Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 37
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

7 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định thực hiện việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
  • nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân
Removed / left-side focus
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định thực hiện việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị Right: Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Rewritten clauses
  • Left: xã hội, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội Right: nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy định thực hiện việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Đấu thầu, gồm: a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của các cơ quan và cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Đấu thầu, gồm:
  • a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy định thực hiện việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ qu...
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng nguồn vốn nhà nước và Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thông tư này không áp dụng đối với các trường hợp 1. Mua sắm vật tư, trang thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng. 2. Mua sắm trang thiết bị, phương tiện đặc thù chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thông tư này không áp dụng đối với các trường hợp
  • 1. Mua sắm vật tư, trang thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng.
  • 2. Mua sắm trang thiết bị, phương tiện đặc thù chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) L...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu Bao gồm đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt. Căn cứ thông báo phê duyệt bằng văn bản về nguồn kinh phí, nội dung hàng hoá, dịch vụ mua sắm cho một năm ngân sách hoặc giai đoạn thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
  • Bao gồm đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt.
  • Căn cứ thông báo phê duyệt bằng văn bản về nguồn kinh phí, nội dung hàng hoá, dịch vụ mua sắm cho một năm ngân sách hoặc giai đoạn thực hiện đối với từng nội dung, chủng loại hàng hoá, dịch vụ của...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh khi mua...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (hoặc trưởng bộ phận, phòng, ban) được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp trên (hoặc Thủ trưởng cơ quan, đơn vị mình) giao nhiệm vụ mua sắm tài sản có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
  • 1. Trách nhiệm trình duyệt:
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (hoặc trưởng bộ phận, phòng, ban) được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp trên (hoặc Thủ trưởng cơ quan, đơn vị mình) giao nhiệm vụ mua sắm tài sản có trách nhiệm trình kế ho...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, các tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định gồm: a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của các cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức nhà nướ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đấu thầu rộng rãi 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các Điều 13, Điều 14, Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Thông tư này. 2. Khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đấu thầu rộng rãi
  • Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các Điều 13, Điều 14, Điều 33...
  • Khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu tham dự đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định gồm:
  • a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiệ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định này không áp dụng đối vớ i các trường hợp 1. Mua sắm vật tư, trang thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng. 2. Mua sắm trang thiết bị, phương tiện đặc thù chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đấu thầu hạn chế Đấu thầu hạn chế được áp dụng trong các trường hợp sau đây: 1. Theo yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài đối với nguồn vốn sử dụng cho gói thầu. 2. Gói thầu có yêu cầu cao về kỹ thuật hoặc kỹ thuật có tính đặc thù, gói thầu có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm mà chỉ có một số nhà thầu có khả năng đáp ứng yêu cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đấu thầu hạn chế
  • 1. Theo yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài đối với nguồn vốn sử dụng cho gói thầu.
  • 2. Gói thầu có yêu cầu cao về kỹ thuật hoặc kỹ thuật có tính đặc thù, gói thầu có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm mà chỉ có một số nhà thầu có khả năng đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Mua sắm vật tư, trang thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng.
  • 2. Mua sắm trang thiết bị, phương tiện đặc thù chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quy định này không áp dụng đối vớ i các trường hợp Right: Đấu thầu hạn chế được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu Căn cứ thông báo phê duyệt bằng văn bản về nguồn kinh phí, nội dung hàng hóa, dịch vụ mua sắm cho một năm ngân sách hoặc giai đoạn thực hiện đối với từng nội dung, chủng loại hàng hóa, dịch vụ của cấp có thẩm quyền, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chỉ định thầu Chỉ định thầu được áp dụng trong các trường hợp sau đây: 1. Mua sắm hàng hoá để khắc phục sự cố bất khả kháng do thiên tai, địch họa, sự cố cần phải khắc phục ngay. 2. Gói thầu do yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài. 3. Gói thầu mang tính chất bí mật quốc gia cần chỉ định thầu để bảo đảm yêu cầu về bảo mật thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chỉ định thầu được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Mua sắm hàng hoá để khắc phục sự cố bất khả kháng do thiên tai, địch họa, sự cố cần phải khắc phục ngay.
  • 2. Gói thầu do yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ thông báo phê duyệt bằng văn bản về nguồn kinh phí, nội dung hàng hóa, dịch vụ mua sắm cho một năm ngân sách hoặc giai đoạn thực hiện đối với từng nội dung, chủng loại hàng hóa, dịch vụ của...
  • Nghiêm cấm việc chia lẻ gói thầu để thực hiện việc mua sắm theo các hình thức không phải đấu thầu hoặc lựa chọn hình thức đấu thầu không đúng quy định hoặc cố tình quyết định mua sắm tài sản, phê d...
  • Các hình thức lựa chọn nhà thầu bao gồm: đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu Right: Điều 14. Chỉ định thầu
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II.

Chương II. THẨM QUYỀN TRONG ĐẤU THẦU

Open section

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN TRONG ĐẤU THẦU

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và ủy quyền thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản như sau: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản trên cơ sở đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính, gồm: - Phương tiện giao thông vận tải; - Tài sản khác có nguyên giá từ 300 triệu đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan ở trung ương), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành. Thủ trưởng cơ quan ở t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan ở trung ương), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mua sắm tài sản ch...
  • Thủ trưởng cơ quan ở trung ương căn cứ vào tình hình thực tế để quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
  • 2. Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp quyết định việc mua sắm tài sản thuộc phạm vi được cơ quan quản lý cấp trên phân cấp.
Removed / left-side focus
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản trên cơ sở đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính, gồm:
  • - Phương tiện giao thông vận tải;
  • - Tài sản khác có nguyên giá từ 300 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản hoặc tổng giá trị tài sản cùng chủng loại từ 300 triệu đồng trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và ủy quyền thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản như sau: Right: Căn cứ phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định việc phân cấp về thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo...
  • Left: Người có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại các Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 điều này hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệm được người có thẩm quyền quyết định mua sắm... Right: Người có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại các khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 trên đây hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệm được người có thẩm quyền quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩ m quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các gói thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điểm a, Khoản 1 Điều 5 của Quy định này; 2. Thủ trưởng sở ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các gói thầu t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu Thủ trưởng cơ quan ở trung ương; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản của cấp mình theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng cơ quan ở trung ương
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản của cấp mình theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các gói thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điểm a, Khoản 1 Điều 5 của Quy định này;
  • 2. Thủ trưởng sở ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các gói thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 5...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Ủy quyền cho Thủ trưởng sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 1, Điều 5 của Quy định này trừ trường hợp gói...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Thủ trưởng cơ quan ở trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt hoặc tùy từng trường hợp cụ thể, có thể uỷ quyền (hoặc giao) cho cấp dưới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng cơ quan ở trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt hoặc tùy từng trường hợp cụ thể, có thể uỷ quyền (hoặc giao) cho cấp dưới phê duyệ...
Removed / left-side focus
  • Ủy quyền cho Thủ trưởng sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điểm a, Đ...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III.

Chương III. KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU MUA SẮM TÀI SẢN

Open section

Chương III

Chương III KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU MUA SẮM TÀI SẢN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản 1. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc. 2. Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 5 Quy định n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản 1. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc. 2. Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 5 Thông tư n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 2. Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 5 Quy định này). Right: 2. Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 5 Thông tư này).
  • Left: 4. Có nguồn kinh phí mua sắm tài sản theo Khoản 2 Điều 2 Quy định này. Right: 4. Có nguồn kinh phí mua sắm tài sản theo khoản 2 Điều 2 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 9.

