Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Mức thu: a) Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…) : 60.000 đồng/m 3 b) Đá làm vật liệu xây dựng thông thường : 1.500 đồng/tấn c) Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp) : 2.500 đồng/tấn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thời điểm áp dụng mức thu phí quy định tại Điều 1 Nghị quyết này kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phê chuẩn mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
  • a) Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…)
  • : 60.000 đồng/m 3
Added / right-side focus
  • Điều 2. Thời điểm áp dụng mức thu phí quy định tại Điều 1 Nghị quyết này kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
  • a) Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…)
  • : 60.000 đồng/m 3
Target excerpt

Điều 2. Thời điểm áp dụng mức thu phí quy định tại Điều 1 Nghị quyết này kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND7 ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khoá VII.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khoá VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1. Điều 1. Phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Điều 3. Nguồn phí được quản lý và sử dụng như sau: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách địa phương và cấp nào thu thì ngân sách cấp đó được hưởng 100% tổng số phí thu được. 2. 100% phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được sử dụng để hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường c...
Điều 5. Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2016, có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2016 và thay thế Nghị q...