Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 58/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 5...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương kèm theo Quyết định 5... Right: Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Target excerpt

Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 nh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đơn giá bồi thường cây lấy gỗ 1. Tre: a) Dưới 1 năm tuổi: 4.000 đ/cây. b) Từ 1 năm đến 2 năm tuổi: 10.000 đ/cây. c) Trên 2 năm tuổi: 15.000 đ/cây. 2. Lồ ô, tầm vông: a) Dưới 1 năm tuổi: 3.000 đ/cây. b) Từ 1 năm đến 2 năm tuổi: 5.000 đ/cây. c) Trên 2 năm tuổi: 8.000 đ/cây. 3. Trúc: a) Dưới 1 năm tuổi: 1.000 đ/cây. b) Từ 1 năm đế...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết...
  • 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 như sau:
  • “1. Nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp, hợp lệ:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Đơn giá bồi thường cây lấy gỗ
  • a) Dưới 1 năm tuổi: 4.000 đ/cây.
  • b) Từ 1 năm đến 2 năm tuổi: 10.000 đ/cây.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết...
  • 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 như sau:
  • “1. Nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp, hợp lệ:
Target excerpt

Điều 8. Đơn giá bồi thường cây lấy gỗ 1. Tre: a) Dưới 1 năm tuổi: 4.000 đ/cây. b) Từ 1 năm đến 2 năm tuổi: 10.000 đ/cây. c) Trên 2 năm tuổi: 15.000 đ/cây. 2. Lồ ô, tầm vông: a) Dưới 1 năm tuổi: 3.000 đ/cây. b) Từ 1 nă...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất và bãi bỏ Công văn số 4036/UBND-KTN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nh...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...
Chương I Chương I BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 1. Điều 1. Điều kiện để được bồi thường, hỗ trợ 1. Nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp, hợp lệ: Nhà ở, các công trình được phép xây dựng trên đất đủ điều kiện được bồi thường và nhà ở, các công trình không được phép xây dựng nhưng đã xây dựng trên đất đủ điều kiện được bồi thường theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11 Điều 8...
Điều 2. Điều 2. Đơn giá bồi thường nhà ở 1. Nhà biệt thự: a) Loại 1: Có sân, vườn, hàng rào và lối ra vào riêng biệt, từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm), có 04 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn, vật liệu ốp lát, trát cao cấp: 7.500.000 đ/m² sàn xây dựng. b) Loại 2: Có sân, vườn, hàng rào và lối ra và...
Điều 3. Điều 3. Đơn giá bồi thường nhà xưởng và các chi phí di dời 1. Bồi thường nhà xưởng: a) Loại 1: Kết cấu khung kho Tiệp hoặc tương đương, xây bao che, nền bê tông kiên cố: 2.025.000 đ/m² sàn xây dựng. b) Loại 2: Kết cấu giống loại 1 nhưng không xây bao che: 1.575.000 đ/m² sàn xây dựng. c) Loại 3: Kết cấu cột kèo gỗ hoặc sắt, xây bao che,...
Điều 4. Điều 4. Đơn giá bồi thường công trình phụ và vật kiến trúc 1. Các công trình phụ: a) Bể nước: 600.000 đ/m³ (xây độc lập) nếu có ốp gạch men tính thêm 150.000 đ/m². b) Nhà tắm biệt lập loại nhà tạm: 350.000 đ/m², nếu có lát gạch tàu hoặc xi măng được tính thêm 60.000 đ/m². c) Gác gỗ, sắt: 350.000 đ/m². d) Chuồng heo: Xây gạch nền xi măn...