Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương
40/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương
61/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương Right: Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 177/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Chi cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 265/2003/QĐ-UBND ngày 17/11/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 177/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Chi cục Hợp tác xã... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 265/2003/QĐ-UBND ngày 17/11/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Sở T...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Trưởng Chi cục Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Sơn QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương
- ngày 12/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Trưởng Chi cục Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân d... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Right: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2008/QĐ-UBND ngày 23/10/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Chi cục) là cơ quan trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; chịu sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Cục Kinh tế hợp tác và Phát triể...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí Sở Tài nguyên và Môi trường (dưới đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Tài nguyên và Môi trường (dưới đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Chi cục) là cơ quan trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- chịu sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục Chế biến, Thương mại nông, lâm, thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Left: đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Right: đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chức năng Chi cục có chức năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước chuyên ngành và thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực phát triển nông thôn, gồm: kinh tế hợp tác, hợp tác xã, kinh tế hộ, kinh tế trang trại trong nông nghiệp; phát triển thương mại (nông nghiệp, lâm nghiệp...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực tài nguyên và môi trường, bao gồm: Đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, địa chất, môi trường, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ; thực hiện các dịch vụ công trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực tài nguyên và môi trường, bao gồm: Đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, địa chất, mô...
- thực hiện các dịch vụ công trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở.
- Chi cục có chức năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước chuyên ngành và thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực phát triển nông thôn, gồm: kin...
- phát triển thương mại (nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp )
- quy hoạch, bố trí dân cư, di dân tái định cư trong nông nghiệp, nông thôn
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ 1. Nhiệm vụ chung a) Xây dựng và tham mưu Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 5 năm và hàng năm các chương trình, dự án, cơ chế chính sách về lĩnh vực phát triển nông thôn và tổ chức triển khai thực hiện sau khi được phê duyệt. b) Hướng dẫn,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ 1. Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh: a) Quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài nguyên và môi trường. b) Quy hoạch, kế hoạch 5 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về lĩnh vực tài nguyên và môi trường và các giải pháp quản lý, bảo vệ tài nguyên và m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh:
- a) Quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- b) Quy hoạch, kế hoạch 5 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về lĩnh vực tài nguyên và môi trường và các giải pháp quản lý, bảo vệ tài nguyên và môi trường trên địa bàn.
- 1. Nhiệm vụ chung
- a) Xây dựng và tham mưu Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 5 năm và hàng năm các chương trình, dự án, cơ chế chính sá...
- Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý được giao.
- Left: b) Hướng dẫn, tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm, định mức kinh tế kỹ thuật chuyên ngành đã được ph... Right: 3. Hướng dẫn tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền hạn 1. Chi cục có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước. 2. Được ban hành các văn bản hướng dẫn và kiểm tra các hoạt động về lĩnh vực quản lý phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và của Sở Nông nghiệp và...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyền hạn 1. Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng theo quy định của pháp luật. 2. Căn cứ chủ trương, chính sách, chế độ của Đảng và Nhà nước, Sở được quyền ban hành các văn bản hướng dẫn và tiến hành kiểm tra các hoạt động thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường đối với các cơ quan, đơn vị ở cấp huyện trong tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng theo quy định của pháp luật.
- Căn cứ chủ trương, chính sách, chế độ của Đảng và Nhà nước, Sở được quyền ban hành các văn bản hướng dẫn và tiến hành kiểm tra các hoạt động thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường đối với các cơ q...
- 1. Chi cục có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước.
- 2. Được ban hành các văn bản hướng dẫn và kiểm tra các hoạt động về lĩnh vực quản lý phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông...
- 4. Được ban hành quy chế làm việc trong nội bộ cơ quan để thực hiện tốt nhiệm vụ được giao.
- Left: 3. Quyết định theo thẩm quyền trong việc thực hiện các chế độ chính sách đối với công chức thuộc quyền theo sự phân cấp quản lý cán bộ của tỉnh và theo quy định của Nhà nước về công tác cán bộ. Right: 3. Được đề nghị hay quyết định theo thẩm quyền về các chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức của Sở theo quy định của Nhà nước và phân cấp quản lý cán bộ của tỉnh.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo: Chi cục có 01 Chi cục Trưởng và không quá 02 Phó Chi cục Trưởng: - Chức vụ Chi cục Trưởng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Nội vụ. - Chức vụ Phó Chi cục Trưởng do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở có Giám đốc và không quá 3 Phó Giám đốc. b) Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành và theo quy định của pháp luật. Việc miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lãnh đạo Sở:
- a) Sở có Giám đốc và không quá 3 Phó Giám đốc.
- b) Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành và theo quy định của pháp luật.
- 1. Lãnh đạo: Chi cục có 01 Chi cục Trưởng và không quá 02 Phó Chi cục Trưởng:
- - Chức vụ Chi cục Trưởng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Nội vụ.
- - Chức vụ Phó Chi cục Trưởng do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm.
- Left: Điều 5. Tổ chức bộ máy Right: Điều 5. Cơ cấu tổ chức
- Left: 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ Right: a) Các tổ chức chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở
- Left: b) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của các phòng chuyên môn do Chi cục Trưởng quy định trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. Right: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của các tổ chức chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở do Giám đốc Sở quy định trên cơ sở quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở do Uỷ ban nhâ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Biên chế 1. Biên chế của Chi cục thuộc biên chế hành chính của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Việc bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của Chi cục phải căn cứ vào chức danh, tiêu chuẩn, cơ cấu ngạch công chức, viên chức nhà nước theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Biên chế 1. Biên chế của Sở, Chi cục thuộc biên chế hành chính của tỉnh, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định trong tổng biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao. 2. Biên chế sự nghiệp của các đơn vị trực thuộc Sở do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và quy định của pháp luật. 3. Giám đốc Sở bố trí,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Biên chế sự nghiệp của các đơn vị trực thuộc Sở do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và quy định của pháp luật.
- Left: 1. Biên chế của Chi cục thuộc biên chế hành chính của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Right: 1. Biên chế của Sở, Chi cục thuộc biên chế hành chính của tỉnh, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định trong tổng biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao.
- Left: 2. Việc bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của Chi cục phải căn cứ vào chức danh, tiêu chuẩn, cơ cấu ngạch công chức, viên chức nhà nước theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức. Right: 3. Giám đốc Sở bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của Sở phù hợp với chức danh tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức nhà nước theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC Right: CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ làm việc 1. Chi cục hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm và đột xuất được Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong bản Quy định này. 2. Chi cục làm việc theo chế độ thủ trưởng. Chi cục Trưởng là người đứng đầu, quyết đị...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chế độ làm việc 1. Sở làm việc theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong Bản Quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và chịu trách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Khi Giám đốc Sở vắng mặt, một Phó Giám đốc Sở được Giám đốc Sở uỷ nhiệm điều hành các hoạt động của Sở.
- Khi có những vấn đề phát sinh vượt quá thẩm quyền của Giám đốc Sở hay chưa được sự thống nhất ý kiến của các Sở, ngành, đơn vị liên quan thì Giám đốc Sở báo cáo với Uỷ ban nhân dân tỉnh để xem xét,...
- Chi cục làm việc theo chế độ thủ trưởng.
- Khi có vấn đề phát sinh vượt quá thẩm quyền, Chi cục phải báo cáo với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xin ý kiến chỉ đạo để thực hiện.
- đồng thời cùng Chi cục Trưởng liên đới chịu trách nhiệm trước cấp trên về việc tham mưu, đề xuất của mình trong lĩnh vực được phân công.
- Left: Chi cục hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm và đột xuất được Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy đị... Right: 1. Sở làm việc theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong Bản Quy định này.
- Left: Chi cục Trưởng là người đứng đầu, quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục và chịu trách nhiệm cao nhất trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thô... Right: 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân...
- Left: 3. Phó Chi cục Trưởng là người giúp Chi cục Trưởng, được Chi cục Trưởng phân công phụ trách một số lĩnh vực công tác và chịu trách nhiệm trước Chi cục Trưởng về lĩnh vực công tác được phân công Right: Phó Giám đốc Sở là người giúp việc cho Giám đốc Sở, được Giám đốc phân công phụ trách một số lĩnh vực công tác và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở, trước pháp luật và liên đới chịu trách nhiệm tr...
Left
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Chế biến, Thương mại nông, lâm, thủy sản. Chi cục chịu sự chỉ đạo, kiểm tra và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Chế biến, Thương mại nông, lâm, thủy sản. Chi cục Trưởng có trách nhiệm thực hiện...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Tài nguyên và Môi trường: Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn, kỹ thuật, nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn cho Bộ Tài nguyên và Môi trường theo chế độ định kỳ và theo yêu cầu đột xuất. 2. Đối với Uỷ ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn cho Bộ Tài nguyên và Môi trường theo chế độ định kỳ và theo yêu cầu đột xuất.
- 2. Đối với Uỷ ban nhân dân tỉnh:
- 3. Đối với các Sở, ban, ngành của tỉnh:
- 1. Đối với Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Chế biến, Thương mại nông, lâm, thủy sản.
- Cục Chế biến, Thương mại nông, lâm, thủy sản. Chi cục Trưởng có trách nhiệm thực hiện chế độ thông tin, báo cáo tình hình hoạt động về chuyên môn, nghiệp vụ của Chi cục đến các cơ quan này theo địn...
- 3. Đối với các cơ quan, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn .
- Left: Chi cục chịu sự chỉ đạo, kiểm tra và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Right: Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn, kỹ thuật, nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Left: 2. Đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: 1. Đối với Bộ Tài nguyên và Môi trường:
- Left: Chi cục chịu sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: Sở chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Uỷ ban nhân dân tỉnh về tổ chức, biên chế và hoạt động.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Chi cục Trưởng đề nghị, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung Bản Quy định này do Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung Bản Quy định này do Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thống nhất với Giám đốc Sở Nội vụ trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.
- Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Chi cục Trưởng đề nghị, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng Giám đốc Sở...