Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
63/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc hỗ trợ cộng tác viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
22/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ cộng tác viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hỗ trợ cộng tác viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chấp thuận hỗ trợ cộng tác viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng giai đoạn 2011- 2015 trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ cộng tác viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng bằng 0,12 lần mức lương tối thiểu chung/người/tháng; b) Hỗ trợ cộng tác viên đến nhà người khuyết tật hướng dẫn tập luyện bằn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Chấp thuận hỗ trợ cộng tác viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng giai đoạn 2011- 2015 trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
- 1. Mức hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ cộng tác viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng bằng 0,12 lần mức lương tối thiểu chung/người/tháng;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
- Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
- Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành
- Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác; quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật. 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
MỤC 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Đi ề u 4. Đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các dự án được quy định tại Phụ lục II Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ (sau đây gọi là Nghị định số 29/2011/NĐ-CP). 2. Các dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất của cơ sở sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng phải lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Thay đổi địa điểm thực hiện dự án; b) Không triển khai thực hiện dự án trong thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời đi ể m lập, trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được tiến hành đồng thời với quá trình lập dự án đầu tư. 2. Thời điểm trình thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như sau: a) Đối với dự án thăm dò, khai thác khoá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Chỉ dẫn về xuất xứ của dự án, chủ dự án, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án; nguồn thông tin, dữ liệu và phương pháp sử dụng; việc tổ chức và tiến hành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; việc tham vấn cộng đồng trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án (trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều này) phải tổ chức tham vấn ý kiến: a) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án; b) Đại diện của cộng đồng dân cư, tổ chức chịu tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT. 2. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và trước khi đưa dự án vào vận hành chính thức 1. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt: a) Điều chỉnh dự án đầu tư để đảm bảo phù hợp với yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm c ủ a cơ quan nhà nước sau k hi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Cơ quan phê duyệt phải chứng thực vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Sở Tài ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
MỤC 2. CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Các dự án đầu tư không thuộc, đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này. 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư và không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối tượng phải lập, đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã được đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập và đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường trong các trường hợp sau: a) Thay đổi địa điểm thực hiện; b) Không triển khai thực hiện trong thời h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung, hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Nội dung bản cam kết bảo vệ môi trường: a) Các dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 12 Quy định này thực hiện theo mẫu tại Phụ lục 5.1 và 5.2 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT; b) Cập dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp giảm thiểu những tác động xấu đến môi trường trong bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký. 2. Dừng hoạt động và báo cáo kịp thời cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án để chỉ đạo và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.6 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT cho chủ dự án. 2. Gửi bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký: a) Trường hợp bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
MỤC 3. ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động kể cả việc triển khai xây dựng, lắp đặt thiết bị, vận hành thử nghiệm nhưng không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở sản xuất, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung, hồ sơ, quy tr ì nh lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết: a) Nội dung được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nh i ệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt, đăng ký. 2. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết sau khi hoàn thành các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: a) Chứng thực vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a Thông tư số 01/2012/TT-BTN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG
MỤC 1. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 2. Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải xử lý đạt quy định tại cột A của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường thì được thải vào các thủy vực dùng cho mục đích cấp nước, cụ thể gồm các thủy vực sau: - Sông Đồng Nai: từ thượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong nước thải: C max = C x K q x K f Trong đó: C max là nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhiễm trong nước thải của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
MỤC 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quan trắc môi trường 1. Chương trình quan trắc môi trường gồm: a) Quan trắc hiện trạng môi trường của tỉnh; b) Quan trắc các tác động đối với môi trường từ hoạt động của ngành, lĩnh vực; c) Quan trắc các tác động môi trường từ hoạt động của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung. 2. Trách nhiệm quan trắc môi trường trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung chương trình quan trắc môi trường 1. Chương trình quan trắc hiện trạng môi trường bao gồm các hoạt động sau đây: a) Đo đạc, lấy mẫu phân tích và dự báo diễn biến chất lượng đất, nước, không khí; b) Theo dõi diễn biến số lượng, thành phần, trạng thái các nguồn tài nguyên thiên nhiên; c) Theo dõi diễn biến chất lượng, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải 1. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải: a) Chủ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm cả khu đô thị, nhà ở; khu công nghiệp, cụm công nghiệp (sau đây gọi tắt là chủ nguồn thải) phải lắp đặt thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải tại đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải 1. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải: a) Chủ các nguồn thải khi xây dựng cửa xả nước thải vào hệ thống thoát nước chung phải lắp đặt hố gas ở vị trí thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát; vị trí hố gas phải được đặt cạnh hàng rào bên ngoài cơ sở sản xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường 1. Quy định về lập báo cáo hiện trạng môi trường: a) Định kỳ 05 năm một lần Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trường theo kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội để trình Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Bộ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
MỤC 3. THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, công bố, cung cấp thông tin về môi trường 1. Số liệu về môi trường từ các chương trình quan trắc môi trường phải được thống kê, lưu trữ nhằm phục vụ công tác quản lý và bảo vệ môi trường. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành thống kê, lưu trữ và lập cơ sở dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Công khai thông tin dữ liệu môi trường 1. Thông tin, dữ liệu về môi trường sau đây, trừ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, phải được công khai: a) Báo cáo đánh giá tác động môi trường, quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và kế hoạch thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; cơ quan chuyên môn, cán bộ phụ trách về bảo vệ môi trường có trách nhiệm công khai với nhân dân, người lao động tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ về tình hình môi trường, các biện pháp phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Yêu cầu bảo vệ môi tr ườ ng đối với đô thị, khu nhà ở 1. Quy hoạch đô thị, khu nhà ở phải có nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường. Nội dung quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu nhà ở được quy định tại Điều 50 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Đô thị phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có kết cấu hạ tầng về bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quy định về hệ thống cây xanh đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quy hoạch và đảm bảo nhân lực, kinh phí trong phát triển hệ thống cây xanh đường phố, công viên các khu nhà ở trong thị xã, thành phố và các thị trấn trong phạm vi quản lý đảm bảo tỷ lệ cây xanh đạt quy hoạch đã được phê duyệt hoặc Quy chuẩn xây...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ cộng tác viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hỗ trợ cộng tác viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Điều 36. Quy định về hệ thống cây xanh đô thị
- Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quy hoạch và đảm bảo nhân lực, kinh phí trong phát triển hệ thống cây xanh đường phố, công viên các khu nhà ở trong thị xã, thành phố và các thị trấn tron...
- 2. Tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp huyện giao nhiệm vụ phát triển và quản lý cây xanh, công viên có trách nhiệm lập các dự án phát triển cây xanh đô thị trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt
Left
Điều 37.
Điều 37. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở 1. Nhà cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường tối thiểu sau đây: a) Diện tích mỗi phòng ở không được nhỏ hơn 9 m 2 ; chiều rộng thông thủy của phòng tối thiểu không dưới 2,4 m; chiều cao thông thủy của phòng ở chỗ thấp nhất không dướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch hệ thống giao thông trong các đô thị trên địa bàn tỉnh đảm bảo các quy chuẩn và yêu cầu về bảo vệ môi trường. 2. Các phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên địa bàn tỉnh B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị 1. Các khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh phải có hệ thống thu gom và xử lý nước thải. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Thu gom và xử lý được toàn bộ nước thải phát sinh từ các khu đô thị, khu nhà ở thuộc phạm vi phục vụ của hệ thống thoát nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quản lý và xử lý chất thải rắn 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm: a) Thực hiện phân loại chất thải tại nguồn nhằm nâng cao hiệu quả quản lý và xử lý; b) Thu gom và chuyển chất thải đến đúng nơi do tổ chức giữ gìn vệ sinh tại địa bàn quy định; c) Nộp đủ và đúng thời hạn phí thu go...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quản l ý và xử lý bùn hầm cầu, bùn nạo vét hệ thống thoát nước 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong quá trình hoạt động phát sinh bùn hầm cầu, bùn nạo vét hệ thống thoát nước có trách nhiệm thu gom, vận chuyển và xử lý đúng quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Bảo vệ môi trường n ơ i công cộng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không để vật nuôi gây mất vệ sinh nơi công cộng. 2. Tổ chức, cá n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quản lý và xử lý chất thải y tế 1. Chất thải y tế phải được phân loại, thu gom, lưu trữ và vận chuyển theo quy định như sau: a) Chất thải rắn y tế phải được thu gom, phân loại và chứa trong các bao bì theo đúng quy định tại Chương 3 và Chương 4 Quy chế Quản lý chất thải y tế ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. QUY ĐỊNH BỐ TRÍ CÁC NGÀNH NGHỀ CÔNG NGHIỆP