Điều 9. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia mua sắm tài sản thành các gói thầu phải căn cứ theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm tính đồng bộ trong việc mua sắm và có quy mô gói thầu hợp lý. Mỗi gói thầu chỉ có một hồ sơ mời thầu và được tiến hành đấu thầu một lần. Một gói thầu được thực hiệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia mua sắm tài sản thành các gói thầu phải căn cứ theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm tính đồng bộ trong việc mua sắm và có quy mô gói thầu hợp lý. Mỗi gói thầu chỉ có một hồ sơ mời thầu và được tiến hành đấu thầu một lần. Một gói thầu được thực hiệ...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (hoặc trưởng bộ phận, phòng, ban) được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp trên (hoặc Thủ trưởng cơ quan, đơn vị mình) giao (nhiệm vụ mua sắm tài sản có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu quy địn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ về kế hoạch đấu thầu và báo cáo thẩm định, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 6 Thông tư này có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu, đồng thời phê duyệt hồ sơ mời thầu hoặc yêu cầu điều chỉnh Hồ sơ mời thầu (nếu có) làm căn cứ cho cấp dưới tổ chức thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ về kế hoạch đấu thầu và báo cáo thẩm định, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 6 Thông tư này có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu, đồng thời phê duyệt...
  • Thời gian phê duyệt kế hoạch đấu thầu không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo trình duyệt kế hoạch đấu thầu và báo cáo thẩm định kế hoạch đấu thầu của cơ quan, tổ chức thẩm định.
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm trình duyệt:
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (hoặc trưởng bộ phận, phòng, ban) được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp trên (hoặc Thủ trưởng cơ quan, đơn vị mình) giao (nhiệm vụ mua sắm tài sản có trách nhiệm trình kế h...
  • đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định theo quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu Right: Điều 11. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ về kế hoạch đấu thầu và báo cáo thẩm định, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 6 Quy định này có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu, đồng thời phê duyệt hồ sơ mời thầu hoặc yêu cầu điều chỉnh Hồ sơ mời thầu (nếu có) làm căn cứ cho cấp dưới tổ chức thực hi...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu (danh sách ngắn). Tuỳ theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại khoản 4 Điều này hoặc áp dụng Thủ tục lựa chọn danh sách nhà t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu (danh sách ngắn).
  • Tuỳ theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại khoản 4 Điều này hoặc á...
  • Thủ tục lựa chọn danh sách nhà thầu tư vấn để mời tham gia đấu thầu (danh sách ngắn) được thực hiện bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ về kế hoạch đấu thầu và báo cáo thẩm định, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 6 Quy định này có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu, đồng thời phê duyệt...
  • Thời gian phê duyệt kế hoạch đấu thầu không quá 10 ngày (ngày làm việc), kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo trình duyệt kế hoạch đấu thầu và báo cáo thẩm định kế hoạch đấu thầu của cơ quan, tổ chứ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu Right: Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV.

Chương IV. CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Open section

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, ĐẤU THẦU HẠN CHẾ VÀ CHỈ ĐỊNH THẦU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI,
  • ĐẤU THẦU HẠN CHẾ VÀ CHỈ ĐỊNH THẦU
Removed / left-side focus
  • CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đấu thầu rộng rãi 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quy định này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các hình thức mua sắm khác. 2. Khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu tham dự đấu thầu. Trường hợp tại thời điểm...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu: a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng Thủ tục lựa chọn danh sách ngắn), cho các nhà thầu trong danh sách ngắn với giá bán theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Thông tư này. Đối với nhà thầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phát hành hồ sơ mời thầu:
  • a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng Thủ tục lựa chọn danh sách ngắn), cho các nhà thầu trong danh...
  • Đối với nhà thầu liên danh thì chỉ cần một thành viên trong liên danh mua hồ sơ mời thầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quy định này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các hình thức mua sắm khác.
  • Khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu tham dự đấu thầu.
  • Trường hợp tại thời điểm đóng thầu có ít hơn 3 (ba) nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu thì Bên mời thầu phải báo cáo ngay (trực tiếp, điện thoại, email, fax hoặc bằng văn bản) đến người có thẩm quyền quyết...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Đấu thầu rộng rãi Right: Điều 16. Tổ chức đấu thầu
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đấu thầu hạn chế Đấu thầu hạn chế được áp dụng trong các trường hợp sau đây: 1. Theo yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài đối với nguồn vốn sử dụng cho gói thầu. 2. Gói thầu có yêu cầu cao về kỹ thuật hoặc kỹ thuật có tính đặc thù gói thầu có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm mà chỉ có một số nhà thầu có khả năng đáp ứng yêu cầu...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá được quy định của Luật Đấu thầu, của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản và tại Thông tư này. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đánh giá hồ sơ dự thầu căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá được quy định của Luật Đấu thầu, của Luật sửa đổi, bổ sung một số...
  • Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu theo quy định tại Điều 36 của Luật Đấu thầu.
  • Trường hợp hồ sơ dự thầu thiếu tài liệu như Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ s...
Removed / left-side focus
  • Đấu thầu hạn chế được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Theo yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài đối với nguồn vốn sử dụng cho gói thầu.
  • 2. Gói thầu có yêu cầu cao về kỹ thuật hoặc kỹ thuật có tính đặc thù gói thầu có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm mà chỉ có một số nhà thầu có khả năng đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Đấu thầu hạn chế Right: Điều 17. Đánh giá hồ sơ dự thầu
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chỉ định thầu Chỉ định thầu được áp dụng trong các trường hợp sau đây: 1. Mua sắm hàng hóa để khắc phục sự cố bất khả kháng do thiên tai, địch họa, sự cố cần phải khắc phục ngay. 2. Gói thầu do yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài. 3. Gói thầu mang tính bí mật quốc gia cần chỉ định thầu để bảo đảm yêu cầu về bảo mật thông tin th...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu 1. Trình duyệt, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7, Điều 37, Điều 38 Thông tư này. 2. Thông báo kết quả đấu thầu: ngay sau khi nhận được quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu phải gửi văn bản thông báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
  • 1. Trình duyệt, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7, Điều 37, Điều 38 Thông tư này.
  • 2. Thông báo kết quả đấu thầu: ngay sau khi nhận được quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu phải gửi văn bản thông báo kết quả đấu thầu tới các nhà thầu tham dự thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chỉ định thầu
  • Chỉ định thầu được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Mua sắm hàng hóa để khắc phục sự cố bất khả kháng do thiên tai, địch họa, sự cố cần phải khắc phục ngay.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Mua sắm trực tiếp Phạm vi áp dụng: Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định sau: - Khi hợp đồng đối với gói thầu tương tự được ký trước đó quá 6 tháng; - Nhà thầu trước đó đã được lựa chọn thông qua đấu thầu để thực hiện gói thầu có nội dung tương tự; - Đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đàm phán, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng. 1. Nội dung đàm phán hợp đồng a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện; b) Chuyển giao công nghệ và đào tạo; c) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự; d) Tiến độ; đ) Giải quyết thay đổi nhân sự (nếu có); e) Bố trí điều kiện làm việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Đàm phán, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng.
  • 1. Nội dung đàm phán hợp đồng
  • a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Mua sắm trực tiếp
  • Phạm vi áp dụng:
  • Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định sau:
similar-content Similarity 0.91 expanded

