Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
155/2005/QĐ-UBND
Right document
Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy; thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng; tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh khi xác định giá đất cụ thể theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Kon Tum
36/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy; thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng; tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh khi xác định giá đất cụ thể theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Ko...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy
- thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng
- tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh
- Về việc ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. (Có bảng quy định cụ thể kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy, thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng; tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh khi xác định giá đất cụ thể theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy, thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng
- tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- (Có bảng quy định cụ thể kèm theo).
Left
Điều 2
Điều 2 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban ngành và tố chức, cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thị Kim Vân QUY ĐỊNH Phạm vi bảo vệ cô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.
- 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
- Điều 2 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Giám đốc sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các sở, ban ngành và tố chức, cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng Các công trình thủy lợi bao gồm : hồ chứa nước; cản; đập dâng; hệ thống kênh mương tưới tiêu và công trình trên kênh; trạm bơm; đê bao ven sông … trên địa bàn tỉnh Bình Dương là đối tượng áp dụng quy định này. Phạm vi bảo vệ công trình trong quy định này là phạm vi không được xâm phạm và sử dụng cho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP 1. Thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại a) Thời điểm bắt đầu bán hàng Thời điểm bắt đầu bán hàng đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
- 1. Thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại
- a) Thời điểm bắt đầu bán hàng
- Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Các công trình thủy lợi bao gồm : hồ chứa nước; cản; đập dâng; hệ thống kênh mương tưới tiêu và công trình trên kênh; trạm bơm; đê bao ven sông … trên địa bàn tỉnh Bình Dương là đối tượng áp dụng q...
- Phạm vi bảo vệ công trình trong quy định này là phạm vi không được xâm phạm và sử dụng cho các mục đích khác gây mất an toàn cho công trình.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI BẢO VỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Công trình hồ chứa: 1/ Đập: - Đỉnh đập: Phạm vi bảo vệ tính từ 2 đầu đập, mỗi đầu lấy ra là 50m - Chân đập : Phạm vi bảo vệ là 50m , phạm vi không được xâm phạm là 20m kể từ chân mái đập hạ lưu. 2/ Tràn xả lũ : Phạm vi bảo vệ cách 2 bờ tràn mỗi bên 20m , cách đuôi tràn 50m . 3/ Khu vực lòng hồ : Đối với khu vực lòng hồ, vùng ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng; tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP 1. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng Căn cứ vào tiến độ thực hiện dự án đã xác định tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng
- tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh
- chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
- Điều 2: Công trình hồ chứa:
- Phạm vi bảo vệ tính từ 2 đầu đập, mỗi đầu lấy ra là 50m
- Phạm vi bảo vệ là 50m , phạm vi không được xâm phạm là 20m kể từ chân mái đập hạ lưu.
Left
Điều 3
Điều 3: Công trình đê bao ven sông: Phạm vi bảo vệ là 5m kể từ chân mái ngoài đê bao.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 06 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 06 năm 2025.
- Điều 3: Công trình đê bao ven sông:
- Phạm vi bảo vệ là 5m kể từ chân mái ngoài đê bao.
Left
Điều 4
Điều 4: Công trình trạm bơm: Trong phạm vi hàng rào bảo vệ.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XIV; Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng
- Điều 4: Công trình trạm bơm:
- Trong phạm vi hàng rào bảo vệ.
Left
Điều 5
Điều 5: Hệ thống kênh mương: 1/ Hệ thống kênh mương tưới, tiêu thoát nước: a/- Đối với kênh có lưu lượng nhỏ hơn 2 m 3 /giây: Phạm vi bảo vệ là 2m kể từ chân mái ngoài bờ kênh. b/- Đối với kênh có lưu lượng từ 2 m3/giây đến 10 m3/giây: Phạm vi bảo vệ là 3m kể từ chân mái ngoài bờ kênh. c/- Đối với kênh có lưu lượng lớn hơn 10 m3/giây :...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Các công trình trên kênh và công trình xây đúc khác: Phạm vi bảo vệ kể từ mép ngoài kết cấu công trình ra xung quanh là 5m .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Các hoạt động phải có giấy phép: Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép: 1/ Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản và khoan, đào thăm dò, khai thác vật liệu xây dựng; Xả nước thải vào công trình thủy lợi; 2/ Khai thác các hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Các hành vi bị nghiêm cấm: 1/ Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố; 2/ Các hành vi trái phép gây mất an toàn cho công trình thủy lợi trong phạm vi bảo vệ công trình bao gồm: a) Khoan, đào đất đá, xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại chương II của Quy định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành Quyết định này đều phải được xem xét và xử lý theo quy định sau: Nhà và công trình đã xây dựng trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi theo quy định này, thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Tổ chức thực hiện Căn cứ vào Quy định này và các quy định pháp luật có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện; thị xã và các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi phối hợp để xem xét, xử lý việc tháo dỡ, di chuyển hoặc cho tiếp tục sử dụng đối với nhà và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình ở địa phương; và thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.