Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. /. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PH...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1243/NN-TY-QĐ ngày 24 tháng 7 năm 1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy định cụ thể việc tiêm phòng bắt buộc đối với từng bệnh, từng loại động vật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1243/NN-TY-QĐ ngày 24 tháng 7 năm 1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Thủ Dầu Một, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. /.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều kiện về chăn nuôi gia súc, gia cầm đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân và những hành vi bị cấm trong chăn nuôi. Xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh và thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng đối với gia súc, gia cầm trong diện phải tiêm phòng tại các hộ gia đình, cá nhân, cơ sở chăn nuôi động vật tập trung. 2. Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này được áp dụng đối với gia súc, gia cầm trong diện phải tiêm phòng tại các hộ gia đình, cá nhân, cơ sở chăn nuôi động vật tập trung.
  • 2. Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều kiện về chăn nuôi gia súc, gia cầm đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân và những hành vi bị cấm trong chăn nuôi.
  • Xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh và thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân người Việt Nam, người nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Gia súc, gia cầm thuộc diện tiêm phòng là gia súc, gia cầm trong vùng quy định phải tiêm phòng và có đủ điều kiện để tiêm phòng (không tính gia súc đang mắc bệnh, có chửa kỳ cuối, gia súc mới sinh). 2. Tiêm phòng định kỳ là tiêm phòng vào thời gian nhất định được quy định trong năm tuỳ theo từng bệnh. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • 1. Gia súc, gia cầm thuộc diện tiêm phòng là gia súc, gia cầm trong vùng quy định phải tiêm phòng và có đủ điều kiện để tiêm phòng (không tính gia súc đang mắc bệnh, có chửa kỳ cuối, gia súc mới si...
  • 2. Tiêm phòng định kỳ là tiêm phòng vào thời gian nhất định được quy định trong năm tuỳ theo từng bệnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân người Việt Nam, người nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giống vật nuôi : là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người; giống vật nuôi phải có số lượng nhất định để nhân giống và di truyền...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ TIÊM PHÒNG BẮT BUỘC VẮC XIN CHO GIA SÚC, GIA CẦM (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BNN ngày 13/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • VỀ TIÊM PHÒNG BẮT BUỘC VẮC XIN CHO GIA SÚC, GIA CẦM
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BNN ngày 13/10/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giống vật nuôi : là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống vật nuôi không đạt tiêu chuẩn chất lượng, giống không có trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. 2. Sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi gây hại cho sức khỏe con người, nguồn gen vật nuôi, môi trường, hệ sinh thái. 3. Không th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bệnh Lở mồm long móng 1. Đối tượng tiêm phòng bao gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn nái, lợn đực giống. 2. Phạm vi tiêm phòng: a) Tiêm phòng định kỳ đối với các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) có biên giới với các nước khác; các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) đã xảy ra dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bệnh Lở mồm long móng
  • 1. Đối tượng tiêm phòng bao gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn nái, lợn đực giống.
  • 2. Phạm vi tiêm phòng:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống vật nuôi không đạt tiêu chuẩn chất lượng, giống không có trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.
  • 2. Sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi gây hại cho sức khỏe con người, nguồn gen vật nuôi, môi trường, hệ sinh thái.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN VỀ CHĂN NUÔI

Open section

Chương II

Chương II TIÊM PHÒNG ĐỐI VỚI TỪNG BỆNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊM PHÒNG ĐỐI VỚI TỪNG BỆNH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN VỀ CHĂN NUÔI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Địa điểm và phương thức chăn nuôi 1. Địa điểm chăn nuôi Các cơ sở chăn nuôi phải được xây dựng trong vùng quy hoạch khuyến khích phát triển chăn nuôi và phải được chấp thuận của chính quyền địa phương. Vị trí xây dựng cơ sở chăn nuôi phải ở dưới nguồn nước, cách điểm thu nước vào các nhà máy nước phục vụ sinh hoạt trên 1 km; cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bệnh Dịch tả lợn 1. Đối tượng tiêm phòng: tất cả các loại lợn trong diện tiêm phòng 2. Phạm vi tiêm phòng: Các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung đối với lợn mới sinh, mới nhập về chưa được tiêm tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bệnh Dịch tả lợn
  • 1. Đối tượng tiêm phòng: tất cả các loại lợn trong diện tiêm phòng
  • 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Địa điểm và phương thức chăn nuôi
  • 1. Địa điểm chăn nuôi
  • Các cơ sở chăn nuôi phải được xây dựng trong vùng quy hoạch khuyến khích phát triển chăn nuôi và phải được chấp thuận của chính quyền địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: + Cơ sở chăn nuôi tập trung quy mô nhỏ; cơ sở chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân: 300 mét. Right: 2. Phạm vi tiêm phòng: Các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện về môi trường 1. Các trường hợp vận chuyển chất thải chăn nuôi đến nơi khác phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. 2. Các dự án chăn nuôi phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký cam kết bảo vệ môi trường theo hướng dẫn của Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bệnh Nhiệt thán 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, ngựa. 2. Phạm vi tiêm phòng: các tỉnh có dịch trong thời gian 10 năm tính từ ổ dịch cuối cùng. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung gia súc mới sinh, gia súc thuộc diện tiêm phòng mới nhập về. 5. Liều lượng, đường tiêm, g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bệnh Nhiệt thán
  • 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, ngựa.
  • 2. Phạm vi tiêm phòng: các tỉnh có dịch trong thời gian 10 năm tính từ ổ dịch cuối cùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện về môi trường
  • 1. Các trường hợp vận chuyển chất thải chăn nuôi đến nơi khác phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường.
  • Các dự án chăn nuôi phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký cam kết bảo vệ môi trường theo hướng dẫn của Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ Quy định về đánh giá...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đối với cơ sở vật chất a) Chăn nuôi quy mô tập trung - Có hàng rào hoặc tường bao quanh bảo đảm ngăn chặn được người, động vật từ bên ngoài xâm nhập vào cơ sở; - Có khu hành chính (đối với quy mô lớn), nhà ở riêng biệt; - Có hố sát trùng cho người, phương tiện vận chuyển trước khi vào cơ sở và khu chă...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bệnh Dại 1. Đối tượng tiêm phòng: chó, mèo nuôi. 2. Phạm vi tiêm phòng: cá nhân, tổ chức trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 1 lần bằng vắc xin tế bào. 4. Tiêm phòng bổ sung cho chó, mèo mới sinh. 5. Liều lượng, đường tiêm, gia súc trong diện tiêm theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất vắc xin.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bệnh Dại
  • 1. Đối tượng tiêm phòng: chó, mèo nuôi.
  • 2. Phạm vi tiêm phòng: cá nhân, tổ chức trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện vệ sinh thú y
  • 1. Đối với cơ sở vật chất
  • a) Chăn nuôi quy mô tập trung
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối với chăn nuôi vịt chạy đồng 1. Chủ chăn nuôi vịt chạy đồng phải khai báo về việc chăn nuôi và địa bàn chăn thả vịt nhân viên thú y cấp xã để được cấp sổ theo dõi và thực hiện tiêm phòng đầy đủ vắc xin cúm gia cầm theo quy trình hướng dẫn của cơ quan thú y. 2. Khi di chuyển đàn vịt xuất nhập huyện, tỉnh phải khai báo với cơ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các bệnh phải tiêm phòng, tỷ lệ tiêm phòng 1. Các bệnh phải tiêm phòng bắt buộc, bao gồm: a) Bệnh Lở mồm long móng; b) Bệnh Dịch tả lợn; c) Bệnh Nhiệt thán; d) Bệnh Tụ huyết trùng trâu bò, lợn; đ) Bệnh Dại; e) Bệnh Niu cát xơn; g) Bệnh Dịch tả vịt. 2. Những bệnh khác: tiêm phòng để khống chế, thanh toán dịch bệnh theo đề nghị c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các bệnh phải tiêm phòng, tỷ lệ tiêm phòng
  • 1. Các bệnh phải tiêm phòng bắt buộc, bao gồm:
  • a) Bệnh Lở mồm long móng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đối với chăn nuôi vịt chạy đồng
  • Chủ chăn nuôi vịt chạy đồng phải khai báo về việc chăn nuôi và địa bàn chăn thả vịt nhân viên thú y cấp xã để được cấp sổ theo dõi và thực hiện tiêm phòng đầy đủ vắc xin cúm gia cầm theo quy trình...
  • 2. Khi di chuyển đàn vịt xuất nhập huyện, tỉnh phải khai báo với cơ quan thú y địa phương để được kiểm dịch theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của chủ cơ sở chăn nuôi 1. Đảm bảo các điều kiện chăn nuôi theo Quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Quy định này. 2. Có sổ theo dõi chăn nuôi và việc xuất nhập động vật tại cơ sở của mình theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 11 Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của chính phủ Quy định chi tiết thi hành một...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bệnh Niu cát xơn 1. Đối tượng tiêm phòng: gà các lứa tuổi. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần. Tuỳ theo lứa tuổi gà, loại vắc xin có thể nhỏ vắc xin vào mắt, mũi hoặc tiêm đối với chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân. Đối với các cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bệnh Niu cát xơn
  • 1. Đối tượng tiêm phòng: gà các lứa tuổi.
  • 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của chủ cơ sở chăn nuôi
  • 1. Đảm bảo các điều kiện chăn nuôi theo Quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Quy định này.
  • Có sổ theo dõi chăn nuôi và việc xuất nhập động vật tại cơ sở của mình theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 11 Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của chính phủ Quy định chi tiết thi hành một s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÙNG CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT VIETGHAP

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG VÙNG CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH
  • THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT VIETGHAP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hình thức chăn nuôi quy mô nhỏ và hộ gia đình phải chấp hành theo các quy định của pháp luật về thú y trong việc xây dựng vùng an toàn dịch bệnh. Khi chính quyền địa phương yêu cầu đăng ký xây dựng vùng an toàn dịch bệnh thì phải chấp hành việc lấy mẫu xét nghiệm định kỳ của cơ quan chuyên ngành về thú y.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bệnh Dịch tả vịt 1. Đối tượng tiêm phòng: vịt, ngan các lứa tuổi. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần, tuỳ theo lứa tuổi. 4. Liều lượng, đường tiêm, gia cầm trong diện tiêm theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất vắc xin.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bệnh Dịch tả vịt
  • 1. Đối tượng tiêm phòng: vịt, ngan các lứa tuổi.
  • 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Hình thức chăn nuôi quy mô nhỏ và hộ gia đình phải chấp hành theo các quy định của pháp luật về thú y trong việc xây dựng vùng an toàn dịch bệnh.
  • Khi chính quyền địa phương yêu cầu đăng ký xây dựng vùng an toàn dịch bệnh thì phải chấp hành việc lấy mẫu xét nghiệm định kỳ của cơ quan chuyên ngành về thú y.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô quy mô tập trung, bắt buộc phải đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật và phải chấp hành các quy định của pháp luật về thú y đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật; Áp dụng quy trình thực hành chăn nuôi tốt nhằm ngăn ngừa và hạn chế các rủi ro từ các mối ngu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về thú y và các tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi động vật phải nghiêm chỉnh chấp hành bản Quy định này. 2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ chức thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về thú y và các tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm
  • 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi động vật phải nghiêm chỉnh chấp hành bản Quy định này.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ chức thực hiện việc tiêm phòng, hướng dẫn việc sử dụng, bảo quản vắc xin.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô quy mô tập trung, bắt buộc phải đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật và phải chấp hành các quy định của pháp luật về thú y đ...
  • Áp dụng quy trình thực hành chăn nuôi tốt nhằm ngăn ngừa và hạn chế các rủi ro từ các mối nguy cơ gây ô nhiễm ảnh hưởng đến sự an toàn, chất lượng sản phẩm động vật, môi trường, sức khỏe, an toàn l...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hộ gia đình khi tổ chức chăn nuôi không thực hiện việc khai báo, không tiêm phòng các bệnh bắt buộc cho vật nuôi khi dịch bệnh xảy ra sẽ không được hưởng các chính sách hỗ trợ của nhà nước và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 7

Điều 7: Bệnh Tụ huyết trùng 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, lợn. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung gia súc mới sinh, gia súc thuộc diện tiêm phòng mới nhập về. 5. Liều lượng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Bệnh Tụ huyết trùng
  • 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, lợn.
  • 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình khi tổ chức chăn nuôi không thực hiện việc khai báo, không tiêm phòng các bệnh bắt buộc cho vật nuôi khi dịch bệnh xảy ra sẽ không được hưởng các chính sách hỗ trợ của nhà nước và bị xử...
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi động vật vi phạm Quy định này hoặc các quy định khác của pháp luật về thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, vệ sinh môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố Thủ Dầu Một tổ chức thực hiện theo nội dung Quy định này 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Dươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.