Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 60
Explicit citation matches 5
Instruction matches 0
Left-only sections 49
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
60 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 29/2011/NĐ-CP).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bả...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến: a) Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch quy định tại Điều 3 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP; b) Dự án quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP; c) Dự án, đề xuất hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy định tại Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến:
  • a) Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch quy định tại Điều 3 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
  • Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
  • Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng thực hiện đánh giá môi trường chiến lược và các hình thức thực hiện đánh giá môi trường chiến lược 1. Đối tượng phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược và hình thức thể hiện báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được quy định tại các khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 3 và phần C Phụ lục I Nghị định số 29/2011/NĐ-C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng thực hiện đánh giá môi trường chiến lược và các hình thức thực hiện đánh giá môi trường chiến lược
  • Đối tượng phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược và hình thức thể hiện báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được quy định tại các khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 3 và phần C Phụ lục I Nghị...
  • 2. Đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 3 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP tự lựa chọn hình thức thực hiện đánh giá môi trường chiến lược.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành
  • Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác; quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng, thời điểm lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Chủ các dự án sau đây phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường: a) Dự án có thứ tự từ mục 1 đến mục 143 và mục 145 Phụ lục II Nghị định số 29/2011/NĐ-CP; dự án có tên gọi khác nhưng có tính chất, quy mô tương đương các dự án có thứ tự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đối tượng, thời điểm lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Chủ các dự án sau đây phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường:
  • a) Dự án có thứ tự từ mục 1 đến mục 143 và mục 145 Phụ lục II Nghị định số 29/2011/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường
  • bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Việc tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 14 và Điều 15 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 2. Văn bản của chủ dự án gửi xin ý kiến tham vấn thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Việc tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 14 và Điều 15 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
  • 2. Văn bản của chủ dự án gửi xin ý kiến tham vấn thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật. 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Một (01) văn bản của chủ dự án đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.3 Thông tư này. 2. Bảy (07) bản báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án. Trường hợp số lượng thành viên hội đồng thẩm định nhiều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Một (01) văn bản của chủ dự án đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.3 Thông tư này.
  • Bảy (07) bản báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.
  • 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và các hình thái vật chất khác.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương V

Chương V THỰC HIỆN VÀ KIỂM TRA, XÁC NHẬN VIỆC THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRƯỚC KHI ĐƯA DỰ ÁN VÀO VẬN HÀNH CHÍNH THỨC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN VÀ KIỂM TRA, XÁC NHẬN VIỆC THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRƯỚC KHI ĐƯA DỰ ÁN VÀO VẬN HÀNH CHÍNH THỨC
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
left-only unmatched

MỤC 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

MỤC 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Đi ề u 4. Đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các dự án được quy định tại Phụ lục II Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ (sau đây gọi là Nghị định số 29/2011/NĐ-CP). 2. Các dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất của cơ sở sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng phải lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Thay đổi địa điểm thực hiện dự án; b) Không triển khai thực hiện dự án trong thời...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Chủ dự án của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này đến cơ quan tổ chức việc thẩm định báo cáo đánh giá môi trường ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ dự án của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này...
  • 2. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược chi tiết dưới hình thức báo cáo riêng bao gồm:
  • a) Một (01) văn bản đề nghị thẩm định thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1.1 Thông tư này.;
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Thay đổi địa điểm thực hiện dự án;
  • b) Không triển khai thực hiện dự án trong thời gian ba mươi sáu (36) tháng, kể từ thời điểm ban hành quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đối tượng phải lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường Right: Điều 5. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời đi ể m lập, trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được tiến hành đồng thời với quá trình lập dự án đầu tư. 2. Thời điểm trình thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như sau: a) Đối với dự án thăm dò, khai thác khoá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 2. Việc thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện thông qua hội đồng thẩm định. Tổ chức và hoạt động của hội đồng thẩm định báo cáo đánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Việc thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện thông qua hội đồng thẩm định. Tổ chức và hoạt động của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy định tại Chươ...
  • Cơ quan thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược trong thời hạn quy định tại khoản 3 Điều này có trách nhiệm tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược.
  • Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải gửi văn bản thông báo cho chủ dự án để chỉnh sửa, bổ sung.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được tiến hành đồng thời với quá trình lập dự án đầu tư.
  • a) Đối với dự án thăm dò, khai thác khoáng sản, chủ dự án phải trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh giấy phép thăm dò, giấy p...
  • Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường là căn cứ để cấp có thẩm quyền cấp, điều chỉnh giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thời đi ể m lập, trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Right: Điều 6. Tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • Left: 2. Thời điểm trình thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như sau: Right: 3. Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy định tại Điều 8 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
  • Left: Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường là căn cứ để quyết định đầu tư dự án. Right: 1. Thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Chỉ dẫn về xuất xứ của dự án, chủ dự án, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án; nguồn thông tin, dữ liệu và phương pháp sử dụng; việc tổ chức và tiến hành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; việc tham vấn cộng đồng trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được thẩm định 1. Thực hiện quy định tại Điều 9 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 2. Gửi lại cơ quan tổ chức thẩm định: a) Ba (03) bản báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đã được chỉnh sửa, bổ sung kèm theo một (01) bản được ghi trên đĩa CD; một (01) dự thảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện quy định tại Điều 9 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
  • 2. Gửi lại cơ quan tổ chức thẩm định:
  • a) Ba (03) bản báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đã được chỉnh sửa, bổ sung kèm theo một (01) bản được ghi trên đĩa CD
Removed / left-side focus
  • 1. Chỉ dẫn về xuất xứ của dự án, chủ dự án, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án
  • nguồn thông tin, dữ liệu và phương pháp sử dụng
  • việc tổ chức và tiến hành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường Right: Điều 7. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được thẩm định
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án (trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều này) phải tổ chức tham vấn ý kiến: a) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án; b) Đại diện của cộng đồng dân cư, tổ chức chịu tá...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Việc tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 14 và Điều 15 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 2. Văn bản của chủ dự án gửi xin ý kiến tham vấn thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Văn bản của chủ dự án gửi xin ý kiến tham vấn thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông tư này.
  • 3. Văn bản trả lời của cơ quan, tổ chức được xin ý kiến tham vấn thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.2 Thông tư này.
  • Trong quá trình tham vấn, chủ dự án có trách nhiệm bảo đảm văn bản xin ý kiến tham vấn kèm theo tài liệu tóm tắt về các hạng mục đầu tư chính, các vấn đề môi trường, các giải pháp bảo vệ môi trường...
Removed / left-side focus
  • a) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án;
  • b) Đại diện của cộng đồng dân cư, tổ chức chịu tác động trực tiếp của dự án.
  • Chủ dự án đầu tư vào khu công nghiệp, cụm công nghiệp không phù hợp với quy hoạch ngành nghề trong báo cáo đánh giá tác động môi trường của khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã được phê duyệt phải t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường Right: Điều 12. Tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Left: 1. Trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án (trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều này) phải tổ chức tham vấn ý kiến: Right: 1. Việc tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 14 và Điều 15 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT. 2. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được t...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện, tiêu chí lựa chọn các chức danh của hội đồng thẩm định 1. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch hội đồng phải là người có chuyên môn về môi trường với ít nhất bảy (07) năm kinh nghiệm nếu có bằng đại học, ít nhất năm (05) năm kinh nghiệm nếu có bằng thạc sỹ, ít nhất ba (03) năm kinh nghiệm nếu có bằng tiến sỹ hoặc phải là lãnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Điều kiện, tiêu chí lựa chọn các chức danh của hội đồng thẩm định
  • Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch hội đồng phải là người có chuyên môn về môi trường với ít nhất bảy (07) năm kinh nghiệm nếu có bằng đại học, ít nhất năm (05) năm kinh nghiệm nếu có bằng thạc sỹ, ít nhất...
  • Ủy viên phản biện phải là người có chuyên môn về môi trường hoặc phù hợp với lĩnh vực của dự án (trong đó phải có ít nhất một (01) Ủy viên phản biện có chuyên môn về môi trường) với ít nhất năm (05...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT.
  • 2. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và trước khi đưa dự án vào vận hành chính thức 1. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt: a) Điều chỉnh dự án đầu tư để đảm bảo phù hợp với yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác đ...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án 1. Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án gồm: a) Một (01) văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận việc thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án
  • 1. Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án gồm:
  • a) Một (01) văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 4.2 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và trước khi đưa dự án vào vận hành chính thức
  • a) Điều chỉnh dự án đầu tư để đảm bảo phù hợp với yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường;
  • b) Lập, phê duyệt và niêm yết công khai kế hoạch quản lý môi trường tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện việc tham vấn cộng đồng để nhân dân biết, kiểm tra, giám sát.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt: Right: b) Một (01) bản sao quyết định phê duyệt kèm theo bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt;
  • Left: a) Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư và giai đoạn thi công xây dựng dự án; quan trắc môi trường theo yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh gi... Right: c) Năm (05) báo cáo kết quả thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 4.3 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm c ủ a cơ quan nhà nước sau k hi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Cơ quan phê duyệt phải chứng thực vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Sở Tài ng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập lại và thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường trong các trường hợp sau đây: a) Thay đổi địa điểm thực hiện dự án hoặc không triển khai thực hiện dự án trong thời gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Thay đổi địa điểm thực hiện dự án hoặc không triển khai thực hiện dự án trong thời gian ba sáu (36) tháng, kể từ thời điểm ban hành quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường;
  • b) Tăng quy mô, công suất hoặc thay đổi công nghệ làm gia tăng phạm vi gây tác động hoặc làm gia tăng các tác động tiêu cực đến môi trường không do chất thải gây ra hoặc làm gia tăng tổng lượng chấ...
  • 3. Chủ dự án chỉ được triển khai thực hiện những nội dung thay đổi sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan phê duyệt phải chứng thực vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy đị...
  • 3. Sở Tài nguyên và Môi trường sao lục quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường gửi đến và gửi cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã...
  • 4. Cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường tổ chức thực hiện các hoạt động sau đây đối với các dự án do mình phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm c ủ a cơ quan nhà nước sau k hi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Right: Điều 11. Lập lại và thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Left: 2. Sở Tài nguyên và Môi trường gửi quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chứng thực cho chủ dự án, Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: 1. Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường trong các trường hợp sau đây:
  • Left: gửi quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án và Bộ Tài nguyên và Môi trường. Right: 2. Việc lập lại, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định tại các Điều 12, 13, 14 và Điều 15 Thông...
left-only unmatched

