Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc cấm nuôi gia cầm chim cảnh trong các khu vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
Removed / left-side focus
  • Về việc cấm nuôi gia cầm chim cảnh trong các khu vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các khu vực cấm nuôi gia cầm, thủy cầm, chim cảnh: - Các phường của Thị xã Thủ Dầu Một; - Các thị trấn Dầu Tiếng, Mỹ Phước, Uyên Hưng, Tân Phước Khánh, Phước Vĩnh, thị trấn Lái Thiêu, An Thạnh, Dĩ An; - Các khu công nghiệp, khu dân cư, khu đô thị mới; - Đối với các trại chăn nuôi gia cầm ngòai khu vực trên còn phảio chấp hành q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Các khu vực cấm nuôi gia cầm, thủy cầm, chim cảnh:
  • - Các phường của Thị xã Thủ Dầu Một;
  • - Các thị trấn Dầu Tiếng, Mỹ Phước, Uyên Hưng, Tân Phước Khánh, Phước Vĩnh, thị trấn Lái Thiêu, An Thạnh, Dĩ An;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian cấm nuôi Cấm nuôi gia cầm, thủy cầm, chim cảnh trong các khu vực nêu trên tại điều 1 kể từ ngày 10/12/2005. Quá thời hạn trên sẽ cưỡng chế tiêu hủy, chủ nuôi phải chịu chi phí tiêu hủy.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian cấm nuôi
  • Cấm nuôi gia cầm, thủy cầm, chim cảnh trong các khu vực nêu trên tại điều 1 kể từ ngày 10/12/2005. Quá thời hạn trên sẽ cưỡng chế tiêu hủy, chủ nuôi phải chịu chi phí tiêu hủy.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ di dời, tiêu hủy gia cần, thủy cầm, chim cảnh - Các hộ chăn nuôi gia cầm, thủy cầm, chim cảnh nếu tự nguyện tiêu huy gia cầm sẽ được hướng dẫn tiêu hủy và hưởng chính sách hỗ trợ tiêu hủy theo quy định.- Các trại chăn nuôi nếu thực hiện giết thịt gia cầm trữ đông sẽ được hưởng chính sách hỗ trợ tiêu thụ gia cầ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Bá Bổng QUY ĐỊNH Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan c...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách hỗ trợ di dời, tiêu hủy gia cần, thủy cầm, chim cảnh
  • Các hộ chăn nuôi gia cầm, thủy cầm, chim cảnh nếu tự nguyện tiêu huy gia cầm sẽ được hướng dẫn tiêu hủy và hưởng chính sách hỗ trợ tiêu hủy theo quy định.
  • Các trại chăn nuôi nếu thực hiện giết thịt gia cầm trữ đông sẽ được hưởng chính sách hỗ trợ tiêu thụ gia cầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện - Sở Thương mại – Du lịch xây dựng phương án giết mổ gia cầm trữ đông và các chính sách hỗ trợ tiêu thụ gia cầm. - Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thông báo và triển khai thực hiện chủ trương cấm nuôi gia cầm trong nội thị, thị trấn các khu công nghiệp, khu dân cư tiến hành tiêu hủy, cưỡng chế tiêu hủy theo...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội thành (thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh), nội thị (thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện), khu đô thị mới, các khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện. 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm chạy đồng. 3. Gây ô nhiễm môi trường hệ sinh thái...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hành vi bị cấm
  • 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội thành (thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh), nội thị (thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện), khu đô thị mới, các khu công nghiệp, các khu vực gần...
  • 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm chạy đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • - Sở Thương mại – Du lịch xây dựng phương án giết mổ gia cầm trữ đông và các chính sách hỗ trợ tiêu thụ gia cầm.
  • - Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thông báo và triển khai thực hiện chủ trương cấm nuôi gia cầm trong nội thị, thị trấn các khu công nghiệp, khu dân cư tiến hành tiêu hủy, cưỡng chế tiêu hủy theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Thương mại – Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Ban chỉ đạo phòng chống dịch cúm gia cầm chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện ấp trứng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh. 2. Trứng p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện ấp trứng
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
  • Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, giám đốc các Sở:
  • Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Thương mại – Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Ban chỉ đạo phòng chống dịch cúm gia cầm chịu trách nhiệm thi hành quyết đị...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. 2. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Gia cầm gồm gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh. 2. Sản phẩm gia cầm gồm thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế. 3. Chăn nuôi nhỏ ở hộ gia đình là chăn nuôi tận dụng, phân tán với số lượng gia cầm có mặt thường xuyê...
Chương II Chương II CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Điều 3. Điều 3. Điều kiện chăn nuôi an toàn dịch bệnh 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh. 2. Chăn nuô...
Chương III Chương III ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Điều 6. Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Ấp trứng trong nội thành, nội thị. 2. Ấp trứng sản xuất con giống trong thời gian bị cấm. 3. Ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký. 4. Xuất bán gia cầm giống chưa được kiểm dịch thú y.
Chương IV Chương IV VẬN CHUYỂN GIA CẦM, SẢN PHẨM GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM