Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè
104/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
08/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê
- cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 4 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 4 năm 2019.
- Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH H ành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV , cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-U...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- H ành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV ,
- cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- ngày 25 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Hoàng Sơn
- Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu thi hành Quyết định nà...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 104/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007 của UBND tỉnh Bình Dương) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giao thông đường thủy nội địa, có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giao thông đường thủy nội địa, có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa không thuộc diện đăng ký, đăng kiểm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cáccơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cáccơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa không thuộc diện đăng ký, đăng kiểm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điều kiện an toàn : là các điều kiện tối thiểu của phương tiện để đảm bảo an toàn khi phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa. 2. Các kích thước cơ bản bao gồm : Chiều dài lớn nhất, chiều rộng lớn nhất, chiều cao mạn và chiều chìm của phương t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê và cống qua đê 1. Hành lang bảo vệ đê (đối với tất cả các loại đê) ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5m (năm mét) về phía sông và phía đồng. 2. Hành lang bảo vệ đê đối với các vị trí khác (ngoài khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch) đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê và cống qua đê
- 1. Hành lang bảo vệ đê (đối với tất cả các loại đê) ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5m (năm mét) về phía sông và phía đồng.
- 2. Hành lang bảo vệ đê đối với các vị trí khác (ngoài khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch) được quy định như sau:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Điều kiện an toàn : là các điều kiện tối thiểu của phương tiện để đảm bảo an toàn khi phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện an toàn 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn màu trắng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm. 2. Khi chở người phải có đủ chỗ ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn và đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện. 3. Mạn khô của phư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hành lang bảo vệ đê điều 1. Phá hoại đê điều. 2. Nổ, phá gây nguy hại đến thân đê, trừ trường hợp khẩn cấp được người có thẩm quyền quy định tại Điều 34 của Luật Đê điều quyết định nổ, phá nhằm phân lũ, làm chậm lũ để hộ đê. 3. Vận hành trái quy chuẩn kỹ thuật đối với công trình phân lũ, làm chậm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hành lang bảo vệ đê điều
- 1. Phá hoại đê điều.
- 2. Nổ, phá gây nguy hại đến thân đê, trừ trường hợp khẩn cấp được người có thẩm quyền quy định tại Điều 34 của Luật Đê điều quyết định nổ, phá nhằm phân lũ, làm chậm lũ để hộ đê.
- Điều 4. Điều kiện an toàn
- 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; có một đèn màu trắng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm.
- 2. Khi chở người phải có đủ chỗ ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn và đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở trên phương tiện.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch mớn nước an toàn của phương tiện 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện. - Chiều dài lớn nhất (ký hiệu Lmax) tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện. - Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu Bmax) tính bằng mét, đo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều quy định tại Điều 25 Luật Đê điều như sau: 1. Những hoạt động sau đây phải được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép: a) Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều; b) Khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều
- Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều quy định tại Điều 25 Luật Đê điều như sau:
- 1. Những hoạt động sau đây phải được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép:
- Điều 5. Xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch mớn nước an toàn của phương tiện
- 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện.
- - Chiều dài lớn nhất (ký hiệu Lmax) tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện người lái phương tiện Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, đủ sức khỏe, biết bơi, phải học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và được cấp giấy chứng nhận. Trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh thì người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ và 60...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê điều 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, có trách nhiệm tổ chức cắm mốc Km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê, kè, cống trên thực địa cho tất cả các tuyến đê, kè được giao quản lý trực tiếp và thực hiện quản lý, vận hành, bảo dưỡng theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê điều
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, có trách nhiệm tổ chức cắm mốc Km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê, kè, cống trên thực địa cho tất cả các tuyến đê, kè được giao quản lý...
- 2. Đối với các dự án được đầu tư xây dựng mới, tu bổ, sửa chữa, nâng cấp đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê các Chủ đầu tư có trách nhiệm sử dụng nguồn vốn của dự án để thực hiện việc cắm mốc Km, biển b...
- Điều 6. Điều kiện người lái phương tiện
- Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, đủ sức khỏe, biết bơi, phải học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và được cấp giấy chứng nhận.
- Trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh thì người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối với nữ và 60 tuổi đối với nam.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi hoạt động Phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động trên các sông, rạch nhỏ có mật độ giao thông thấp. Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã phối hợp Sở Giao thông Vận tải để quy định cụ thể phạm vi hoạt động của các phương tiện thô sơ.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xử phạt vi phạm hành chính trong phạm vi bảo vệ đê điều Các vi phạm hành chính trong trong phạm vi bảo vệ đê điều phải được chính quyền địa phương và các cơ quan chức năng được giao nhiệm vụ phát hiện, ngăn chặn, xử lý kịp thời đảm bảo đúng theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 104/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xử phạt vi phạm hành chính trong phạm vi bảo vệ đê điều
- Các vi phạm hành chính trong trong phạm vi bảo vệ đê điều phải được chính quyền địa phương và các cơ quan chức năng được giao nhiệm vụ phát hiện, ngăn chặn, xử lý kịp thời đảm bảo đúng theo quy địn...
- đê điều và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- Điều 7. Phạm vi hoạt động
- Phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động trên các sông, rạch nhỏ có mật độ giao thông thấp.
- Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã phối hợp Sở Giao thông Vận tải để quy định cụ thể phạm vi hoạt động của các phương tiện thô sơ.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của chủ phương tiện: 1. Đo kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 5 của Quy định này; chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 2. Kê khai điều kiện an toàn của phương tiện (theo mẫu...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố, cấp xã; tổ chức, cá nhân có liên quan đến hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 2. Các Sở ngành: - Sở Nôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Trách nhiệm của các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố, cấp xã; tổ chức, cá nhân có liên quan đến hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V
- 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- 2. Các Sở ngành:
- Điều 8. Trách nhiệm của chủ phương tiện:
- 1. Đo kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 5 của Quy định này
- chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện.
Left
Điều 9.
Điều 9. Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm 1. Hướng dẫn chủ phương tiện xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo yêu cầu của chủ phương tiện để lập bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa. 2. Xác nhận phương tiện đủ điều kiện hoạt động (theo mẫu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V hiện có hành lang bảo vệ không ảnh hưởng đến an toàn, năng lực phục vụ của công trình đê điều trước ngày Quy định này có hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng nhưng không được mở rộng quy mô hoặc thay đổi kết cấu. Nếu công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình đê điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xử lý chuyển tiếp
- 1. Đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V hiện có hành lang bảo vệ không ảnh hưởng đến an toàn, năng lực phục vụ của công trình đê điều trước ngày Quy định này có hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng như...
- trường hợp không thể khắc phục phải dỡ bỏ hoặc di dời.
- Điều 9. Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm
- Hướng dẫn chủ phương tiện xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo yêu cầu của chủ phương tiện để lập bản kê khai điều kiện an toàn của...
- Xác nhận phương tiện đủ điều kiện hoạt động (theo mẫu Phụ lục 2 kèm theo Quy định này) thuộc phạm vi quản lý hành chính của Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã khi chủ phương tiện nộp bản kê khai điều ki...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Tổ chức việc đào tạo, cấp chứng chỉ lái phương tiện, giấy chứng nhận học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa cho người lái phương tiện. 2. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh theo dõi, chỉ đạo việc thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, Sở Giao thông Vận tải c...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND huyện, thành phố, các đơn vị có liên quan hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện quy định này; Các Sở, Ban, ngành có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao chủ động phối hợp với Sở Nông nghiệp và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND huyện, thành phố, các đơn vị có liên quan hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện quy định này
- Các Sở, Ban, ngành có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao chủ động phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan...
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc vấn đề mới phát sinh các đơn vị phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem...
- 1. Tổ chức việc đào tạo, cấp chứng chỉ lái phương tiện, giấy chứng nhận học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa cho người lái phương tiện.
- Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh theo dõi, chỉ đạo việc thực hiện.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm đề xuất với Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn và quy định pháp luật hiện hàn...
- Left: Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải Right: Điều 10. Trách nhiệm thi hành