. CQQLCNT (Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Chi cục Bảo vệ môi trường được phân cấp) có thẩm quyền cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho các chủ nguồn thải CTNH có cơ sở phát sinh CTNH trong địa bàn tỉnh. 2. Tổng cục Môi trường có thẩm quyền cấp, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH và cấp, thu hồi Giấy phép QLCTNH
  • 1. CQQLCNT (Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Chi cục Bảo vệ môi trường được phân cấp) có thẩm quyền cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH cho các chủ nguồn thải CTNH có cơ sở phát sinh CTNH trong địa...
  • 2. Tổng cục Môi trường có thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép QLCTNH có địa bàn hoạt động từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường
  • 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • cơ quan chuyên môn, cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường có trách nhiệm công khai với nhân dân, người lao động tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ về tình hình môi trường, các biện pháp phòng...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4.

Chương 4. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU NHÀ Ở

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU NHÀ Ở
left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Yêu cầu bảo vệ môi tr ườ ng đối với đô thị, khu nhà ở 1. Quy hoạch đô thị, khu nhà ở phải có nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường. Nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu nhà ở được quy định tại Điều 50 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Đô thị phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có kết cấu hạ tầng về bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quy định về hệ thống cây xanh đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quy hoạch và đảm bảo nhân lực, kinh phí trong phát triển hệ thống cây xanh đường phố, công viên các khu nhà ở trong thị xã, thành phố và các thị trấn trong phạm vi quản lý đảm bảo tỷ lệ cây xanh đạt quy hoạch đã được phê duyệt hoặc Quy chuẩn xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở 1. Nhà cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường tối thiểu sau đây: a) Diện tích mỗi phòng ở không được nhỏ hơn 9 m 2 ; chiều rộng thông thủy của phòng tối thiểu không dưới 2,4 m; chiều cao thông thủy của phòng ở chỗ thấp nhất không dướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch hệ thống giao thông trong các đô thị trên địa bàn tỉnh đảm bảo các quy chuẩn và yêu cầu về bảo vệ môi trường. 2. Các phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên địa bàn tỉnh B...

Open section

Tiêu đề

Quy định về Quản lý chất thải nguy hại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về Quản lý chất thải nguy hại
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị
  • 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch hệ thống giao thông trong các đô thị trên địa bàn tỉnh đảm bảo các quy chuẩn và yêu cầu về bảo vệ...
  • Các phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải đảm bảo quy chuẩn về khí thải, tiếng ồn và phải được cơ quan đăng kiểm kiểm tra, xác nhận.
left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị 1. Các khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh phải có hệ thống thu gom và xử lý nước thải. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Thu gom và xử lý được toàn bộ nước thải phát sinh từ các khu đô thị, khu nhà ở thuộc phạm vi phục vụ của hệ thống thoát nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quản lý và xử lý chất thải rắn 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm: a) Thực hiện phân loại chất thải tại nguồn nhằm nâng cao hiệu quả quản lý và xử lý; b) Thu gom và chuyển chất thải đến đúng nơi do tổ chức giữ gìn vệ sinh tại địa bàn quy định; c) Nộp đủ và đúng thời hạn phí thu go...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Quản l ý và xử lý bùn hầm cầu, bùn nạo vét hệ thống thoát nước 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong quá trình hoạt động phát sinh bùn hầm cầu, bùn nạo vét hệ thống thoát nước có trách nhiệm thu gom, vận chuyển và xử lý đúng quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Bảo vệ môi trường n ơ i công cộng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không để vật nuôi gây mất vệ sinh nơi công cộng. 2. Tổ chức, cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 43.

Điều 43. Quản lý và xử lý chất thải y tế 1. Chất thải y tế phải được phân loại, thu gom, lưu trữ và vận chuyển theo quy định như sau: a) Chất thải rắn y tế phải được thu gom, phân loại và chứa trong các bao bì theo đúng quy định tại Chương 3 và Chương 4 Quy chế Quản lý chất thải y tế ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày...

Open section

Tiêu đề

Quy định về Quản lý chất thải nguy hại

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Chất thải y tế phải được phân loại, thu gom, lưu trữ và vận chuyển theo quy định như sau:
  • a) Chất thải rắn y tế phải được thu gom, phân loại và chứa trong các bao bì theo đúng quy định tại Chương 3 và Chương 4 Quy chế Quản lý chất thải y tế ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT...
  • b) Việc vận chuyển chất thải y tế nguy hại phải thực hiện bằng thiết bị và phương tiện chuyên dùng không để rơi vãi, rò rỉ chất thải ra ngoài
Rewritten clauses
  • Left: Điều 43. Quản lý và xử lý chất thải y tế Right: Quy định về Quản lý chất thải nguy hại
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 5.

Chương 5. QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP
left-only unmatched

MỤC 1. QUY ĐỊNH BỐ TRÍ CÁC NGÀNH NGHỀ CÔNG NGHIỆP

MỤC 1. QUY ĐỊNH BỐ TRÍ CÁC NGÀNH NGHỀ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp 1. Khuyến khích các dự án sản xuất công nghiệp đầu tư mới vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp có hạ tầng kỹ thuật phù hợp với ngành nghề sản xuất. 2. Các dự án sản xuất công nghiệp khi đầu tư ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Quy định cụ thể bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp 1. Việc bố trí dự án sản xuất công nghiệp phải tuân thủ theo quy định về bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp đang hoạt động nếu nằm trong khu đô thị khu nhà ở và khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIÊP, CỤM CÔNG NGHIỆP

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIÊP, CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch, bố trí các khu chức năng, loại hình hoạt động phải gắn với bảo vệ môi trường. 3. Tách riêng hệ thống thoát nước mưa và nước thải công nghiệp. Các điểm đấu nối nước thải của các doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Chỉ được tiến hành thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp sau khi dự án được cấp quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Chỉ được triển khai các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bên trong sau khi đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo vệ môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường được xác nhận hoặc đề án bảo vệ môi trường được phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ KHÔNG NẰM TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ KHÔNG NẰM TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Có vị trí phù hợp với quy hoạch kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất của tỉnh. Các trường hợp sau đây không được đặt trong đô thị, khu nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo vệ môi trường theo như báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt hoặc xác nhận....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản 1. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở hoạt động khoáng sản: a) Có biện pháp ngăn ngừa, hạn chế phát tán bụi, khí thải độc hại ra môi trường xung quanh; b) Có hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; c) Có đủ phương tiện, thiết bị thu g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI

MỤC 4. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Quản lý và xử lý khí thải công nghiệp 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát tán bụi, khí thải phải có trách nhiệm kiểm soát và xử lý bụi, khí thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. 2. Hạn chế việc sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, thiết bị, phương tiện thải khí độc hại ra môi trường. 3. Thực hiện các b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Quản lý và xử lý nước thải công nghiệp 1. Nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải được thu gom, xử lý tại cơ sở. Nghiêm cấm việc vận chuyển nước thải đi nơi khác để xử lý. 2. Hệ thống xử lý nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Có quy trình công nghệ phù h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Quản lý, xử lý chất thải rắn thông thường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm: a) Giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng để hạn chế đến mức thấp nhất lượng chất thải phải tiêu hủy, thải bỏ; b) Phân loại chất thải tại nguồn theo nhóm phù hợp với mục đích tái chế, xử lý, tiêu hủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 55.

Điều 55. Quản lý chất thải nguy hại 1. Chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định sau: a) Phân định, phân loại theo quy định tại Phụ lục 8 của Thông tư 12/2011/TT-BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại (QCVN 07:2009/BTNMT); b) Đóng gói, lưu giữ, vận chuyển và xử lý theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định...

Open section

Tiêu đề

Quy định về Quản lý chất thải nguy hại

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định sau:
  • a) Phân định, phân loại theo quy định tại Phụ lục 8 của Thông tư 12/2011/TT-BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại (QCVN 07:2009/BTNMT);
  • b) Đóng gói, lưu giữ, vận chuyển và xử lý theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Phụ lục 7 của Thông tư 12/2011/TT-BTNMT;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 55. Quản lý chất thải nguy hại Right: Quy định về Quản lý chất thải nguy hại
left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu 1. Phế liệu nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Đã được phân loại, làm sạch, không lẫn những vật liệu, vật phẩm, hàng hóa cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CÁC CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG

MỤC 5. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CÁC CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Xác lập và công bố danh sách các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 1. Cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xác định theo tiêu chí phân loại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện có trách nhiệm lập danh sách các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Xử lý các c ơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ thẩm quyền quản lý tiến hành kiểm tra, giám sát tiến độ và biện pháp khắc phục ô nhiễm môi trường của các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng; hướng dẫn, xác nhận cơ sở đã hoàn thành khắc phục ô nhiễm môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 6.

Chương 6. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP SỔ ĐĂNG KÝ CHỦ NGUỒN THẢI CHẤT THẢI NGUY HẠI, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP SỔ ĐĂNG KÝ CHỦ NGUỒN THẢI CHẤT THẢI NGUY HẠI, CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
left-only unmatched

MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Việc sản xuất, kinh doanh, tồn trữ và sử dụng thuốc bảo vệ thực vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Quy định về sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp 1. Các cơ sở chăn nuôi, sơ chế mủ cao su, chế biến nông sản thực phẩm nếu có nhu cầu tái sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Nước thải phải được xử lý cục bộ đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc thú y, thức ăn, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Không được sử dụng thuốc thú y, hóa chất, thức ăn đã hế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Ph â n loại cơ sở chăn nuôi 1. Loại 1: Là cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung và cơ sở chăn nuôi các loài bò sát có quy mô: - Gia súc: từ 500 đầu gia súc đối với trâu bò trở lên; từ 1.000 đầu gia súc trở lên đối với gia súc khác; - Gia cầm: từ 20.000 đầu gia cầm trở lên; đối với đà điểu từ 200 con trở lên; đối với chim...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở chăn nuôi 1. Vị trí xây dựng phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch chăn nuôi của tỉnh. 2. Phải có khoảng cách bảo vệ vệ sinh từ cơ sở đến trường học, công sở, bệnh viện, công viên, khu vui chơi giải trí, nhà máy, xí nghiệp, khu nhà ở, điểm dân cư và đường giao thông chính. Khoảng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi 1. Cơ sở chăn nuôi loại 1 phải thực hiện đánh giá tác động môi trường trước khi tiến hành hoạt động chăn nuôi. 2. Cơ sở chăn nuôi loại 2 phải thực hiện lập Bản cam kết bảo vệ môi trường trước khi tiến hành hoạt động chăn nuôi. 3. Phải đảm bảo vệ sinh môi trường đối với khu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Yêu cầu về xử lý chất thải trong cơ sở chăn nuôi 1. Phải có đủ diện tích để bố trí nơi chứa chất thải, hệ thống xử lý chất thải đảm bảo vệ sinh. 2. Nghiêm cấm thải trực tiếp chất thải chưa xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường theo quy định ra môi trường xung quanh. 3. Trong quá trình chăn nuôi, các chủ cơ sở phải thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM

MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Vị trí xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm phải phù hợp với quy hoạch. 2. Vị trí xây dựng phải đảm bảo khoảng cách bảo vệ vệ sinh đối với trường học, công sở, bệnh viện, công viên, khu vực vui chơi giải trí, nhà máy, xí nghiệp, khu nhà ở, điểm dân cư ít nhất là 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm 1. Các dự án giết mổ có công suất từ 500 gia súc/ngày; 5.000 gia cầm trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi triển khai thực hiện. Các dự án có công suất nhỏ hơn 500 gia súc/ngày; 5.000 gia cầm phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7.

Chương 7. QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT

MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước mặt 1. Nguồn nước mặt (sông, suối, kênh, rạch, ao, hồ, đầm) phải được quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Mọi hoạt động liên quan đến việc khai thác, sử dụng nước mặt, xả thải vào nguồn nước đều phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Ki ể m soát, bảo vệ môi trường nước mặt 1. Tất cả các chất thải phải xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường quy định trước khi cho thải vào nguồn nước mặt. 2. Nghiêm cấm tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thải các loại chất thải rắn, chất thải chưa được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường, các chất độc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước dưới đất 1. Mọi tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước dưới đất. Nước dưới đất phải được quản lý, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Các hoạt động liên quan đến thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước dưới đất phải tuân thủ đúng quy định của Luật Bảo vệ môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Quy định về bảo vệ môi trường nước dưới đất 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không được phép thải các loại chất thải rắn, chất thải chưa được xử lý đạt quy chuẩn môi trường, các chất độc, chất phóng xạ và các chất nguy hại khác vào nguồn nước. 2. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất có trách nhiệm triển khai các b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8.

Chương 8. TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ CÁC ĐOÀN THỂ TỈNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, cơ chế, chính sách, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường. 3. Chỉ đạo xây dựng, quản lý hệ thống quan trắc môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường gồm: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, cơ chế, chính sách, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường. 3. Tổ chức đăng ký và kiểm tra việc thực hiện cam kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo, xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường trên địa bàn, khu nhà ở thuộc phạm vi quản lý của mình; tổ chức vận động nhân dân xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ước của cộng đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các sở, ngành liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh đảm bảo yêu cầu bảo vệ môi trường trong kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và các công trình đầu tư hạ tầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh 1. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp tuyên truyền, vận động các thành viên của tổ chức và nhân dân tham gia bảo vệ môi trường; giám sát việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 9.

Chương 9. THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Trách nhiệm thực hiện thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thanh tra việc thực hiện bảo vệ môi trường các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền quản lý cấp tỉnh; kiểm tra, thanh tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường thì tùy tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường; gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác thì còn phải khắc phục ô nhiễm, phục hồi môi trường, bồi thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Quy định về ứng phó sự cố môi trường 1. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường có trách nhiệm thực hiện các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản; tổ chức cứu người, tài sản và kịp thời thông báo cho chính quyền địa phương hoặc cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường nơi xảy ra sự cố. 2. Sự cố môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khởi kiện tại Tòa án về hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình. 2. Công dân có quyền tố cáo với cơ quan, người có thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 10.

Chương 10. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện quy định này nếu có khó k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP SỔ ĐĂNG KÝ CHỦ NGUỒN THẢI CHẤT THẢI NGUY HẠI
Mục 2 Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI VÀ CÁC THỦ TỤC CÓ LIÊN QUAN