Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
69/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương
02/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương
- Về việc ban hành Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương”. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 187/2005/QĐ-UBND ngày 05/9/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 187/2005/QĐ-UBND ngày 05/9/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyề...
- Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 của Ủy ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (Đã ký) Lê Thanh Cung QUY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thanh Cung
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Bình Dương
- Trần Văn Nam
- Quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- (Ban hành kèm theo quyết định số: 69/2011/QĐ-UBND
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địn... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên...
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy chế quản lý và khai t... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý, kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh và vận tải khách công cộng bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí Sở Giao thông Vận tải (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông Vận tải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Giao thông Vận tải (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông Vận tải.
- Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý, kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh và vận tải khách công cộng bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật tham gia khai thác tuyến xe buýt (gọi tắt là doanh nghiệp). 2. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt. 3. Các doanh nghiệp có liên quan đến xây dựn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: đường bộ, đường thủy nội địa, vận tải và an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chức năng
- Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: đường bộ, đường thủy nội địa, vận tải và an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật tham gia khai thác tuyến xe buýt (gọi tắt là doanh nghiệp).
- 2. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vận tải khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành trong phạm vi nội thành, nội thị, phạm vi tỉnh hoặc phạm vi giữa hai tỉnh liền kề. 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có điểm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực giao thông vận tải; b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực giao thông vận tải;
- b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý...
- Vận tải khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành trong phạm vi nội thành, nội thị, phạm...
- 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có điểm đầu, điểm cuối và các điểm dừng đón, trả khách theo quy định.
- a) Tuyến xe buýt đô thị là tuyến xe buýt có điểm đầu, điểm cuối tuyến trong đô thị;
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Nhiệm vụ
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
Left
Điều 4.
Điều 4. Thông tin trên các kết cấu hạ tầng xe buýt 1. Đối với điểm dừng xe buýt: phải ghi rõ tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe buýt, tên điểm dừng xe buýt, giờ hoạt động của tuyến xe buýt, thời gian giãn cách, giá vé và thông tin về chuyển tuyến sang tuyến xe buýt khác. 2. Đối với nhà chờ: phải thể hiện tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe bu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyền hạn 1. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước. 2. Được ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện chủ trương chính sách, quy định của Chính phủ, Bộ Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh và thực hiện kiểm tra các hoạt động thuộc phạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyền hạn
- 1. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước.
- Được ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện chủ trương chính sách, quy định của Chính phủ, Bộ Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh và thực hiện kiểm tra các hoạt động thuộc phạm vi quản lý củ...
- Điều 4. Thông tin trên các kết cấu hạ tầng xe buýt
- 1. Đối với điểm dừng xe buýt: phải ghi rõ tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe buýt, tên điểm dừng xe buýt, giờ hoạt động của tuyến xe buýt, thời gian giãn cách, giá vé và thông tin về chuyển tuyến sang...
- 2. Đối với nhà chờ: phải thể hiện tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe buýt, thời gian hoạt động, hành trình chạy xe, lịch trình chạy xe, các số điện thoại nóng và bản đồ hướng dẫn hệ thống tuyến xe buýt.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Việc tổ chức đầu tư xây dựng các kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt được thực hiện theo các nguồn vốn sau đây: a) Vốn lắp đặt mới, di dời, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng điểm dừng xe buýt, nhà chờ, biển báo được sử dụng từ nguồn vốn nhà nước được duyệt; b)...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở a) Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở. c) Phó Giám đốc là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước Giám đốc và trước pháp luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở
- a) Sở có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
- Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt
- 1. Việc tổ chức đầu tư xây dựng các kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt được thực hiện theo các nguồn vốn sau đây:
- a) Vốn lắp đặt mới, di dời, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng điểm dừng xe buýt, nhà chờ, biển báo được sử dụng từ nguồn vốn nhà nước được duyệt;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian phục vụ 1. Thời gian xe buýt phục vụ trong ngày của từng tuyến được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày. 2. Doanh nghiệp xe buýt căn cứ vào biểu đồ chạy xe để bố trí đúng loại xe chạy; xe buýt phải chạy đúng giờ, dừng đúng trạm, nhà chờ quy định theo biểu đồ chạy xe đã công bố.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Biên chế 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất, đặc điểm và khối lượng công việc, Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chỉ tiêu biên chế hành chính của Sở trong tổng biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao. 2. Biên chế của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở do Giám đốc S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất, đặc điểm và khối lượng công việc, Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chỉ tiêu biên chế hành chính của Sở trong...