MỤC 2. CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỤC 2. CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Các dự án đầu tư không thuộc, đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này. 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư và không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Trách nhiệm tổ chức thực hiện việc thẩm định, cách thức tiến hành và các hoạt động thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Điều 18 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 2. Tổ chức và hoạt động của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Trách nhiệm tổ chức thực hiện việc thẩm định, cách thức tiến hành và các hoạt động thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Điều 18 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối tượng phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư và không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này.
  • Các dự án đầu tư cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động đã được đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc xác nhận bản đăng ký...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Các dự án đầu tư không thuộc, đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này. Right: 2. Tổ chức và hoạt động của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Chương 4 Thông tư này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng phải lập, đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã được đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập và đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường trong các trường hợp sau: a) Thay đổi địa điểm thực hiện; b) Không triển khai thực hiện trong thời h...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tương ứng tại Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 2. Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định với kết quả thông qua kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tương ứng tại Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
  • Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định với kết quả thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện phải chính sửa, bổ sung, chủ dự án hoàn thiện báo cáo,...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đối tượng phải lập, đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã được đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập và đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường trong các trường hợp sau:
  • a) Thay đổi địa điểm thực hiện;
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nội dung, hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Nội dung bản cam kết bảo vệ môi trường: a) Các dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 12 Quy định này thực hiện theo mẫu tại Phụ lục 5.1 và 5.2 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT; b) Cập dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Việc tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 14 và Điều 15 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 2. Văn bản của chủ dự án gửi xin ý kiến tham vấn thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Việc tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 14 và Điều 15 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
  • 2. Văn bản của chủ dự án gửi xin ý kiến tham vấn thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.1 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nội dung, hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Nội dung bản cam kết bảo vệ môi trường:
  • a) Các dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 12 Quy định này thực hiện theo mẫu tại Phụ lục 5.1 và 5.2 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp giảm thiểu những tác động xấu đến môi trường trong bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký. 2. Dừng hoạt động và báo cáo kịp thời cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án để chỉ đạo và...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 1. Trách nhiệm của cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: a) Chứng thực báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.7 Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường:
  • a) Chứng thực báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.7 Thông tư này;
  • b) Gửi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chứng thực đến các địa chỉ theo quy định tại khoản 2 Điều 21 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày ph...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp giảm thiểu những tác động xấu đến môi trường trong bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký.
  • Dừng hoạt động và báo cáo kịp thời cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án để chỉ đạo và phối hợp xử lý trong trường hợp để xảy ra sự cố gây ảnh hưởng xấu đến chất lượng...
  • Hợp tác, tạo điều kiện thuận lợi, cung cấp mọi thông tin cần thiết có liên quan để cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tiến hành các hoạt động giám sát, kiểm tra, thanh tra trong quá trìn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký Right: Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.6 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT cho chủ dự án. 2. Gửi bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký: a) Trường hợp bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp huyện...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược. 2. Thủ trưởn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược.
  • Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP quyết định hoặc ủy quyền cho thủ trưởng cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường trực thuộc quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký
  • 1. Thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.6 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT cho chủ dự án.
  • 2. Gửi bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký:
left-only unmatched