Điều 16.

Điều 16. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm tài sản Chào hàng cạnh tranh được áp dụng trong trường hợp có đủ các điều kiện sau đây: - Gói thầu có giá gói thầu dưới 02 tỷ đồng; - Nội dung mua sắm là những tài sản thông dụng (có nhiều người sử dụng và có nguồn cung cấp đảm bảo, ổn định), sẵn có trên thị trường (hàng hóa được giao ngay kh...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm tài sản 1. Chào hàng cạnh tranh được áp dụng trong trường hợp có đủ các điều kiện sau đây: a) Gói thầu có giá gói thầu dưới 02 tỷ đồng; b) Nội dung mua sắm là những tài sản thông dụng (có nhiều người sử dụng và có nguồn cung cấp đảm bảo, ổn định), sẵn có trên thị trường (hàng hóa được giao ng...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 2. Quy trình thực hiện chào hàng cạnh tranh
  • a) Hồ sơ yêu cầu:
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm phê duyệt hồ sơ yêu cầu.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tự thực hiện 1. Hình thức tự thực hiện được áp dụng trong trường hợp đơn vị quyết định mua sắm là nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu thuộc dự án do mình quản lý và sử dụng, đảm bảo mang lại hiệu quả cao hơn việc lựa chọn nhà thầu khác thực hiện gói thầu. 2. Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải đượ...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Tự thực hiện: 1. Hình thức tự thực hiện được áp dụng trong trường hợp đơn vị quyết định mua sắm là nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu thuộc dự án do mình quản lý và sử dụng, đảm bảo mang lại hiệu quả cao hơn việc lựa chọn nhà thầu khác thực hiện gói thầu. 2. Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Tự thực hiện Right: Điều 35. Tự thực hiện:
similar-content Similarity 0.97 unchanged

Điều 18

Điều 18 . Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt 1. Đối với chủng loại tài sản chỉ do một cơ sở sản xuất, có giá bán thống nhất do Nhà nước quy định (như điện, nước...), cước điện thoại cố định, bảo trì hệ thống tổng đài điện thoại cố định: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện ký hợp đồng với đơn vị cung cấp để thực hiện...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt 1. Đối với chủng loại tài sản chỉ do một cơ sở sản xuất, có giá bán thống nhất do Nhà nước quy định (như điện, nước...), cước điện thoại cố định, bảo trì hệ thống tổng đài điện thoại cố định: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện ký hợp đồng với đơn vị cung cấp để thực hiện....

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V.

