Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 27
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành “quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 231/2006/QĐ-UBND ngày 10/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo bảo vệ an toàn lưới điện cao áp tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị quản lý vận hành lưới điện cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp; trách nhiệm cơ quan, tổ chức liên quan và việc kiểm tra, xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng. a) Tổ chức, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. 2. Lưới điện cao áp là hệ thống đường dây tải điện, máy biến áp và trang thiết bị phụ trợ để truyền dẫn điện trên không, đường điện ngầm có điện áp danh định từ 1000V trở lên. 3. Hành lang bảo vệ an toàn lưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp 1. Công trình được xây dựng sau khi đã có công trình lưới điện cao áp mà toàn bộ hoặc một phần của công trình nằm trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp (trừ trường hợp được phép tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo quy định t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau: 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp. 2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi: a) Mặt ngoài của mương...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp
  • Công trình được xây dựng sau khi đã có công trình lưới điện cao áp mà toàn bộ hoặc một phần của công trình nằm trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp (trừ trường hợp được phép tồn tại tron...
  • 2. Công trình lưới điện cao áp có hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp xâm phạm quyền sử dụng đất, nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp đã có trước của các tổ chức, cá nhân.
Added / right-side focus
  • Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau:
  • 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp.
  • 2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi:
Removed / left-side focus
  • Công trình được xây dựng sau khi đã có công trình lưới điện cao áp mà toàn bộ hoặc một phần của công trình nằm trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp (trừ trường hợp được phép tồn tại tron...
  • 2. Công trình lưới điện cao áp có hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp xâm phạm quyền sử dụng đất, nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp đã có trước của các tổ chức, cá nhân.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp Right: Điều 7. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm
Target excerpt

Điều 7. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau: 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không là khoảng không gian dọc theo đường dây và được giới hạn như sau: a) Chiều dài hành lang được tính từ vị trí đường dây ra khỏi ranh giới bảo vệ của trạm này đến vị trí đường dây đi vào ranh giới bảo vệ của trạm k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau: 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp. 2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi: a) Mặt ngoài của mương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện 1. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau: a) Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện được giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không là khoảng không gian dọc theo đường dây và được giới hạn như sau: a) Chiều dài hành lang được tính từ vị trí đường dây ra khỏi ranh giới bảo vệ của trạm này đến vị trí đường dây đi vào ranh giới bảo vệ của trạm k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện
  • 1. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau:
  • a) Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện được giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạm điện t...
Added / right-side focus
  • a) Chiều dài hành lang được tính từ vị trí đường dây ra khỏi ranh giới bảo vệ của trạm này đến vị trí đường dây đi vào ranh giới bảo vệ của trạm kế tiếp;
  • b) Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi hai mặt thẳng đứng về hai phía của đường dây, song song với đường dây, có khoảng cách từ dây ngoài cùng về mỗi phía khi dây ở trạng thái tĩnh theo quy định...
  • 2. Hành lang bảo vệ an toàn các loại cáp điện đi trên mặt đất hoặc treo trên không là khoảng không gian dọc theo đường cáp điện và được giới hạn về các phía là 0,5 m tính từ mặt ngoài của sợi cáp n...
Removed / left-side focus
  • a) Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện được giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạm điện t...
  • b) Đối với trạm điện có tường hoặc hàng rào cố định bao quanh, chiều rộng hành lang bảo vệ được giới hạn đến mặt ngoài tường hoặc hàng rào
  • 2. Nhà và công trình xây dựng gần hành lang bảo vệ an toàn của trạm điện phải đảm bảo không làm hư hỏng bất kỳ bộ phận nào của trạm điện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện Right: Điều 4. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
  • Left: 1. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau: Right: 1. Hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không là khoảng không gian dọc theo đường dây và được giới hạn như sau:
  • Left: chiều cao hành lang được tính từ đáy móng sâu nhất của công trình trạm điện đến điểm cao nhất của trạm điện cộng thêm khoảng cách an toàn theo chiều thẳng đứng quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 4... Right: c) Chiều cao hành lang được tính từ đáy móng cột đến điểm cao nhất của công trình cộng thêm khoảng cách an toàn theo chiều thẳng đứng quy định trong bảng sau:
Target excerpt

Điều 4. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không là khoảng không gian dọc theo đường dây và được giới hạn như sau: a) Chiều dài hành lang đượ...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Nhà ở, công trình trong hoặc ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Trong hành lang an toàn lưới điện điện áp đến 220kV. Nhà ở, công trình không phải di dời khỏi hành lang an toàn lưới điện cao áp đến 220 kV nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Mái lợp và tường bao phải làm bằng vật liệu không cháy; b)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp. 2. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. Lưới điện cao áp là lưới điện có điện áp danh định từ 1.000 V trở lên.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nhà ở, công trình trong hoặc ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
  • 1. Trong hành lang an toàn lưới điện điện áp đến 220kV.