MỤC 3. ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỤC 3. ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động kể cả việc triển khai xây dựng, lắp đặt thiết bị, vận hành thử nghiệm nhưng không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở sản xuất, k...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thành phần và cơ cấu của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Thành phần, cơ cấu của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy định tại khoản 5 Điều 7 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 2. Thành phần và cơ cấu của hội đồng thẩm định b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thành phần, cơ cấu của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược quy định tại khoản 5 Điều 7 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
  • 2. Thành phần và cơ cấu của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. Trường hợp dự án nằm trong: khu kinh tế
  • khu công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động kể cả việc triển khai xây dựng, lắp đặt thiết bị, vận hành thử nghiệm nhưng không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trườn...
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, quyết định phê duyệt hoặc giấ...
Rewritten clauses
  • Left: a) Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy định tại Khoản 1 Điều này có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Right: Điều 18. Thành phần và cơ cấu của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nội dung, hồ sơ, quy tr ì nh lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết: a) Nội dung được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thông tư...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chức năng và nguyên tắc làm việc của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (dưới đây gọi chung là hội đồng thẩm định) có chức năng tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chức năng và nguyên tắc làm việc của hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (dưới đây gọi chung là hội đồng thẩm định) có chức năng tư vấn cho thủ trưởng h...
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước cơ quan tổ chức việc thẩm định về tính khách quan, trung thực của các kết luận thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nội dung, hồ sơ, quy tr ì nh lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
  • 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết:
  • a) Nội dung được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT);
Rewritten clauses
  • Left: b) Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT; Right: 3. Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược rút gọn thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nh i ệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt, đăng ký. 2. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết sau khi hoàn thành các công...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Ủy viên hội đồng 1. Nghiên cứu báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và các hồ sơ, tài liệu liên quan do cơ quan thường trực thẩm định cung cấp. 2. Tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định, các hội nghị, hội thảo chuyên đề, các hoạt động điều tra, khảo sát được tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Ủy viên hội đồng
  • 1. Nghiên cứu báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường và các hồ sơ, tài liệu liên quan do cơ quan thường trực thẩm định cung cấp.
  • Tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định, các hội nghị, hội thảo chuyên đề, các hoạt động điều tra, khảo sát được tổ chức trong quá trình thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo c...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nh i ệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký
  • 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt, đăng ký.
  • Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết sau khi hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phải lập hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: a) Chứng thực vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a Thông tư số 01/2012/TT-BTN...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quyền hạn của Ủy viên hội đồng 1. Đề nghị cơ quan thường trực thẩm định cung cấp đầy đủ các tài liệu liên quan đến hồ sơ đề nghị thẩm định để nghiên cứu, đánh giá. 2. Đề xuất với cơ quan thường trực thẩm định tổ chức các cuộc họp, hội nghị chuyên đề và các hoạt động khác để phục vụ trực tiếp công việc thẩm định. 3. Được tham d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Quyền hạn của Ủy viên hội đồng
  • 1. Đề nghị cơ quan thường trực thẩm định cung cấp đầy đủ các tài liệu liên quan đến hồ sơ đề nghị thẩm định để nghiên cứu, đánh giá.
  • 2. Đề xuất với cơ quan thường trực thẩm định tổ chức các cuộc họp, hội nghị chuyên đề và các hoạt động khác để phục vụ trực tiếp công việc thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt:
  • a) Chứng thực vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT; lưu và gửi đề án đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Điểm b Khoản này;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC
Removed / left-side focus
  • QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
left-only unmatched

MỤC 1. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

MỤC 1. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 2. Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy ch...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch hội đồng Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng quy định tại các Điều 21 và 22 Thông tư này, Chủ tịch hội đồng còn có trách nhiệm, quyền hạn sau đây: 1. Điều hành các cuộc họp của hội đồng thẩm định. 2. Xử lý các ý kiến được nêu trong các cuộc họp của hội đồng thẩm định và kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch hội đồng
  • Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng quy định tại các Điều 21 và 22 Thông tư này, Chủ tịch hội đồng còn có trách nhiệm, quyền hạn sau đây:
  • 1. Điều hành các cuộc họp của hội đồng thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
  • 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
  • Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chuẩn địa p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải xử lý đạt quy định tại cột A của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường thì được thải vào các thủy vực dùng cho mục đích cấp nước, cụ thể gồm các thủy vực sau: - Sông Đồng Nai: từ thượn...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch hội đồng Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng quy định tại các Điều 21 và 22 Thông tư này, Phó Chủ tịch hội đồng còn có trách nhiệm và quyền hạn như của Chủ tịch hội đồng trong trường hợp Chủ tịch hội đồng vắng mặt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch hội đồng
  • Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng quy định tại các Điều 21 và 22 Thông tư này, Phó Chủ tịch hội đồng còn có trách nhiệm và quyền hạn như của Chủ tịch hội đồng trong trường hợp Chủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương
  • 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải xử lý đạt quy định tại cột A của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường thì được thải vào các thủy vực dùng cho mục đích cấp nước, cụ thể gồm...
  • - Sông Đồng Nai: từ thượng nguồn đến hết Sông Đồng Nai trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong nước thải: C max = C x K q x K f Trong đó: C max là nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhiễm trong nước thải của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịc...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên phản biện Ngoài các trách nhiệm và quyền hạn quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7 và 8 Điều 21 và Điều 22 Thông tư này, Ủy viên phản biện có trách nhiệm viết nhận xét về các nội dung của báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường theo mẫu quy định tương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên phản biện
  • Ngoài các trách nhiệm và quyền hạn quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7 và 8 Điều 21 và Điều 22 Thông tư này, Ủy viên phản biện có trách nhiệm viết nhận xét về các nội dung của báo cáo đánh giá...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Dương
  • 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong nước thải:
  • C max = C x K q x K f
left-only unmatched