- Biên chế của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở do Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và quy định của pháp luật, trừ đơn vị sự...
- 3. Giám đốc Sở bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của Sở phù hợp với chức danh tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức nhà nước theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
- 1. Thời gian xe buýt phục vụ trong ngày của từng tuyến được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày.
- 2. Doanh nghiệp xe buýt căn cứ vào biểu đồ chạy xe để bố trí đúng loại xe chạy; xe buýt phải chạy đúng giờ, dừng đúng trạm, nhà chờ quy định theo biểu đồ chạy xe đã công bố.
- Left: Điều 6. Thời gian phục vụ Right: Điều 6. Biên chế
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt: a) Xe buýt tham gia hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô đủ điều kiện theo Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và bảo đảm yêu cầu kỹ thuật quy định tại Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06 của Bộ Gia...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chế độ làm việc 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được quy định trong Quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và chịu trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chế độ làm việc
- 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được quy định trong Quy định này.
- Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng.
- Điều 7. Phương tiện vận chuyển
- 1. Tiêu chuẩn xe buýt:
- a) Xe buýt tham gia hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô đủ điều kiện theo Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô...
Left
Điều 8.
Điều 8. Vé xe buýt 1. Có 2 loại vé: vé lượt và vé bán trước. 2. Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. Vé bán trước là chứng từ để khách sử dụng đi lại thường xuyên trong một thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc nhiều tuyến xe buýt. 3. Ngoài các loại vé nêu trên, giao cho Sở Giao thông vận t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Giao thông Vận tải: Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông Vận tải. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động chuyên môn của Sở cho Bộ Giao thông Vận tải theo định kỳ hoặc theo yêu cầu đột xuất. 2. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mối quan hệ công tác
- 1. Đối với Bộ Giao thông Vận tải:
- Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Giao thông Vận tải.
- Điều 8. Vé xe buýt
- 1. Có 2 loại vé: vé lượt và vé bán trước.
- 2. Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. Vé bán trước là chứng từ để khách sử dụng đi lại thường xuyên trong một thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc n...
Left
Điều 9.
Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe buýt: - Đảm bảo các tiêu chuẩn về độ tuổi, hạng giấy phép lái xe theo quy định của Luật Giao thông đường bộ. - Tiêu chuẩn về sức khỏe: Có giấy chứng nhận đủ sức khỏe do cơ quan y tế huyện, thị xã cấp. - Tiêu chuẩn về trình độ học vấn: Tốt nghiệp phổ thông cơ sở (9/12) trở lên, hệ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Giao thông Vận tải thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Giao thông Vận tải thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết đ...
- Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
- 1. Lái xe buýt:
- - Đảm bảo các tiêu chuẩn về độ tuổi, hạng giấy phép lái xe theo quy định của Luật Giao thông đường bộ.
Left
Chương III
Chương III HỖ TRỢ TÀI CHÍNH CỦA NHÀ NƯỚC CHO HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
Open sectionRight
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
- HỖ TRỢ TÀI CHÍNH CỦA NHÀ NƯỚC CHO HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
Left
Điều 10.