  • Nhà ở, công trình không phải di dời khỏi hành lang an toàn lưới điện cao áp đến 220 kV nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 2. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. Lưới điện cao áp là lưới điện có điện áp danh định từ 1.000 V trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhà ở, công trình trong hoặc ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
  • 1. Trong hành lang an toàn lưới điện điện áp đến 220kV.
  • Nhà ở, công trình không phải di dời khỏi hành lang an toàn lưới điện cao áp đến 220 kV nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Rewritten clauses
  • Left: c) Không gây cản trở đường ra vào để kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế các bộ phận công trình lưới điện cao áp; Right: 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp. 2. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CƠ QUAN, TỔ CHỨC LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Quản lý về trật tự xây dựng trên địa bàn; kiểm tra giấy phép xây dựng, phát hiện kịp thời và ngăn chặn, kiên quyết xử lý ngay từ đầu các công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng xử lý các công trình xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện) có trách nhiệm. a) Quản lý toàn diện trật tự xây dựng trên địa bàn; chỉ đạo Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện công tác kiểm tra, phát hiện kịp thời và ngăn chặn, kiên quyết xử lý ngay từ đầu các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ cho Ban chỉ đạo xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp cấp huyện; kiểm tra, đôn đốc Ủy ban nhân dân cấp huyện xử lý các công trình vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp đúng quy định. 2. Phối hợp với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Hướng dẫn nghiệp vụ kiểm tra, lập biên bản xử lý các công trình xây dựng (trừ công trình điện) vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp; 2. Hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng thực hiện đúng các quy định về bảo vệ hành lang an toàn lưới điện cao áp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn nghiệp vụ kiểm tra, lập biên bản xử lý các hành vi: Xếp, lưu giữ các chất dễ cháy, nổ, các chất hóa học có tính ăn mòn kim loại trong khu vực hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp; xả chất thải kim loại vào hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị điện lực quản lý vận hành lưới điện cao áp 1. Cung cấp kịp thời sơ đồ hiện trạng của lưới điện cao áp trên địa bàn theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Phối hợp cùng cơ quan chính quyền địa phương để tuyên truyền, phổ biến các quy định của Nhà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Xây dựng công trình lưới điện cao áp 1. Sau khi dự án công trình lưới điện cao áp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt mặt bằng xây dựng, chậm nhất sau 15 ngày chủ đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho Uỷ ban nhân dân địa phương, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là chủ sử dụng đất, chủ sở hữu nhà, công trình xây dựng và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị điện lực quản lý vận hành lưới điện cao áp
  • 1. Cung cấp kịp thời sơ đồ hiện trạng của lưới điện cao áp trên địa bàn theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 2. Phối hợp cùng cơ quan chính quyền địa phương để tuyên truyền, phổ biến các quy định của Nhà nước về bảo vệ an toàn hành lang lưới điện cao áp.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Xây dựng công trình lưới điện cao áp
  • Sau khi dự án công trình lưới điện cao áp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt mặt bằng xây dựng, chậm nhất sau 15 ngày chủ đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho Uỷ ban nhân dân địa phươn...
  • Việc bồi thường, hỗ trợ về đất, tài sản trên đất và hỗ trợ khác cho người đang sử dụng đất khi xây dựng công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị điện lực quản lý vận hành lưới điện cao áp
  • 1. Cung cấp kịp thời sơ đồ hiện trạng của lưới điện cao áp trên địa bàn theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 2. Phối hợp cùng cơ quan chính quyền địa phương để tuyên truyền, phổ biến các quy định của Nhà nước về bảo vệ an toàn hành lang lưới điện cao áp.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Thường xuyên kiểm tra, rà soát các đường dây dẫn điện, trạm biến áp nhằm kịp thời phát hiện các công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp Right: a) Đoạn đường dây dẫn điện trên không vượt qua các công trình và các địa điểm trên phải được tăng cường các biện pháp an toàn về điện và xây dựng;
  • Left: Việc di chuyển công trình lưới điện phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng. Right: 2. Chủ đầu tư xây dựng công trình lưới điện cao áp phải tuân thủ quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 49 của Luật Điện lực và các quy định của pháp luật về xây dựng.
