Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 53
Right-only sections 49

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Y tế, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phòng Cảnh sát Môi trường (Công an tỉnh), Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các ngành liên quan tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện việc quản lý chất t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phòng Cảnh sát Môi trường (Công an tỉnh), Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích việc ban hành 1. Xác định rõ chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các cơ quan có liên quan đối với công tác quản lý chất thải rắn trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật. 2. Là căn cứ pháp lý để các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước và các tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Quy định các quy trình thực hiện công tác quản lý quy hoạch, thực hiện việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại đối với môi trường và sức khỏe con người....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn 1. Tổ chức, cá nhân hộ gia đình xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp các khoản phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái sử dụng tái chế, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị cấm 1. Để, xả thải chất thải rắn không đúng nơi quy định như suối, kênh rạch, sông, các cơ quan, trường học, bệnh viện, nơi công cộng: chợ, bến xe, nhà ga, nơi vui chơi giải trí, trên các trục đường giao thông và các khu vực giao thông nông thôn. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

MỤC 1. QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.96 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn; xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn; xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn; xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn; xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn
  • và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn
Added / right-side focus
  • e) Xây dựng kế hoạch và nguồn lực thực hiện để bảo đảm thống kê đầy đủ và xử lý triệt để tất cả các loại chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • d) Xác định phương thức thu gom, tuyến đường vận chuyển chất thải rắn.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn Right: 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn
  • Left: và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn Right: xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắn
  • Left: xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắn Right: d) Xác định phương thức thu gom, tuyến đường vận chuyển chất thải rắn;
Target excerpt

Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn; xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom...

left-only unmatched

Phần thuyết minh:

Phần thuyết minh: a) Đánh giá hiện trạng gồm các nội dung: Hiện trạng các nguồn và lượng chất thải rắn phát sinh từ các đô thị, cơ sở sản xuất, làng nghề, các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, di tích lịch sử văn hóa, khu du lịch; thành phần tính chất và tổng khối lượng chất thải rắn thông thường và nguy hại. Hiện trạng về tỷ lệ thu gom, phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.17 amending instruction

Phần bản vẽ:

Phần bản vẽ: a) Hiện trạng vị trí các nguồn phát thải, thống kê khối lượng chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. b) Hiện trạng phạm vi thu gom; hiện trạng vị trí, quy mô các trạm trung chuyển; hiện trạng vị trí, quy mô và công nghệ của cơ sở chất thải rắn. c) Khu vực phát thải (các điểm dân cư, khu công nghiệp tập trung...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các trạm trung chuyển chất thải...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • a) Hiện trạng vị trí các nguồn phát thải, thống kê khối lượng chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại.
  • b) Hiện trạng phạm vi thu gom; hiện trạng vị trí, quy mô các trạm trung chuyển; hiện trạng vị trí, quy mô và công nghệ của cơ sở chất thải rắn.
  • c) Khu vực phát thải (các điểm dân cư, khu công nghiệp tập trung, khu thương mại
Added / right-side focus
  • 2. Các trạm trung chuyển chất thải rắn phải được bố trí tại các địa điểm thuận tiện giao thông, không gây cản trở các hoạt động giao thông chung, không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường và mỹ quan đ...
  • 3. Quy hoạch xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ phải đáp ứng được các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng, đồng thời phải thỏa mãn các yêu cầu sau đây:
  • a) Về vị trí, điều kiện địa chất, địa hình và thuỷ văn:
Removed / left-side focus
  • a) Hiện trạng vị trí các nguồn phát thải, thống kê khối lượng chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại.
  • b) Hiện trạng phạm vi thu gom; hiện trạng vị trí, quy mô các trạm trung chuyển; hiện trạng vị trí, quy mô và công nghệ của cơ sở chất thải rắn.
  • c) Khu vực phát thải (các điểm dân cư, khu công nghiệp tập trung, khu thương mại
Rewritten clauses
  • Left: d) Quy hoạch vị trí, quy mô các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và công nghệ xử lý được đề xuất; phạm vi địa giới thu gom và xử lý chất thải rắn thông thường, nguy hại đối với cơ sở xử... Right: 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Left: Yêu cầu với quy hoạch tổng thể mặt bằng xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn: Right: Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ
Target excerpt

Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phục hồi, tái sử dụng diện tích sau khi đóng bãi chôn lấp và chấm dứt hoạt động của các cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Việc phục hồi, tái sử dụng diện tích sau khi đóng bãi chôn lấp, kết thúc hoạt động của cơ sở xử lý chất thải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Trước khi tái sử dụng mặt bằng phải tiến hành khảo sát, đánh giá các yếu tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. ĐẦU TƯ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

MỤC 2. ĐẦU TƯ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc đầu tư 1. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC); xây dựng - khai thác - chuyển giao (BOT); hợp đồng xây dựng - chuyển giao - khai thác (BTO); hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT); mua lại doanh nghiệp, mua trái phiếu, đầu tư chứng khoán và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đầu tư quản lý chất thải rắn 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn: a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn. b) Mua sắm công nghệ, trang thiết bị, vật tư phục vụ hoạt động xử lý chất thải rắn. c) Đầu tư cho nghiên cứu phát triển và hoàn thiện công nghệ xử lý chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN

MỤC 3. PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phân loại chất thải rắn tại nguồn 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng theo quy định. 2. Các chất thải nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng biệt theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông thường. Nếu để lẫn chất th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phân loại chất thải rắn thông thường. 1. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân theo hai nhóm chính: - Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng, tái chế: phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất; các thiết bị điện, điện tử dân dụng và công nghiệp; các phương tiện giao thông; các sản phẩm phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường 1. Phải thực hiện thu gom, phân loại chất thải rắn đô thị tại nguồn bằng các dụng cụ hợp vệ sinh theo hướng dẫn của tổ chức thu gom, vận chuyển. 2. Các hộ gia đình tại các huyện, thị xã chưa có hệ thống thu gom phải thực hiện xử lý chất thải rắn theo hướng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại. 1. Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại với Sở Tài nguyên và Môi trường. Phân loại, đóng gói, bảo quản và lưu giữ theo quy định về quản lý chất thải rắn nguy hại tại cơ sở cho đến khi vận chuyển đến nơi xử lý theo quy định. Các chất thải rắn nguy hại phải được dán nhã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4. THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN

MỤC 4. THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường do các công ty dịch vụ, hợp tác xã dịch vụ hoặc hộ gia đình (sau đây gọi tắt là chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn) thông qua hợp đồng thực hiện dịch vụ. 2. Chất thải rắn thông thường tại các trung tâm huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại 1. Việc thu gom, lưu giữ vận chuyển chất thải rắn nguy hại được thực hiện bởi các tổ chức có năng lực và được Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép hành nghề quản lý chất thải rắn nguy hại. 2. Chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại có thể tổ chức thu g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về đối tượng và cách thức cung ứng dịch vụ 1. Chỉ có các doanh nghiệp và hợp tác xã có đăng ký kinh doanh dịch vụ thu gom chất thải rắn sinh hoạt mới được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và quét dọn trên địa bàn tỉnh. Các đơn vị thu gom hiện tại chưa phải là các tổ chức kinh tế, lộ trình đến hết năm 2010 sẽ hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5. XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN

MỤC 5. XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý chất thải rắn thông thường Cơ sở tái chế, tiêu hủy, khu chôn lấp chất thải rắn thông thường phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch về thu gom, tái chế, tiêu hủy, chôn lấp chất thải rắn thông thường dã được phê duyệt; b) Không được đặt gần khu dân cư, các nguồn nước mặt, nơi có thể gây ô nhiễm nguồn nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chất thải rắn nguy hại 1. Chất thải rắn nguy hại phải được xử lý bằng phương pháp, công nghệ, thiết bị phù hợp với đặc tính hóa học, lý học và sinh học của từng loại chất thải nguy hại để đảm bảo tiêu chuẩn môi trường. 2. Chỉ những tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường khi được Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 6. CHI PHÍ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

MỤC 6. CHI PHÍ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng và chi phí xử lý chất thải rắn 1. Việc quản lý chi phí của dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý chất thải rắn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan. 2. Đối với chất thải rắn sinh hoạt, chi phí xử lý được bù đắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chi phí thu gom, vận chuyển chất thải rắn 1. Việc quản lý chi phí cho dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng vốn ngân sách được thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chất thải rắn sinh hoạt, ngoài nguồn thu phí vệ sinh theo quy định, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trả cho chủ thu gom...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hợp đồng dịch vụ quản lý chất rắn. 1. Hợp đồng dịch vụ quản lý chất thải rắn bao gồm các dạng sau: a) Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn; b) Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn; c) Hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn. 2. Giá trị hợp đồng dịch vụ: a) Đối với hợp đồng dịch vụ quản lý chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Xây dựng Quản lý nhà nước công tác quy hoạch, xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, xây dựng cơ bản và đơn giá, định mức nói chung về chất thải rắn. Trực tiếp quản lý Nhà nước đối với các hoạt động liên quan đến chất thải rắn khu đô thị và cụm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Chịu trách nhiệm tham mưu Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi cục Bảo vệ Môi trường Quản lý nhà nước về môi trường liên quan tới toàn bộ chất thải rắn và trực tiếp quản lý nhà nước đối với chất thải rắn công nghiệp, chất thải rắn nguy hại: 1. Chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm soát ô nhiễm môi trường trong hoạt động chất thải rắn nguy hại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan Cảnh sát Môi trường - Công an tỉnh 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, bảo đảm công tác phòng ngừa, phát hiện, điều tra, xử lý tội phạm và vi phạm pháp luật trong hoạt động Quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 25.