MỤC 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG

MỤC 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Quan trắc môi trường 1. Chương trình quan trắc môi trường gồm: a) Quan trắc hiện trạng môi trường của tỉnh; b) Quan trắc các tác động đối với môi trường từ hoạt động của ngành, lĩnh vực; c) Quan trắc các tác động môi trường từ hoạt động của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung. 2. Trách nhiệm quan trắc môi trường trên...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm và quyền hạn của Uỷ viên thư ký Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng quy định tại các Điều 21 và 22 Thông tư này, Ủy viên thư ký còn có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Cung cấp mẫu bản nhận xét và mẫu phiếu thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường cho cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm và quyền hạn của Uỷ viên thư ký
  • Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng quy định tại các Điều 21 và 22 Thông tư này, Ủy viên thư ký còn có trách nhiệm và quyền hạn sau:
  • 1. Cung cấp mẫu bản nhận xét và mẫu phiếu thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các thành viên hội đồng thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quan trắc môi trường
  • 1. Chương trình quan trắc môi trường gồm:
  • a) Quan trắc hiện trạng môi trường của tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Nội dung chương trình quan trắc môi trường 1. Chương trình quan trắc hiện trạng môi trường bao gồm các hoạt động sau đây: a) Đo đạc, lấy mẫu phân tích và dự báo diễn biến chất lượng đất, nước, không khí; b) Theo dõi diễn biến số lượng, thành phần, trạng thái các nguồn tài nguyên thiên nhiên; c) Theo dõi diễn biến chất lượng, s...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng là đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường tham gia hội đồng thẩm định do các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thành lập Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng ứng với chức danh cụ thể trong hội đồng được quy định tại Thông tư này, Ủy viên hội đồng là đại diệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng là đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường tham gia hội đồng thẩm định do các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thành lập
  • Ngoài trách nhiệm và quyền hạn của Ủy viên hội đồng ứng với chức danh cụ thể trong hội đồng được quy định tại Thông tư này, Ủy viên hội đồng là đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường tham gia hội đồn...
  • 1. Thu thập, cung cấp cho hội đồng thẩm định các thông tin, tài liệu liên quan đến chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và dự án; chịu trách nhiệm về các thông tin, tài liệu cung cấp cho hội đồng thẩm đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Nội dung chương trình quan trắc môi trường
  • 1. Chương trình quan trắc hiện trạng môi trường bao gồm các hoạt động sau đây:
  • a) Đo đạc, lấy mẫu phân tích và dự báo diễn biến chất lượng đất, nước, không khí;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải 1. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải: a) Chủ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm cả khu đô thị, nhà ở; khu công nghiệp, cụm công nghiệp (sau đây gọi tắt là chủ nguồn thải) phải lắp đặt thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải tại đầu...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thường trực thẩm định 1. Rà soát tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường để tiến hành việc thẩm định. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, phải có văn bản trả lại hồ sơ trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc đối với báo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thường trực thẩm định
  • Rà soát tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường để tiến hành việc thẩm định.
  • Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, phải có văn bản trả lại hồ sơ trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc đối với báo cáo đánh giá môi trường chiến lược và năm (05) ngày làm việc đối với báo cáo đánh giá...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải
  • 1. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải:
  • a) Chủ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm cả khu đô thị, nhà ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải 1. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải: a) Chủ các nguồn thải khi xây dựng cửa xả nước thải vào hệ thống thoát nước chung phải lắp đặt hố gas ở vị trí thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát; vị trí hố gas phải được đặt cạnh hàng rào bên ngoài cơ sở sản xuấ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức Lấy ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường không có đại diện tham gia trong thành phần hội đồng thẩm định do Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thành lập 1. Cơ quan thường trực thẩm định gửi báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đến Sở Tài nguyên và Môi trường của các địa phương có liên quan trực tiếp đến c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Tổ chức Lấy ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường không có đại diện tham gia trong thành phần hội đồng thẩm định do Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thành lập
  • Cơ quan thường trực thẩm định gửi báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đến Sở Tài nguyên và Môi trường của các địa phương có liên quan trực tiếp đến các vấn đề môi trường của chiến lược, quy hoạc...
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi ý kiến bằng văn bản theo đề nghị của cơ quan thường trực thẩm định trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải
  • 1. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải:
  • a) Chủ các nguồn thải khi xây dựng cửa xả nước thải vào hệ thống thoát nước chung phải lắp đặt hố gas ở vị trí thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường 1. Quy định về lập báo cáo hiện trạng môi trường: a) Định kỳ 05 năm một lần Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trường theo kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội để trình Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Bộ T...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Điều kiện tiến hành phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định Phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định chỉ được tiến hành khi có đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Có sự tham gia (hiện diện trực tiếp tại phiên họp hoặc tham gia họp trực tuyến) từ hai phần ba (2/3) trở lên số lượng thành viên hội đồng thẩm định theo quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Điều kiện tiến hành phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định
  • Phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định chỉ được tiến hành khi có đầy đủ các điều kiện sau đây:
  • Có sự tham gia (hiện diện trực tiếp tại phiên họp hoặc tham gia họp trực tuyến) từ hai phần ba (2/3) trở lên số lượng thành viên hội đồng thẩm định theo quyết định thành lập, trong đó bắt buộc phải...
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường
  • 1. Quy định về lập báo cáo hiện trạng môi trường:
  • a) Định kỳ 05 năm một lần Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trường theo kỳ kế hoạch phát triển kinh tế
left-only unmatched

MỤC 3. THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

MỤC 3. THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, công bố, cung cấp thông tin về môi trường 1. Số liệu về môi trường từ các chương trình quan trắc môi trường phải được thống kê, lưu trữ nhằm phục vụ công tác quản lý và bảo vệ môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành thống kê, lưu trữ và lập cơ sở dữ liệu...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Đại biểu tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định 1. Thành phần đại biểu tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định do cơ quan thường trực thẩm định quyết định và mời tham dự. 2. Đại biểu tham gia được phát biểu ý kiến trong các cuộc họp của hội đồng thẩm định, chịu sự điều hành của người chủ trì phiên họp, được hưởng th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Đại biểu tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định
  • 1. Thành phần đại biểu tham gia các cuộc họp của hội đồng thẩm định do cơ quan thường trực thẩm định quyết định và mời tham dự.
  • 2. Đại biểu tham gia được phát biểu ý kiến trong các cuộc họp của hội đồng thẩm định, chịu sự điều hành của người chủ trì phiên họp, được hưởng thù lao theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, công bố, cung cấp thông tin về môi trường
  • 1. Số liệu về môi trường từ các chương trình quan trắc môi trường phải được thống kê, lưu trữ nhằm phục vụ công tác quản lý và bảo vệ môi trường.
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành thống kê, lưu trữ và lập cơ sở dữ liệu về môi trường trong địa bàn tỉnh; hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về số liệu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Công khai thông tin dữ liệu môi trường 1. Thông tin, dữ liệu về môi trường sau đây, trừ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, phải được công khai: a) Báo cáo đánh giá tác động môi trường, quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và kế hoạch thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh gi...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Nội dung và trình tự phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định 1. Uỷ viên thư ký đọc quyết định thành lập hội đồng thẩm định, giới thiệu thành phần tham dự và báo cáo tóm tắt về quá trình xử lý hồ sơ thẩm định, cung cấp thông tin về các hoạt động của hội đồng thẩm định và cơ quan thường trực thẩm định đã thực hiện. 2. Người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Nội dung và trình tự phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định
  • Uỷ viên thư ký đọc quyết định thành lập hội đồng thẩm định, giới thiệu thành phần tham dự và báo cáo tóm tắt về quá trình xử lý hồ sơ thẩm định, cung cấp thông tin về các hoạt động của hội đồng thẩ...
  • 2. Người chủ trì phiên họp điều hành phiên họp theo thẩm quyền được quy định tại Điều 23 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Công khai thông tin dữ liệu môi trường
  • 1. Thông tin, dữ liệu về môi trường sau đây, trừ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, phải được công khai:
  • a) Báo cáo đánh giá tác động môi trường, quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và kế hoạch thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Nội dung kết luận của hội đồng thẩm định 1. Kết luận của hội đồng thẩm định phải thể hiện rõ những nội dung sau đây: a) Những nội dung của hồ sơ đáp ứng yêu cầu; b) Những tồn tại của hồ sơ; các yêu cầu, khuyến nghị liên quan đến việc hoàn chỉnh hồ sơ (nếu có) dựa trên cơ sở ý kiến của các thành viên hội đồng thẩm định; c) Kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Nội dung kết luận của hội đồng thẩm định
  • 1. Kết luận của hội đồng thẩm định phải thể hiện rõ những nội dung sau đây:
  • a) Những nội dung của hồ sơ đáp ứng yêu cầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành ch...
  • Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường căn cứ vào hành vi, mức độ vi phạm để quyết định biện pháp công khai thông tin, nơi công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; cơ quan chuyên môn, cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường có trách nhiệm công khai với nhân dân, người lao động tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ về tình hình môi trường, các biện pháp phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trư...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Hình thức và nội dung biên bản phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định 1. Biên bản phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3.6 Thông tư này. Ý kiến của chủ dự án, của các thành viên hội đồng và của các đại biểu tham dự phiên họp phải được ghi chép đầy đủ, trung thực trong biên bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Hình thức và nội dung biên bản phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định
  • Biên bản phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3.6 Thông tư này.
  • Ý kiến của chủ dự án, của các thành viên hội đồng và của các đại biểu tham dự phiên họp phải được ghi chép đầy đủ, trung thực trong biên bản phiên họp.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường
  • 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • cơ quan chuyên môn, cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường có trách nhiệm công khai với nhân dân, người lao động tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ về tình hình môi trường, các biện pháp phòng...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4.