Target excerpt

Điều 2. Xây dựng công trình lưới điện cao áp 1. Sau khi dự án công trình lưới điện cao áp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt mặt bằng xây dựng, chậm nhất sau 15 ngày chủ đầu tư phải thông báo bằng văn bản c...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan có liên quan 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng. Trước khi cấp phép cho tổ chức, cá nhân xây dựng mới hoặc cơi nới, cải tạo nhà ở, công trình xây dựng trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không, cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng phải yêu cầu chủ công trình xây dựng thoả t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, XỬ LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VI PHẠM HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra và lập biên bản 1. Tổ công tác của xã, phường, thị trấn khi kiểm tra phát hiện hoặc được tổ chức, cá nhân thông báo về công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp có trách nhiệm lập biên bản vi phạm pháp luật trong lĩnh vực điện lực, hoàn thiện hồ sơ báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ xử lý vi phạm 1. Biên bản vi phạm pháp luật trong lĩnh vực điện lực; 2. Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm (nếu có); 3. Sơ đồ công trình vi phạm thể hiện mức độ vi phạm của công trình; 4. Bản sao giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng đất và sở hữu nhà; hồ sơ thiết kế; giấy phép xây dựng công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc, hình thức và thẩm quyền xử phạt Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Thanh tra điện lực, Thanh tra xây dựng thực hiện xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo nguyên tắc, hình thức và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được quy định tại Nghị định 68/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cưỡng chế thi hành Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực do có công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp mà không tự nguyện chấp hành thì thực hiện cưỡng chế theo quy định thủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong công tác bảo vệ an toàn hành lang lưới điện cao áp có thành tích xuất sắc thì được xét khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong công tác bảo vệ an toàn hành lang lưới điện cao áp nhưng thiếu trách nhiệm hoặc cố ý làm trái các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp cấp huyện được lấy từ ngân sách huyện, thị xã. 2. Kinh phí thực hiện xử lý vi phạm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được lấy từ ngân sách phường, xã, thị trấn và ngân sách huyện, thị xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với các tổ chức, cá nhân trong việc xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp được thực hiện theo Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo và các văn bản liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã báo cáo định kỳ quý, năm và theo yêu cầu về tình hình vi phạm, công tác xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn về Sở Công Thương đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp
Điều 3. Điều 3. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp 1. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp quy định tại khoản 1 Điều 51 của Luật Điện lực được quy định trong bảng sau: Điện áp Đến 22 kV 35 kV 66-110 kV 220 kV Dây bọc Dây trần Dây bọc Dây trần Dây trần Khoảng cách an toàn phóng điện 1,0 m 2,0 m 1,5 m 3,0 m 4,0 m 6,0 m 2....
Điều 5. Điều 5. Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Trường hợp cây trong hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không, khoảng cách được quy định như sau: a) Đối với đường dây dẫn điện có điện áp đến 35 kV trong thành phố, thị xã, thị trấn thì khoảng cách từ điểm bất kỳ của cây đến dây dẫn...
Điều 6. Điều 6. Nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ đường dây dẫn điện trên không 1. Điều kiện để nhà ở, công trình được tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp đến 220 kV: a) Mái lợp và tường bao phải làm bằng vật liệu không cháy; b) Mái lợp, khung nhà và tường bao bằng kim loại phải nối đất theo quy định về kỹ...
Điều 8. Điều 8. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện 1. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau: a) Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện được giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạ...
Điều 9. Điều 9. Biển báo, tín hiệu 1. Đơn vị quản lý công trình lưới điện cao áp phải đặt biển cấm, biển báo theo quy phạm và tiêu chuẩn hiện hành. 2. Các cột điện phải được sơn màu trắng, đỏ từ khoảng chiều cao 50 m trở lên và phải đặt đèn tín hiệu trên đỉnh cột trong các trường hợp sau: a) Cột điện cao từ 80 m trở lên; b) Cột điện cao trên 5...
Điều 10. Điều 10. Quản lý, vận hành công trình lưới điện cao áp 1. Đơn vị quản lý vận hành công trình lưới điện cao áp có trách nhiệm: a) Kiểm tra hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trong phạm vi quản lý của mình để phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp. Khi phát hiện hàn...
Điều 11. Điều 11. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Vào trạm điện, tháo gỡ hoặc trèo lên các bộ phận của công trình lưới điện khi không có nhiệm vụ. 2. Trộm cắp, ném bắn, gây hư hỏng các bộ phận của công trình lưới điện. 3. Sử dụng công trình lưới điện cao áp vào những mục đích khác khi chưa có sự thoả thuận với đơn vị quản lý công trình lưới điện c...