Điều 25. Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương; Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore 1. Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải rắn đã được phân công. a) Hướng dẫn kiểm tra các đơn vị hoạt động trong các khu công nghiệp phải thực hiện đấu thầu (hoặc ký hợp đồng trực tiếp) v...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Vốn ngân sách nhà nước; b) Các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Kinh phí cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương; Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore
  • 1. Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải rắn đã được phân công.
  • a) Hướng dẫn kiểm tra các đơn vị hoạt động trong các khu công nghiệp phải thực hiện đấu thầu (hoặc ký hợp đồng trực tiếp) với các đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển và xử lý đối với các chấ...
Added / right-side focus
  • 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn:
  • a) Vốn ngân sách nhà nước;
  • b) Các nguồn vốn hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương; Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore
  • 1. Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải rắn đã được phân công.
  • a) Hướng dẫn kiểm tra các đơn vị hoạt động trong các khu công nghiệp phải thực hiện đấu thầu (hoặc ký hợp đồng trực tiếp) với các đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển và xử lý đối với các chấ...
Rewritten clauses
  • Left: b) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác quản lý chất thải nguy hại. Right: Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn
Target excerpt

Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Vốn ngân sách nhà nước; b) Các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Quản lý vốn ngân sách nhà nư...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Kế hoạch và Đầu tư Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí vốn hằng năm cho công tác kiện toàn hệ thống quản lý chất thải rắn đô thị Bình Dương. Đồng thời, hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập các dự án đầu tư nằm trong chương trình, kế hoạch thu gom, xử lý rác, các trạm trung chuyển rác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sở Tài chính Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giao dự toán kinh phí thường xuyên hằng năm cho công tác kiện toàn hệ thống bộ máy quản lý; kinh phí mua sắm trang thiết bị đảm bảo công tác thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị và cụm dân cư nông thôn của các đơn vị sự nghiệp do nhà nước quản lý theo phân cấp hiện hành. Cấp kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cục thuế tỉnh 1. Có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn của đơn vị thu phí. 2. Trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 hàng năm, đơn vị thu phí phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu được trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sở Y tế Quản lý nhà nước trực tiếp đối với chất thải rắn y tế và chịu trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng lập quy hoạch về quản lý chất thải y tế trên địa bàn tỉnh để trình Ủy ban nhân tỉnh phê duyệt. Lập quy hoạch bãi chôn lấp, xử lý chất thải y tế với yêu cầu kỹ thuật về các lò đốt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các doanh nghiệp thu gom vận chuyển chất thải rắn: 1. Có trách nhiệm phối hợp và chịu sự quản lý của các cơ quan chuyên môn về hoạt động quản lý, xử lý chất thải rắn. 2. Thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ theo đúng dự án được duyệt. 3. Có trách nhiệm bảo đảm thường xuyên yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức hoạt động quản lý chất thải rắn trên địa bàn. 2. Căn cứ vào mô hình do Sở Nội vụ quy định, cơ cấu lại tổ chức hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị tại địa phương. Trong đó, lưu ý mô hình tổ chức các công ty, xí nghiệp dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Phòng Quản lý đô thị các huyện, thị xã là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: 1. Quản lý kiểm tra chất thải rắn trong xây dựng; không để chất thải rắn xà bần xả thải bừa bãi hoặc sử dụng sai quy định. 2. Tổ chức đấu thầu theo quy trình quy định thu gom chất thải rắn trên địa bàn huyện, thị xã hoặc ký hợp đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: 1. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng vệ sinh trên địa bàn mình; triển khai thực hiện các chương trình nâng cao chất lượng vệ sinh và ý thức cộng đồng theo định hướng chung của tỉnh. 2. Giám sát chất lượng vệ sinh từ khâu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của chính quyền cấp xã 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức và quản lý các đội rác dân lập hoạt động trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân cấp phường, xã, các tổ chức đoàn thể, cộng đồng dân cư có trách nhiệm giám sát quá trình thu gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn mình. Trong trường hợp phát hiện vi phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra Môi trường, Thanh tra Xây dựng và Cảnh sát Môi trường các cấp thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra và xử lý các vi phạm về quản lý chất thải rắn. Nội dung, hình thức và phương thức hoạt động thanh tra môi trường được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra và các quy định hướng dẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Tổ chức thực hiện Sở Xây dựng phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập quy hoạch và xây dựng quy chế quản lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn tỉnh và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Căn cứ vào Quy định này Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức sắp xếp lại các đơn vị dịch vụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Chuyển tiếp Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn đã được phê duyệt, các hợp đồng dịch vụ công ích thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đã thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo các quy định tại thời điểm phê duyệt dự án hoặc theo hợp đồng dịch vụ đã ký kết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan có văn bản phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất thải rắn
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác v...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu nhữn...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượ...
Điều 5. Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về chất thải rắn 1. Ban hành các chính sách, văn bản pháp luật về hoạt động quản lý chất thải rắn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn và hướng dẫn thực hiện các văn bản này. 2. Ban hành quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho hoạt động quản lý chất thải rắn. 3. Quả...
Điều 6. Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 4. Nhập khẩu, quá cảnh trái phép chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. 5. Gây cản trở cho hoạt động thu gom, vận chu...