Chương 4. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU NHÀ Ở

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU NHÀ Ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Yêu cầu bảo vệ môi tr ườ ng đối với đô thị, khu nhà ở 1. Quy hoạch đô thị, khu nhà ở phải có nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường. Nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu nhà ở được quy định tại Điều 50 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Đô thị phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có kết cấu hạ tầng về bả...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của chủ dự án trước khi đưa dự án vào vận hành chính thức 1. Trước khi đưa dự án đi vào vận hành chính thức, chủ dự án có trách nhiệm: a) Thực hiện đầy đủ trách nhiệm quy định tại Điều 23 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP và các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án quy định tại Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Trách nhiệm của chủ dự án trước khi đưa dự án vào vận hành chính thức
  • 1. Trước khi đưa dự án đi vào vận hành chính thức, chủ dự án có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện đầy đủ trách nhiệm quy định tại Điều 23 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP và các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án quy định tại Điều 26 Nghị định số...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Yêu cầu bảo vệ môi tr ườ ng đối với đô thị, khu nhà ở
  • 1. Quy hoạch đô thị, khu nhà ở phải có nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường. Nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu nhà ở được quy định tại Điều 50 Luật Bảo vệ môi trường.
  • 2. Đô thị phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Quy định về hệ thống cây xanh đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quy hoạch và đảm bảo nhân lực, kinh phí trong phát triển hệ thống cây xanh đường phố, công viên các khu nhà ở trong thị xã, thành phố và các thị trấn trong phạm vi quản lý đảm bảo tỷ lệ cây xanh đạt quy hoạch đã được phê duyệt hoặc Quy chuẩn xây...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư và giai đoạn thi công xây dựng của dự án 1. Chủ dự án có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư và giai đoạn thi công xây dựng của dự án....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư và giai đoạn thi công xây dựng của dự án
  • 1. Chủ dự án có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư và giai đoạn thi công xây dựng của dự án.
  • Cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án kiểm tra, giám sát việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư và giai đoạn thi công...
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Quy định về hệ thống cây xanh đô thị
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quy hoạch và đảm bảo nhân lực, kinh phí trong phát triển hệ thống cây xanh đường phố, công viên các khu nhà ở trong thị xã, thành phố và các thị trấn tron...
  • 2. Tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp huyện giao nhiệm vụ phát triển và quản lý cây xanh, công viên có trách nhiệm lập các dự án phát triển cây xanh đô thị trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở 1. Nhà cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường tối thiểu sau đây: a) Diện tích mỗi phòng ở không được nhỏ hơn 9 m 2 ; chiều rộng thông thủy của phòng tối thiểu không dưới 2,4 m; chiều cao thông thủy của phòng ở chỗ thấp nhất không dướ...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải 1. Việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải phải được tiến hành đồng thời với quá trình vận hành thử nghiệm dự án. 2. Trước khi tiến hành vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải, chủ dự án phải có văn bản thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm cho cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải
  • 1. Việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải phải được tiến hành đồng thời với quá trình vận hành thử nghiệm dự án.
  • Trước khi tiến hành vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải, chủ dự án phải có văn bản thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm cho cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường c...
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở
  • 1. Nhà cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường tối thiểu sau đây:
  • a) Diện tích mỗi phòng ở không được nhỏ hơn 9 m 2
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch hệ thống giao thông trong các đô thị trên địa bàn tỉnh đảm bảo các quy chuẩn và yêu cầu về bảo vệ môi trường. 2. Các phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên địa bàn tỉnh B...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Cơ quan tổ chức việc thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gửi hồ sơ báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược cho cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, bao gồm: a) Một (01) văn bản báo cáo kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • Cơ quan tổ chức việc thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gửi hồ sơ báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược cho cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt chiến lượ...
  • a) Một (01) văn bản báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1.9 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị
  • 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch hệ thống giao thông trong các đô thị trên địa bàn tỉnh đảm bảo các quy chuẩn và yêu cầu về bảo vệ...
  • Các phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải đảm bảo quy chuẩn về khí thải, tiếng ồn và phải được cơ quan đăng kiểm kiểm tra, xác nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị 1. Các khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh phải có hệ thống thu gom và xử lý nước thải. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Thu gom và xử lý được toàn bộ nước thải phát sinh từ các khu đô thị, khu nhà ở thuộc phạm vi phục vụ của hệ thống thoát nư...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) giao cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường trực thuộc (sau đây gọ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án
  • Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) giao cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường trực thuộ...
  • Cơ quan kiểm tra, xác nhận tổ chức kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án sau khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị
  • 1. Các khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh phải có hệ thống thu gom và xử lý nước thải. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:
  • a) Thu gom và xử lý được toàn bộ nước thải phát sinh từ các khu đô thị, khu nhà ở thuộc phạm vi phục vụ của hệ thống thoát nước thải;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Quản lý và xử lý chất thải rắn 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm: a) Thực hiện phân loại chất thải tại nguồn nhằm nâng cao hiệu quả quản lý và xử lý; b) Thu gom và chuyển chất thải đến đúng nơi do tổ chức giữ gìn vệ sinh tại địa bàn quy định; c) Nộp đủ và đúng thời hạn phí thu go...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Thành lập đoàn kiểm tra việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan kiểm tra, xác nhận ra quyết định thành lập đoàn kiểm tra theo mẫu quy định tại Phụ lục 4.5 Thông tư này. 2. Thành phần đoàn kiểm tra gồm: các cán bộ của cơ quan kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Thành lập đoàn kiểm tra việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án
  • 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan kiểm tra, xác nhận ra quyết định thành lập đoàn kiểm tra theo mẫu quy định tại Phụ lục 4.5 Thông tư này.
  • 2. Thành phần đoàn kiểm tra gồm: các cán bộ của cơ quan kiểm tra, xác nhận và các chuyên gia về môi trường, lĩnh vực liên quan đến dự án và theo cơ cấu: một (01) Trưởng đoàn là cán bộ của cơ quan k...
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Quản lý và xử lý chất thải rắn
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện phân loại chất thải tại nguồn nhằm nâng cao hiệu quả quản lý và xử lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Quản l ý và xử lý bùn hầm cầu, bùn nạo vét hệ thống thoát nước 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong quá trình hoạt động phát sinh bùn hầm cầu, bùn nạo vét hệ thống thoát nước có trách nhiệm thu gom, vận chuyển và xử lý đúng quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Nguyên tắc làm việc của đoàn kiểm tra 1. Đoàn kiểm tra làm việc theo nguyên tắc thảo luận công khai giữa các thành viên và giữa các thành viên với đại diện chủ dự án trong các cuộc họp và trong quá trình kiểm tra thực tế các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đã thực hiện. 2. Đoàn kiểm tra tiến hành việc kiểm tra thực tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Nguyên tắc làm việc của đoàn kiểm tra
  • Đoàn kiểm tra làm việc theo nguyên tắc thảo luận công khai giữa các thành viên và giữa các thành viên với đại diện chủ dự án trong các cuộc họp và trong quá trình kiểm tra thực tế các công trình, b...
  • 2. Đoàn kiểm tra tiến hành việc kiểm tra thực tế các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Quản l ý và xử lý bùn hầm cầu, bùn nạo vét hệ thống thoát nước
  • 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong quá trình hoạt động phát sinh bùn hầm cầu, bùn nạo vét hệ thống thoát nước có trách nhiệm thu gom, vận chuyển và xử lý đúng quy định.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý bùn hầm cầu, bùn nạo vét hệ thống thoát nước có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Bảo vệ môi trường n ơ i công cộng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không để vật nuôi gây mất vệ sinh nơi công cộng. 2. Tổ chức, cá n...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên đoàn kiểm tra 1. Trách nhiệm và quyền hạn chung của các thành viên đoàn kiểm tra: a) Nghiên cứu hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường; b) Thông qua Thư ký đoàn kiểm tra, yêu cầu chủ dự án cung cấp thông tin, tài liệu, số liệu liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 42. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên đoàn kiểm tra
  • 1. Trách nhiệm và quyền hạn chung của các thành viên đoàn kiểm tra:
  • a) Nghiên cứu hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Bảo vệ môi trường n ơ i công cộng
  • 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng
  • đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 43.

