Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu phí sử dụng cầu Phú Cường

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về mức thu phí sử dụng cầu Phú Cường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về mức thu phí sử dụng cầu Phú Cường như sau: 1. Mệnh giá thu phí theo đối tượng: - Xe dưới 9 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng dưới 5 tấn: 10.000 đồng/lượt. - Xe từ 9 đến 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 5 đến dưới 10 tấn: 15.000 đồng/lượt. - Xe trên 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 10 tấn trở lên: 20.000 đồng/lượt....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về mức thu phí sử dụng cầu Phú Cường như sau:
  • 1. Mệnh giá thu phí theo đối tượng:
  • - Xe dưới 9 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng dưới 5 tấn: 10.000 đồng/lượt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Công ty cổ phần B.O.T cầu Phú Cường có trách nhiệm phối hợp Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải để tổ chức thực hiện theo đúng quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất và bãi bỏ Công văn số 4036/UBND-KTN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trú...
  • Riêng đối với các công trình đầu tư đang thực hiện dở dang thì vẫn áp dụng theo đơn giá bồi thường, hỗ trợ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Công ty cổ phần B.O.T cầu Phú Cường có trách nhiệm phối hợp Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải để tổ chức thực hiện theo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Công ty cổ phần B.O.T cầu Phú Cường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Công ty cổ phần B.O.T cầu Phú Cường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng c...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012./.

Only in the right document

Chương I Chương I BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 1. Điều 1. Điều kiện để được bồi thường, hỗ trợ 1. Nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp, hợp lệ: Nhà ở, các công trình được phép xây dựng trên đất đủ điều kiện được bồi thường và nhà ở, các công trình không được phép xây dựng nhưng đã xây dựng trên đất đủ điều kiện được bồi thường theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11 Điều 8...
Điều 2. Điều 2. Đơn giá bồi thường nhà ở 1. Nhà biệt thự: a) Loại 1: Có sân, vườn, hàng rào và lối ra vào riêng biệt, từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm), có 04 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn, vật liệu ốp lát, trát cao cấp: 7.500.000 đ/m² sàn xây dựng. b) Loại 2: Có sân, vườn, hàng rào và lối ra và...
Điều 3. Điều 3. Đơn giá bồi thường nhà xưởng và các chi phí di dời 1. Bồi thường nhà xưởng: a) Loại 1: Kết cấu khung kho Tiệp hoặc tương đương, xây bao che, nền bê tông kiên cố: 2.025.000 đ/m² sàn xây dựng. b) Loại 2: Kết cấu giống loại 1 nhưng không xây bao che: 1.575.000 đ/m² sàn xây dựng. c) Loại 3: Kết cấu cột kèo gỗ hoặc sắt, xây bao che,...
Điều 4. Điều 4. Đơn giá bồi thường công trình phụ và vật kiến trúc 1. Các công trình phụ: a) Bể nước: 600.000 đ/m³ (xây độc lập) nếu có ốp gạch men tính thêm 150.000 đ/m². b) Nhà tắm biệt lập loại nhà tạm: 350.000 đ/m², nếu có lát gạch tàu hoặc xi măng được tính thêm 60.000 đ/m². c) Gác gỗ, sắt: 350.000 đ/m². d) Chuồng heo: Xây gạch nền xi măn...
Chương II Chương II BỒI THƯỜNG CÂY TRÁI HOA MÀU
Điều 5. Điều 5. Đơn giá bồi thường cây ngắn ngày 1. Lúa: 3.500 đ/m 2 . 2. Mía a) Vụ 1: 6.000 đ/m 2 . b) Vụ 2: 5.000 đ/m 2 . c) Vụ 3: 3.500 đ/m 2 . 3. Đậu các loại: 3.500 đ/m 2 . 4. Mì, bắp, khoai củ các loại: 2.000 đ/m 2 . 5. Rau gia vị: 6.000 đ/m 2 . 6. Rau cải các loại: 5.000 đ/m 2 . 7. Cây thuốc nam: 6.000 đ/m 2 . 8. Cây bông huệ a) Chưa th...
Điều 6. Điều 6. Đơn giá bồi thường cây trồng (cây trồng tập trung) 1. Cây cao su (mật độ tối đa 555 cây/ha) a) Từ 1 đến 2 năm tuổi: 100.000 đ/cây. b) Trên 2 năm đến 5 năm tuổi: 180.000 đ/cây. c) Trên 5 năm đến 10 năm tuổi: 250.000 đ/cây. d) Trên 10 năm tuổi: 300.000 đ/cây. 2. Cây điều (mật độ tối đa 277 cây/ha) a) Từ 1 đến 2 năm tuổi: 50.000 đ...