Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành “quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương”
14/2012/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp
81/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành “quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương”
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trìn...
- Về việc ban hành “quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp (sau đây gọi là Nghị định số 106/2005/NĐ-CP) như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau: “2. Khi xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trìn...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
- “2. Khi xây dựng, cải tạo đoạn đường dây dẫn điện trên không vượt qua khu dân cư, nơi công cộng thường xuyên tập trung đông người, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, công trình quan...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 231/2006/QĐ-UBND ngày 10/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 231/2006/QĐ-UBND ngày 10/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định xử lý công trình xây...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo bảo vệ an toàn lưới điện cao áp tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị quản lý vận hành lưới điện cao...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2009. 2. Các dự án đầu tư xây dựng công trình lưới điện cao áp đã được thi công trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt. 3. Đối với các dự án, công trình đã phê duyệt phương án bồi thườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2009.
- 2. Các dự án đầu tư xây dựng công trình lưới điện cao áp đã được thi công trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo bảo vệ an toàn lưới điện cao áp tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Xây dựng, Giao thông
- Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh
- Kho bạc Nhà nước tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp; trách nhiệm cơ quan, tổ chức liên quan và việc kiểm tra, xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng. a) Tổ chức, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. 2. Lưới điện cao áp là hệ thống đường dây tải điện, máy biến áp và trang thiết bị phụ trợ để truyền dẫn điện trên không, đường điện ngầm có điện áp danh định từ 1000V trở lên. 3. Hành lang bảo vệ an toàn lưới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp 1. Công trình được xây dựng sau khi đã có công trình lưới điện cao áp mà toàn bộ hoặc một phần của công trình nằm trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp (trừ trường hợp được phép tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không là khoảng không gian dọc theo đường dây và được giới hạn như sau: a) Chiều dài hành lang được tính từ vị trí đường dây ra khỏi ranh giới bảo vệ của trạm này đến vị trí đường dây đi vào ranh giới bảo vệ của trạm k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau: 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp. 2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi: a) Mặt ngoài của mương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện 1. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau: a) Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện được giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhà ở, công trình trong hoặc ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Trong hành lang an toàn lưới điện điện áp đến 220kV. Nhà ở, công trình không phải di dời khỏi hành lang an toàn lưới điện cao áp đến 220 kV nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Mái lợp và tường bao phải làm bằng vật liệu không cháy; b)...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp (sau đây gọi là Nghị định số 106/2005/NĐ-CP) như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau: “2. Khi xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trìn...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 như sau:
- “2. Khi xây dựng, cải tạo đoạn đường dây dẫn điện trên không vượt qua khu dân cư, nơi công cộng thường xuyên tập trung đông người, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, công trình quan...
- Điều 7. Nhà ở, công trình trong hoặc ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
- 1. Trong hành lang an toàn lưới điện điện áp đến 220kV.
- Nhà ở, công trình không phải di dời khỏi hành lang an toàn lưới điện cao áp đến 220 kV nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Left: d) Khoảng cách từ bất kỳ bộ phận nào của nhà ở, công trình đến dây dẫn điện gần nhất khi dây ở trạng thái võng cực đại không nhỏ hơn quy định trong bảng sau: Right: d) Khoảng cách từ điểm thấp nhất của dây dẫn điện ở trạng thái võng cực đại đến mặt đất không nhỏ hơn quy định trong bảng sau:
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CƠ QUAN, TỔ CHỨC LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Quản lý về trật tự xây dựng trên địa bàn; kiểm tra giấy phép xây dựng, phát hiện kịp thời và ngăn chặn, kiên quyết xử lý ngay từ đầu các công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng xử lý các công trình xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện) có trách nhiệm. a) Quản lý toàn diện trật tự xây dựng trên địa bàn; chỉ đạo Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện công tác kiểm tra, phát hiện kịp thời và ngăn chặn, kiên quyết xử lý ngay từ đầu các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ cho Ban chỉ đạo xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp cấp huyện; kiểm tra, đôn đốc Ủy ban nhân dân cấp huyện xử lý các công trình vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp đúng quy định. 2. Phối hợp với cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Hướng dẫn nghiệp vụ kiểm tra, lập biên bản xử lý các công trình xây dựng (trừ công trình điện) vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp; 2. Hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng thực hiện đúng các quy định về bảo vệ hành lang an toàn lưới điện cao áp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn nghiệp vụ kiểm tra, lập biên bản xử lý các hành vi: Xếp, lưu giữ các chất dễ cháy, nổ, các chất hóa học có tính ăn mòn kim loại trong khu vực hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp; xả chất thải kim loại vào hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị điện lực quản lý vận hành lưới điện cao áp 1. Cung cấp kịp thời sơ đồ hiện trạng của lưới điện cao áp trên địa bàn theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Phối hợp cùng cơ quan chính quyền địa phương để tuyên truyền, phổ biến các quy định của Nhà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
- Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị điện lực quản lý vận hành lưới điện cao áp
- 1. Cung cấp kịp thời sơ đồ hiện trạng của lưới điện cao áp trên địa bàn theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- 2. Phối hợp cùng cơ quan chính quyền địa phương để tuyên truyền, phổ biến các quy định của Nhà nước về bảo vệ an toàn hành lang lưới điện cao áp.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan có liên quan 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng. Trước khi cấp phép cho tổ chức, cá nhân xây dựng mới hoặc cơi nới, cải tạo nhà ở, công trình xây dựng trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không, cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng phải yêu cầu chủ công trình xây dựng thoả t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, XỬ LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VI PHẠM HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra và lập biên bản 1. Tổ công tác của xã, phường, thị trấn khi kiểm tra phát hiện hoặc được tổ chức, cá nhân thông báo về công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp có trách nhiệm lập biên bản vi phạm pháp luật trong lĩnh vực điện lực, hoàn thiện hồ sơ báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ xử lý vi phạm 1. Biên bản vi phạm pháp luật trong lĩnh vực điện lực; 2. Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm (nếu có); 3. Sơ đồ công trình vi phạm thể hiện mức độ vi phạm của công trình; 4. Bản sao giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng đất và sở hữu nhà; hồ sơ thiết kế; giấy phép xây dựng công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguyên tắc, hình thức và thẩm quyền xử phạt Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Thanh tra điện lực, Thanh tra xây dựng thực hiện xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo nguyên tắc, hình thức và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được quy định tại Nghị định 68/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cưỡng chế thi hành Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực do có công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp mà không tự nguyện chấp hành thì thực hiện cưỡng chế theo quy định thủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong công tác bảo vệ an toàn hành lang lưới điện cao áp có thành tích xuất sắc thì được xét khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong công tác bảo vệ an toàn hành lang lưới điện cao áp nhưng thiếu trách nhiệm hoặc cố ý làm trái các quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp cấp huyện được lấy từ ngân sách huyện, thị xã. 2. Kinh phí thực hiện xử lý vi phạm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được lấy từ ngân sách phường, xã, thị trấn và ngân sách huyện, thị xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với các tổ chức, cá nhân trong việc xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp được thực hiện theo Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo và các văn bản liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã báo cáo định kỳ quý, năm và theo yêu cầu về tình hình vi phạm, công tác xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn về Sở Công Thương đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.