Điều 43. Quản lý và xử lý chất thải y tế 1. Chất thải y tế phải được phân loại, thu gom, lưu trữ và vận chuyển theo quy định như sau: a) Chất thải rắn y tế phải được thu gom, phân loại và chứa trong các bao bì theo đúng quy định tại Chương 3 và Chương 4 Quy chế Quản lý chất thải y tế ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Nội dung và hình thức thể hiện kết quả kiểm tra 1. Kết quả kiểm tra việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án và kết quả kiểm tra hồ sơ được thể hiện dưới hình thức biên bản kiểm tra việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Nội dung và hình thức thể hiện kết quả kiểm tra
  • Kết quả kiểm tra việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án và kết quả kiểm tra hồ sơ được thể hiện dưới hình thức biên bản kiểm tra việc thực h...
  • 2. Nội dung biên bản kiểm tra phải thể hiện trung thực, khách quan về thực trạng các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đã thực hiện trên thực tế ở thời điểm kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Quản lý và xử lý chất thải y tế
  • 1. Chất thải y tế phải được phân loại, thu gom, lưu trữ và vận chuyển theo quy định như sau:
  • a) Chất thải rắn y tế phải được thu gom, phân loại và chứa trong các bao bì theo đúng quy định tại Chương 3 và Chương 4 Quy chế Quản lý chất thải y tế ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 5.

Chương 5. QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương VI

Chương VI CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP Right: CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
left-only unmatched

MỤC 1. QUY ĐỊNH BỐ TRÍ CÁC NGÀNH NGHỀ CÔNG NGHIỆP

MỤC 1. QUY ĐỊNH BỐ TRÍ CÁC NGÀNH NGHỀ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp 1. Khuyến khích các dự án sản xuất công nghiệp đầu tư mới vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp có hạ tầng kỹ thuật phù hợp với ngành nghề sản xuất. 2. Các dự án sản xuất công nghiệp khi đầu tư ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Kiểm tra việc chủ dự án khắc phục các nội dung còn tồn tại của các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 1. Hoạt động kiểm tra việc chủ dự án khắc phục các nội dung còn tồn tại của các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường được thực hiện thông qua đoàn kiểm tra đã được thành lập trước đó hoặc cơ quan kiểm tra, xác nhận thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 44. Kiểm tra việc chủ dự án khắc phục các nội dung còn tồn tại của các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường
  • Hoạt động kiểm tra việc chủ dự án khắc phục các nội dung còn tồn tại của các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường được thực hiện thông qua đoàn kiểm tra đã được thành lập trước đó hoặc cơ quan k...
  • Việc kiểm tra trong trường hợp này không nhất thiết phải có đầy đủ các điều kiện quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp
  • 1. Khuyến khích các dự án sản xuất công nghiệp đầu tư mới vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp có hạ tầng kỹ thuật phù hợp với ngành nghề sản xuất.
  • 2. Các dự án sản xuất công nghiệp khi đầu tư ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 45.