MỤC 1. QUY ĐỊNH BỐ TRÍ CÁC NGÀNH NGHỀ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp 1. Khuyến khích các dự án sản xuất công nghiệp đầu tư mới vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp có hạ tầng kỹ thuật phù hợp với ngành nghề sản xuất. 2. Các dự án sản xuất công nghiệp khi đầu tư ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Quy định cụ thể bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp 1. Việc bố trí dự án sản xuất công nghiệp phải tuân thủ theo quy định về bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp đang hoạt động nếu nằm trong khu đô thị khu nhà ở và khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIÊP, CỤM CÔNG NGHIỆP
MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIÊP, CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch, bố trí các khu chức năng, loại hình hoạt động phải gắn với bảo vệ môi trường. 3. Tách riêng hệ thống thoát nước mưa và nước thải công nghiệp. Các điểm đấu nối nước thải của các doanh ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Chỉ được tiến hành thi công xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp sau khi dự án được cấp quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Chỉ được triển khai các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bên trong sau khi đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo vệ môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường được xác nhận hoặc đề án bảo vệ môi trường được phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ KHÔNG NẰM TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ KHÔNG NẰM TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Có vị trí phù hợp với quy hoạch kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất của tỉnh. Các trường hợp sau đây không được đặt trong đô thị, khu nhà ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ các công trình, biện pháp khống chế ô nhiễm và bảo vệ môi trường theo như báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt hoặc xác nhận....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản 1. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở hoạt động khoáng sản: a) Có biện pháp ngăn ngừa, hạn chế phát tán bụi, khí thải độc hại ra môi trường xung quanh; b) Có hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; c) Có đủ phương tiện, thiết bị thu g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI
MỤC 4. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Quản lý và xử lý khí thải công nghiệp 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát tán bụi, khí thải phải có trách nhiệm kiểm soát và xử lý bụi, khí thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. 2. Hạn chế việc sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, thiết bị, phương tiện thải khí độc hại ra môi trường. 3. Thực hiện các b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Quản lý và xử lý nước thải công nghiệp 1. Nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải được thu gom, xử lý tại cơ sở. Nghiêm cấm việc vận chuyển nước thải đi nơi khác để xử lý. 2. Hệ thống xử lý nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Có quy trình công nghệ phù h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quản lý, xử lý chất thải rắn thông thường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm: a) Giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng để hạn chế đến mức thấp nhất lượng chất thải phải tiêu hủy, thải bỏ; b) Phân loại chất thải tại nguồn theo nhóm phù hợp với mục đích tái chế, xử lý, tiêu hủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Quản lý chất thải nguy hại 1. Chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định sau: a) Phân định, phân loại theo quy định tại Phụ lục 8 của Thông tư 12/2011/TT-BTNMT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại (QCVN 07:2009/BTNMT); b) Đóng gói, lưu giữ, vận chuyển và xử lý theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu 1. Phế liệu nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Đã được phân loại, làm sạch, không lẫn những vật liệu, vật phẩm, hàng hóa cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CÁC CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG
MỤC 5. QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CÁC CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Xác lập và công bố danh sách các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 1. Cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xác định theo tiêu chí phân loại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện có trách nhiệm lập danh sách các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Xử lý các c ơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ thẩm quyền quản lý tiến hành kiểm tra, giám sát tiến độ và biện pháp khắc phục ô nhiễm môi trường của các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng; hướng dẫn, xác nhận cơ sở đã hoàn thành khắc phục ô nhiễm môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Việc sản xuất, kinh doanh, tồn trữ và sử dụng thuốc bảo vệ thực vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Quy định về sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp 1. Các cơ sở chăn nuôi, sơ chế mủ cao su, chế biến nông sản thực phẩm nếu có nhu cầu tái sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Nước thải phải được xử lý cục bộ đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc thú y, thức ăn, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Không được sử dụng thuốc thú y, hóa chất, thức ăn đã hế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI
MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Ph â n loại cơ sở chăn nuôi 1. Loại 1: Là cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung và cơ sở chăn nuôi các loài bò sát có quy mô: - Gia súc: từ 500 đầu gia súc đối với trâu bò trở lên; từ 1.000 đầu gia súc trở lên đối với gia súc khác; - Gia cầm: từ 20.000 đầu gia cầm trở lên; đối với đà điểu từ 200 con trở lên; đối với chim...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở chăn nuôi 1. Vị trí xây dựng phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch chăn nuôi của tỉnh. 2. Phải có khoảng cách bảo vệ vệ sinh từ cơ sở đến trường học, công sở, bệnh viện, công viên, khu vui chơi giải trí, nhà máy, xí nghiệp, khu nhà ở, điểm dân cư và đường giao thông chính. Khoảng các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi 1. Cơ sở chăn nuôi loại 1 phải thực hiện đánh giá tác động môi trường trước khi tiến hành hoạt động chăn nuôi. 2. Cơ sở chăn nuôi loại 2 phải thực hiện lập Bản cam kết bảo vệ môi trường trước khi tiến hành hoạt động chăn nuôi. 3. Phải đảm bảo vệ sinh môi trường đối với khu n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Yêu cầu về xử lý chất thải trong cơ sở chăn nuôi 1. Phải có đủ diện tích để bố trí nơi chứa chất thải, hệ thống xử lý chất thải đảm bảo vệ sinh. 2. Nghiêm cấm thải trực tiếp chất thải chưa xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường theo quy định ra môi trường xung quanh. 3. Trong quá trình chăn nuôi, các chủ cơ sở phải thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
MỤC 3. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Vị trí xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm phải phù hợp với quy hoạch. 2. Vị trí xây dựng phải đảm bảo khoảng cách bảo vệ vệ sinh đối với trường học, công sở, bệnh viện, công viên, khu vực vui chơi giải trí, nhà máy, xí nghiệp, khu nhà ở, điểm dân cư ít nhất là 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm 1. Các dự án giết mổ có công suất từ 500 gia súc/ngày; 5.000 gia cầm trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi triển khai thực hiện. Các dự án có công suất nhỏ hơn 500 gia súc/ngày; 5.000 gia cầm phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7.
Chương 7. QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT
MỤC 1. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước mặt 1. Nguồn nước mặt (sông, suối, kênh, rạch, ao, hồ, đầm) phải được quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Mọi hoạt động liên quan đến việc khai thác, sử dụng nước mặt, xả thải vào nguồn nước đều phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Ki ể m soát, bảo vệ môi trường nước mặt 1. Tất cả các chất thải phải xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường quy định trước khi cho thải vào nguồn nước mặt. 2. Nghiêm cấm tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thải các loại chất thải rắn, chất thải chưa được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường, các chất độc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
MỤC 2. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước dưới đất 1. Mọi tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước dưới đất. Nước dưới đất phải được quản lý, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Các hoạt động liên quan đến thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước dưới đất phải tuân thủ đúng quy định của Luật Bảo vệ môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Quy định về bảo vệ môi trường nước dưới đất 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không được phép thải các loại chất thải rắn, chất thải chưa được xử lý đạt quy chuẩn môi trường, các chất độc, chất phóng xạ và các chất nguy hại khác vào nguồn nước. 2. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất có trách nhiệm triển khai các b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8.
Chương 8. TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ CÁC ĐOÀN THỂ TỈNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, cơ chế, chính sách, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường. 3. Chỉ đạo xây dựng, quản lý hệ thống quan trắc môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường gồm: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền quy định, cơ chế, chính sách, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường. 2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ về bảo vệ môi trường. 3. Tổ chức đăng ký và kiểm tra việc thực hiện cam kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo, xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường trên địa bàn, khu nhà ở thuộc phạm vi quản lý của mình; tổ chức vận động nhân dân xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ước của cộng đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các sở, ngành liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh đảm bảo yêu cầu bảo vệ môi trường trong kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và các công trình đầu tư hạ tầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh 1. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp tuyên truyền, vận động các thành viên của tổ chức và nhân dân tham gia bảo vệ môi trường; giám sát việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9.
Chương 9. THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Trách nhiệm thực hiện thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thanh tra việc thực hiện bảo vệ môi trường các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền quản lý cấp tỉnh; kiểm tra, thanh tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường thì tùy tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường; gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác thì còn phải khắc phục ô nhiễm, phục hồi môi trường, bồi thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Quy định về ứng phó sự cố môi trường 1. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường có trách nhiệm thực hiện các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản; tổ chức cứu người, tài sản và kịp thời thông báo cho chính quyền địa phương hoặc cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường nơi xảy ra sự cố. 2. Sự cố môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khởi kiện tại Tòa án về hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình. 2. Công dân có quyền tố cáo với cơ quan, người có thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 10.
Chương 10. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện quy định này nếu có khó k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.