Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy định về quản lý phân bón"
100/2003/QĐ-BNN
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
86/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy định về quản lý phân bón"
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ban hành "Quy định về quản lý phân bón"
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy định về quản lý phân bón".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước
- quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này: "Quy định về quản lý phân bón".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và...
- 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh phân bón tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Kế hoạch; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Khoa học công nghệ; 4. Vụ Hợp tác quốc tế; 5. Vụ Pháp chế; 6. Vụ Tổ chức cán bộ; 7. Cục Nông nghiệp; 8. Cục Bảo vệ thực vật; 9. Cục Thú y; 10. Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối; 11. Cục Lâm nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
- a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:
- 1. Vụ Kế hoạch;
- Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ...
- KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
- VỀ QUẢN LÝ PHÂN BÓN
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực khảo nghiệm, công nhận phân bón mới; công bố Danh mục phân bón được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam; sản xuất kinh doanh và phân công trách nhiệm quản lý về phân bón. Phân hữu cơ truyền thống không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này. 2. Tổ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bãi bỏ Điều 4 Nghị định số 13/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Nghị định này thay thế Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực khảo nghiệm, công nhận phân bón mới; công bố Danh mục phân bón được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam; sản xuất kinh doanh và phân công trách nhiệm quản lý...
- Phân hữu cơ truyền thống không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Left
Điều 2
Điều 2: Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân bón rễ: là các loại phân bón được bón trực tiếp vào đất hoặc vào nước để cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng thông qua bộ rễ; 2. Phân bón lá: là các loại phân bón được tưới hoặc phun trực tiếp vào lá hoặc thân để cung cấp chất dinh dưỡng cho...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
- Điều 2: Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Phân bón rễ: là các loại phân bón được bón trực tiếp vào đất hoặc vào nước để cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng thông qua bộ rễ;
Left
Chương 2:
Chương 2: DANH MỤC PHÂN BÓN, KHẢO NGHIỆM, THẨM ĐỊNH VÀ CÔNG NHẬN PHÂN BÓN MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Danh mục phân bón 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục phân bón được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam. 2. Các loại phân bón đưa vào Danh mục phân bón gồm: a) Phân bón qua khảo nghiệm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận là phân bón mới. b) Phân bón không qua khảo nghiệm nhưng đạt tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Các loại phân bón phải khảo nghiệm để đưa vào Danh mục phân bón 1. Phân bón không có tên trong Danh mục phân bón thuộc các loại: phân bón lá; phân vi sinh vật; phân hữu cơ sinh học; phân hữu cơ vi sinh; phân hữu cơ khoáng; phân trung lượng; phân vi lượng; phân khoáng trộn có chứa các yếu tố trung lượng, vi lượng; phân có bổ sun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Điều kiện phân bón được đăng ký khảo nghiệm Các loại phân bón dưới đây muốn đăng ký khảo nghiệm phải đảm bảo các chỉ tiêu sau: 1. Phân hữu cơ sinh học: hàm lượng hữu cơ ³ 23% (C ³ 13%), độ ẩm Ê 25%, pH KCl : 5-7. 2. Phân hữu cơ vi sinh vật: hàm lượng hữu cơ ³ 23% (C ³13%), mật độ vi sinh vật sống có ích 1.106 vsv/gam phân bón,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đơn vị thực hiện khảo nghiệm 1. Đơn vị thực hện khảo nghiệm phân bón phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Có cán bộ chuyên môn về phân bón. b) Có cơ sở vật chất và thiết bị phù hợp với việc khảo nghiệm và phân tích từng loại phân bón. 2. Đơn vị thực hiện khảo nghiệm phải được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận. 3. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Trình tự khảo nghiệm 1. Tổ chức, cá nhân có phân bón khảo nghiệm nộp hồ sơ về Cục Nông nghiệp - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Hồ sơ gồm: a) Đơn đăng ký khảo nghiệm (Biểu mẫu số 01). b) Tài liệu về đặc tính loại phân bón khảo nghiệm: - Tên hoá học và các tên thương mại; - Dạng phân bón (phân bón lá, bón rễ, dạng lỏng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Thẩm định và công nhận phân bón mới 1. Sau khi kết thúc khảo nghiệm, tổ chức, cá nhân có phân bón nộp hồ sơ đề nghị thẩm định và công nhận phân bón mới về Vụ Khoa học công nghệ. 2. Hồ sơ đề nghị thẩm định và công nhận phân bón mới gồm: a) Đơn đề nghị thẩm định và công nhận phân bón mới; b) Báo cáo kết quả khảo nghiệm có xác nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: SẢN XUẤT, GIA CÔNG PHÂN BÓN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Sản xuất phân bón 1. Tổ chức, cá nhân muốn sản xuất phân bón phải có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mặt hàng phân bón. 2. Doanh nghiệp sản xuất phân bón phải bảo đảm các điều kiện sau đây: a) Có máy móc thiết bị phù hợp để sản xuất phân bón đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định; b) Có bộ phận phân tích kiểm nghiệm chất lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Gia công phân bón 1. Doanh nghiệp gia công phân bón phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 9 của Quy định này. 2. Gia công các loại phân bón không có trong Danh mục phân bón ở Việt Nam phải được phép của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: KINH DOANH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Kinh doanh phân bón 1. Phân bón được phép kinh doanh gồm: các loại phân bón quy định tại Khoản 3 Điều 9 của Quy định này. 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh phân bón phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mặt hàng phân bón. b) Có địa điểm kinh doanh phân bón không gây ô nhiễm môi trường. c) Có k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Xuất nhập khẩu phân bón 1. Tổ chức, cá nhân được phép nhập khẩu các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất phân bón và nhập khẩu phân bón trong các trường hợp đặc biệt khác phải được phép của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Chuyển giao công nghệ sản xuất phân bón 1. Tổ chức, cá nhân có quyền chuyển giao công nghệ sản xuất loại phân bón đã có tên trong Danh mục phân bón. 2. Việc chuyển giao công nghệ sản xuất phân bón thực hiện theo Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 1998 quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ và Thông tư hướng dẫ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN VÀ CÁC DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Trách nhiệm các cơ quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Cục Nông nghiệp: a) Thống nhất quản lý chất lượng phân bón; phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng kế hoạch sản xuất và chính sách khuyến khích phát triển, sử dụng phân bón. b) Soạn thảo trình Bộ ban hành các quy định về quản lý phân bón, tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về phân bón trên phạm vi địa phương. 2. Theo dõi, thanh tra, kiểm tra chất lượng phân bón sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thuộc cấp tỉnh quản lý. 3. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng và công bố phù hợp chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Trách nhiệm của các doanh nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh phân bón phải thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung trong Quy định này và quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Định kỳ tháng 12 hàng năm các doanh nghiệp báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh phân bón về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Điều khoản thi hành 1. Các loại phân khoáng trộn có tên trong Danh mục phân bón ban hành trước khi có Quy định này đang sản xuất kinh doanh nhưng có tổng hàm lượng N + P 2 O 5 (dễ tiêu) + K 2 O < 18% hoặc các loại phân có hàm lượng dinh dưỡng thấp hơn, không phù hợp với tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 và Khoản 3 Điều 9 của Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.