Điều 10. Trợ giá của Nhà nước 1. Cơ chế trợ giá cho tuyến xe buýt có trợ giá được quy định như sau: - Phương thức trợ giá theo chuyến đối với từng tuyến, từng nhóm xe. - Công thức tính: Kinh phí trợ giá = Tổng chi phí chuyến xe (đã tính lợi nhuận) - doanh thu khoán. 2. Thực hiện cơ chế đấu thầu, đặt hàng khai thác tuyến xe buýt theo kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ của Nhà nước về kết cấu hạ tầng xe buýt Tỉnh tạo điều kiện cho TTQL&ĐHVTHKCC sử dụng các khu đất tại các thị xã và huyện để làm đầu mối trung chuyển hành khách đi xe buýt và bãi kỹ thuật xe buýt theo quy hoạch. Hỗ trợ các chính sách để đầu tư, xây dựng hệ thống điểm dừng xe buýt, nhà chờ, ô kẻ sơn và các công trình phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ tài chính của nhà nước trong đầu tư phương tiện Các doanh nghiệp vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được hưởng các chính sách ưu đãi chung do Nhà nước ban hành và được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phương tiện trong thời gian tối đa 05 năm, mức hỗ trợ cụ thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt khi qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬN TẢI KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬN TẢI KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Giao thông vận tải 1. Sở Giao thông Vận tải là cơ quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động xe buýt và có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Phê duyệt quy hoạch chung mạng lưới vận tải khách bằng xe buýt, quy hoạch hệ thống cơ sở hạ tầng xe bu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính Sở Tài chính là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về tài chính cho hoạt động xe buýt, ngoài các nhiệm vụ và quyền hạn đã được phân công, Sở Tài chính có quyền: 1. Thẩm định và cấp quyết toán kinh phí trợ giá xe buýt. 2. Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và Kho bạc Nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP THAM GIA KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT - QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP THAM GIA KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT - QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP
Left
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Các doanh nghiệp khi muốn khai thác tuyến xe buýt phải đăng ký với TTQL&ĐHVTHKCC để được hướng dẫn thủ tục, kiểm tra năng lực và điều kiện tham gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện tham gia vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Gồm các điều kiện: 1. Doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo luật định. 2. Có chức năng kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt và giấy phép kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt. 3. Đảm bảo các điều kiện kinh doanh theo quy định hiện hành. 4. Đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp 1. Được hưởng các quyền lợi quy định tại Chương VI Quy chế này và các quyền lợi khác trong chính sách ưu đãi chung của tỉnh đối với hoạt động vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt khi tham gia khai thác tuyến xe buýt đồng thời phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với Nhà nước theo luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KHÁCH ĐI XE BUÝT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền lợi của hành khách 1. Khi đi lại bằng phương tiện xe buýt trên những tuyến xe buýt được tỉnh trợ giá, hành khách được Nhà nước hỗ trợ chi phí thông qua việc quy định giá vé phù hợp với mức thu nhập chung của người dân tỉnh. Trẻ em cao từ 1,3 mét trở xuống được miễn mua vé trên tất cả các tuyến xe buýt nội tỉnh. Người khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nghĩa vụ của hành khách 1. Hành khách đi xe buýt mua vé và phải xuất trình vé khi có yêu cầu kiểm soát; không được sử dụng các loại vé không hợp pháp. 2. Hành khách đi xe phải chấp hành nội quy đi xe buýt, sự hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe, đảm bảo an toàn trật tự trên xe. Giúp đỡ và nhường ghế ngồi trên xe bu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giải quyết tranh chấp Mọi tranh chấp giữa doanh nghiệp và TTQL&ĐHVTHKCC được giải quyết trên cơ sở hòa giải do Thanh tra Sở Giao thông vận tải chủ trì; trường hợp không chấp nhận kết quả hòa giải, các bên liên quan được quyền đưa vụ việc ra Tòa án giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khen thưởng Các cơ quan, tổ chức quản lý tuyến, doanh nghiệp, cá nhân có đóng góp tích cực vào phát triển hệ thống vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, thu hút được người dân đi xe buýt, tăng số lượng hành khách vận chuyển, thì được khen thưởng theo quy định Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý vi phạm 1. Đối với cán bộ, nhân viên ngành giao thông vận tải không thực hiện đủ, đúng nhiệm vụ được quy định tại Quy định này sẽ bị xử lý theo Luật Cán bộ, công chức và Bộ Luật Lao động. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm về thanh tra, kiểm tra hoặc lợi dụng thanh tra, kiểm tra để vụ lợi, sách nhiễu, gây phiền hà cho hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện Các doanh nghiệp đang khai thác, kinh doanh, vận chuyển khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành quy chế này. Trong quá trình thực hiện, có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Giao thông Vận tải) để xem xét giải quyết ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.