Điều 45. Quy định cụ thể bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp 1. Việc bố trí dự án sản xuất công nghiệp phải tuân thủ theo quy định về bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp đang hoạt động nếu nằm trong khu đô thị khu nhà ở và khô...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Đối tượng phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường; nội dung bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Chủ các dự án, tổ chức, cá nhân đề xuất các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (sau đây gọi chung là chủ dự án) sau phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường: a) Dự án có tính chất, quy mô, công suất không thuộc danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 45. Đối tượng phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường; nội dung bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Chủ các dự án, tổ chức, cá nhân đề xuất các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (sau đây gọi chung là chủ dự án) sau phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường:
  • a) Dự án có tính chất, quy mô, công suất không thuộc danh mục hoặc dưới mức quy định của danh mục tại Phụ lục II Nghị định số 29/2011/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Quy định cụ thể bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp
  • 1. Việc bố trí dự án sản xuất công nghiệp phải tuân thủ theo quy định về bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
  • 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp đang hoạt động nếu nằm trong khu đô thị khu nhà ở và không phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế
left-only unmatched

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIÊP, CỤM CÔNG NGHIỆP

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIÊP, CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 46.

Điều 46. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch, bố trí các khu chức năng, loại hình hoạt động phải gắn với bảo vệ môi trường. 3. Tách riêng hệ thống thoát nước mưa và nước thải công nghiệp. Các điểm đấu nối nước thải của các doanh ngh...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường đối với dự án thuộc đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường gồm: a) Ba (03) bản cam kết bảo vệ môi trường với hình thức trang bìa, trang phụ bìa; cấu trúc và yêu cầu về nội dung thực hiện theo mẫu quy định tại các Phụ lục 5.1 và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 46. Hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường đối với dự án thuộc đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường gồm:
  • a) Ba (03) bản cam kết bảo vệ môi trường với hình thức trang bìa, trang phụ bìa; cấu trúc và yêu cầu về nội dung thực hiện theo mẫu quy định tại các Phụ lục 5.1 và 5.2 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • 1. Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể đã được phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch, bố trí các khu chức năng, loại hình hoạt động phải gắn với bảo vệ môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 47.

Điều 47. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Chỉ được tiến hành thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp sau khi dự án được cấp quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Chỉ được triển khai các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bên trong sau khi đã...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Tổ chức thực hiện việc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Việc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định tại các Điều 31, 32 và 33 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 2. Văn bản ủy quyền tổ chức thực hiện việc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 47. Tổ chức thực hiện việc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Việc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định tại các Điều 31, 32 và 33 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
  • Văn bản ủy quyền tổ chức thực hiện việc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) cho Ủy ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • 1. Chỉ được tiến hành thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp sau khi dự án được cấp quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • 2. Chỉ được triển khai các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bên trong sau khi đã đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quy định tại Điều 46 Quy định này và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, xác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo vệ môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường được xác nhận hoặc đề án bảo vệ môi trường được phê...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của chủ dự án và của cơ quan nhà nước sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký quy định tại Điều 35 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP và các quy định của pháp luật hiện hành về bảo vệ môi trường trong quá trình thực hiện dự án, triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 48. Trách nhiệm của chủ dự án và của cơ quan nhà nước sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký
  • Trách nhiệm của chủ dự án sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký quy định tại Điều 35 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP và các quy định của pháp luật hiện hành về bảo vệ môi trường trong quá t...
  • 2. Đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 45 Thông tư này, chủ dự án chỉ được triển khai thực hiện những nội dung thay đổi sau khi được đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo vệ môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường được xác nhận hoặc đề á...
  • 2. Tuân thủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường của khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
left-only unmatched

MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ KHÔNG NẰM TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ KHÔNG NẰM TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 49.

Điều 49. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Có vị trí phù hợp với quy hoạch kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất của tỉnh. Các trường hợp sau đây không được đặt trong đô thị, khu nhà ở...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo về hoạt động thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược; hoạt động thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, hoạt động đăng ký bản cam kết bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 49. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo về hoạt động thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiế...
  • hoạt động thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, hoạt động đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP và theo mẫu quy định tại cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 49. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • 1. Có vị trí phù hợp với quy hoạch kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất của tỉnh. Các trường hợp sau đây không được đặt trong đô thị, khu nhà ở hoặc phải có khoảng cách an toàn về môi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo vệ môi trường theo như báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt hoặc xác nhận....

Open section

Điều 50.

Điều 50. Điều khoản thi hành 1. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 9 năm 2011. Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về đánh g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 50. Điều khoản thi hành
  • 1. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 9 năm 2011.
Removed / left-side focus
  • Điều 50. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo vệ môi trường theo như báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đã được p...
  • 2. Quản lý chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại theo đúng quy định tại Điều 54 và Điều 55 Quy định này.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 51.

Điều 51. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản 1. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở hoạt động khoáng sản: a) Có biện pháp ngăn ngừa, hạn chế phát tán bụi, khí thải độc hại ra môi trường xung quanh; b) Có hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; c) Có đủ phương tiện, thiết bị thu g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Thời điểm thực hiện đánh giá môi trường chiến lược và yêu cầu về việc sử dụng kết quả đánh giá môi trường chiến lược được quy định tại Điều 4 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP. 2. Cơ quan chủ trì lập chiến lược, quy hoạch, kế hoạch (sau đây gọi là chủ dự án) thuộc đối tượng quy định tại cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • 1. Thời điểm thực hiện đánh giá môi trường chiến lược và yêu cầu về việc sử dụng kết quả đánh giá môi trường chiến lược được quy định tại Điều 4 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
  • Cơ quan chủ trì lập chiến lược, quy hoạch, kế hoạch (sau đây gọi là chủ dự án) thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1 và 3 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá môi trường chiến...
Removed / left-side focus
  • Điều 51. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
  • 1. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở hoạt động khoáng sản:
  • a) Có biện pháp ngăn ngừa, hạn chế phát tán bụi, khí thải độc hại ra môi trường xung quanh;
left-only unmatched

MỤC 4. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI

MỤC 4. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 52.

Điều 52. Quản lý và xử lý khí thải công nghiệp 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát tán bụi, khí thải phải có trách nhiệm kiểm soát và xử lý bụi, khí thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. 2. Hạn chế việc sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, thiết bị, phương tiện thải khí độc hại ra môi trường. 3. Thực hiện các b...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định, phê duyệt chiến lược, quy hoạch, kế hoạch sau khi nhận được hồ sơ báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Xem xét toàn diện, khách quan các đề xuất, kiến nghị được nêu trong hồ sơ báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá môi trường ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định, phê duyệt chiến lược, quy hoạch, kế hoạch sau khi nhận được hồ sơ báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • 1. Xem xét toàn diện, khách quan các đề xuất, kiến nghị được nêu trong hồ sơ báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược và việc tiếp thu ý kiến t...
  • 2. Trong trường hợp cần thiết, yêu cầu chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung dự thảo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch trên cơ sở xem xét hồ sơ báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược.
Removed / left-side focus
  • Điều 52. Quản lý và xử lý khí thải công nghiệp
  • 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát tán bụi, khí thải phải có trách nhiệm kiểm soát và xử lý bụi, khí thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường.
  • 2. Hạn chế việc sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, thiết bị, phương tiện thải khí độc hại ra môi trường.
left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Quản lý và xử lý nước thải công nghiệp 1. Nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải được thu gom, xử lý tại cơ sở. Nghiêm cấm việc vận chuyển nước thải đi nơi khác để xử lý. 2. Hệ thống xử lý nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Có quy trình công nghệ phù h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Quản lý, xử lý chất thải rắn thông thường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm: a) Giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng để hạn chế đến mức thấp nhất lượng chất thải phải tiêu hủy, thải bỏ; b) Phân loại chất thải tại nguồn theo nhóm phù hợp với mục đích tái chế, xử lý, tiêu hủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Quản lý chất thải nguy hại 1. Chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định sau: a) Phân định, phân loại theo quy định tại Phụ lục 8 của Thông tư 12/2011/TT-BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại (QCVN 07:2009/BTNMT); b) Đóng gói, lưu giữ, vận chuyển và xử lý theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu 1. Phế liệu nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Đã được phân loại, làm sạch, không lẫn những vật liệu, vật phẩm, hàng hóa cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CÁC CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG

MỤC 5. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CÁC CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Xác lập và công bố danh sách các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 1. Cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xác định theo tiêu chí phân loại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện có trách nhiệm lập danh sách các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Xử lý các c ơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ thẩm quyền quản lý tiến hành kiểm tra, giám sát tiến độ và biện pháp khắc phục ô nhiễm môi trường của các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng; hướng dẫn, xác nhận cơ sở đã hoàn thành khắc phục ô nhiễm môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 6.

Chương 6. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN

Open section

Chương III

Chương III ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
left-only unmatched

MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Việc sản xuất, kinh doanh, tồn trữ và sử dụng thuốc bảo vệ thực vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Quy định về sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp 1. Các cơ sở chăn nuôi, sơ chế mủ cao su, chế biến nông sản thực phẩm nếu có nhu cầu tái sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Nước thải phải được xử lý cục bộ đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc thú y, thức ăn, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Không được sử dụng thuốc thú y, hóa chất, thức ăn đã hế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Ph â n loại cơ sở chăn nuôi 1. Loại 1: Là cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung và cơ sở chăn nuôi các loài bò sát có quy mô: - Gia súc: từ 500 đầu gia súc đối với trâu bò trở lên; từ 1.000 đầu gia súc trở lên đối với gia súc khác; - Gia cầm: từ 20.000 đầu gia cầm trở lên; đối với đà điểu từ 200 con trở lên; đối với chim...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở chăn nuôi 1. Vị trí xây dựng phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch chăn nuôi của tỉnh. 2. Phải có khoảng cách bảo vệ vệ sinh từ cơ sở đến trường học, công sở, bệnh viện, công viên, khu vui chơi giải trí, nhà máy, xí nghiệp, khu nhà ở, điểm dân cư và đường giao thông chính. Khoảng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi 1. Cơ sở chăn nuôi loại 1 phải thực hiện đánh giá tác động môi trường trước khi tiến hành hoạt động chăn nuôi. 2. Cơ sở chăn nuôi loại 2 phải thực hiện lập Bản cam kết bảo vệ môi trường trước khi tiến hành hoạt động chăn nuôi. 3. Phải đảm bảo vệ sinh môi trường đối với khu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Yêu cầu về xử lý chất thải trong cơ sở chăn nuôi 1. Phải có đủ diện tích để bố trí nơi chứa chất thải, hệ thống xử lý chất thải đảm bảo vệ sinh. 2. Nghiêm cấm thải trực tiếp chất thải chưa xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường theo quy định ra môi trường xung quanh. 3. Trong quá trình chăn nuôi, các chủ cơ sở phải thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM

MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Vị trí xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm phải phù hợp với quy hoạch. 2. Vị trí xây dựng phải đảm bảo khoảng cách bảo vệ vệ sinh đối với trường học, công sở, bệnh viện, công viên, khu vực vui chơi giải trí, nhà máy, xí nghiệp, khu nhà ở, điểm dân cư ít nhất là 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm 1. Các dự án giết mổ có công suất từ 500 gia súc/ngày; 5.000 gia cầm trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi triển khai thực hiện. Các dự án có công suất nhỏ hơn 500 gia súc/ngày; 5.000 gia cầm phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 7.

Chương 7. QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC

Open section

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC
left-only unmatched

MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT

MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước mặt 1. Nguồn nước mặt (sông, suối, kênh, rạch, ao, hồ, đầm) phải được quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Mọi hoạt động liên quan đến việc khai thác, sử dụng nước mặt, xả thải vào nguồn nước đều phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Ki ể m soát, bảo vệ môi trường nước mặt 1. Tất cả các chất thải phải xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường quy định trước khi cho thải vào nguồn nước mặt. 2. Nghiêm cấm tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thải các loại chất thải rắn, chất thải chưa được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường, các chất độc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước dưới đất 1. Mọi tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước dưới đất. Nước dưới đất phải được quản lý, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Các hoạt động liên quan đến thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước dưới đất phải tuân thủ đúng quy định của Luật Bảo vệ môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Quy định về bảo vệ môi trường nước dưới đất 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không được phép thải các loại chất thải rắn, chất thải chưa được xử lý đạt quy chuẩn môi trường, các chất độc, chất phóng xạ và các chất nguy hại khác vào nguồn nước. 2. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất có trách nhiệm triển khai các b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8.

Chương 8. TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ CÁC ĐOÀN THỂ TỈNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, cơ chế, chính sách, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường. 3. Chỉ đạo xây dựng, quản lý hệ thống quan trắc môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường gồm: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, cơ chế, chính sách, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường. 3. Tổ chức đăng ký và kiểm tra việc thực hiện cam kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo, xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường trên địa bàn, khu nhà ở thuộc phạm vi quản lý của mình; tổ chức vận động nhân dân xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ước của cộng đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các sở, ngành liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh đảm bảo yêu cầu bảo vệ môi trường trong kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và các công trình đầu tư hạ tầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh 1. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp tuyên truyền, vận động các thành viên của tổ chức và nhân dân tham gia bảo vệ môi trường; giám sát việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 9.

Chương 9. THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Trách nhiệm thực hiện thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thanh tra việc thực hiện bảo vệ môi trường các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền quản lý cấp tỉnh; kiểm tra, thanh tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường thì tùy tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường; gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác thì còn phải khắc phục ô nhiễm, phục hồi môi trường, bồi thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Quy định về ứng phó sự cố môi trường 1. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường có trách nhiệm thực hiện các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản; tổ chức cứu người, tài sản và kịp thời thông báo cho chính quyền địa phương hoặc cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường nơi xảy ra sự cố. 2. Sự cố môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khởi kiện tại Tòa án về hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình. 2. Công dân có quyền tố cáo với cơ quan, người có thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 10.

Chương 10. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện quy định này nếu có khó k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.