Chương V. QUY TRÌNH, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÁC HÌNH THỨC MUA SẮM

Open section

Chương V

Chương V CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÁC HÌNH THỨC MUA SẮM
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Áp dụng chương IV của Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26/4/2012 của Bộ Tài chính. Cụ thể như sau: 1. Đối với quy trình đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói thầu tư vấn trong trường hợp nhà thầu là tổ chức, áp dụng Điều 15 đến Điều 19, Mục 1 chương IV của Thông tư số 68/2012/TT-BTC. 2. Đối với quy trình đấu thầu rộ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đàm phán, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng. 1. Nội dung đàm phán hợp đồng a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện; b) Chuyển giao công nghệ và đào tạo; c) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự; d) Tiến độ; đ) Giải quyết thay đổi nhân sự (nếu có); e) Bố trí điều kiện làm việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Đàm phán, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng.
  • 1. Nội dung đàm phán hợp đồng
  • a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Áp dụng chương IV của Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26/4/2012 của Bộ Tài chính. Cụ thể như sau:
  • 1. Đối với quy trình đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói thầu tư vấn trong trường hợp nhà thầu là tổ chức, áp dụng Điều 15 đến Điều 19, Mục 1 chương IV của Thông tư số 68/2012/TT-BTC.
  • 2. Đối với quy trình đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói thầu tư vấn trong trường hợp nhà thầu là cá nhân, áp dụng Điều 20 Mục 2 chương IV của Thông tư số 68/2012/TT-BTC.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quy trình mua sắm trực tiếp 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm phê duyệt hồ sơ yêu cầu để làm cơ sở cho nhà thầu chuẩn bị hồ sơ đề xuất; 2. Việc đánh giá hồ sơ đề xuất được thực hiện theo các nội dung sau: a) Kiểm tra các nội dung về mặt kỹ thuật và đơn giá; b) Cập nhật năng lực của nhà thầu; c) Đánh giá tiến độ t...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân Tùy theo tính chất, nội dung và phạm vi công việc tư vấn, bên mời thầu xét thấy cá nhân chuyên gia tư vấn có thể đảm nhiệm được công việc một cách độc lập mà không cần phải nhiều chuyên gia hoặc sự hỗ trợ chuyên môn từ cá nhân hay tổ chức khác hoặc việc sử dụng tư vấn cá nhân là có lợi thì bên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân
  • Tùy theo tính chất, nội dung và phạm vi công việc tư vấn, bên mời thầu xét thấy cá nhân chuyên gia tư vấn có thể đảm nhiệm được công việc một cách độc lập mà không cần phải nhiều chuyên gia hoặc sự...
  • Bên mời thầu xác định điều khoản tham chiếu và chuẩn bị dự thảo hợp đồng đối với vị trí tư vấn cần tuyển chọn để trình cấp có thẩm quyền quy định tại Điều 5 Thông tư này xem xét, phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy trình mua sắm trực tiếp
  • 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm phê duyệt hồ sơ yêu cầu để làm cơ sở cho nhà thầu chuẩn bị hồ sơ đề xuất;
  • a) Kiểm tra các nội dung về mặt kỹ thuật và đơn giá;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Việc đánh giá hồ sơ đề xuất được thực hiện theo các nội dung sau: Right: Việc lựa chọn tư vấn cá nhân được thực hiện theo quy trình sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quy trình thực hiện chào hàng cạnh tranh. 1. Hồ sơ yêu cầu: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm phê duyệt hồ sơ yêu cầu. Hồ sơ yêu cầu bao gồm yêu cầu về mặt kỹ thuật như số lượng, tiêu chuẩn, đặc tính kỹ thuật, thời hạn cung cấp hàng hóa, thời hạn hiệu lực của báo giá, thời điểm nộp báo giá, các yêu cầu về bảo hành,...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ. 2. Lập hồ sơ mời thầu a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Danh mục nội dung dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Quyết định mua sắm và các tài liệu là cơ sở để quyết định mua sắm; - Kế hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu
  • 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ.
  • a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quy trình thực hiện chào hàng cạnh tranh.
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm phê duyệt hồ sơ yêu cầu.
  • Hồ sơ yêu cầu bao gồm yêu cầu về mặt kỹ thuật như số lượng, tiêu chuẩn, đặc tính kỹ thuật, thời hạn cung cấp hàng hóa, thời hạn hiệu lực của báo giá, thời điểm nộp báo giá, các yêu cầu về bảo hành,...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hồ sơ yêu cầu: Right: 2. Lập hồ sơ mời thầu
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương VI.

Chương VI. MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

Chương VI

Chương VI MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Thẩ m định trong đấu thầu Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. 1. Cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định a) Đối với những gói thầu mua sắm tài sản thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì thực hiện như sau: - Về thẩm định...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm tài sản Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm tài sản gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và cách xác định chi phí trên cùng một mặt bằng (giá đánh giá), cụ thể như sau: 1. Tiêu chuẩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm tài sản
  • Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm tài sản gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và cách xác định chi phí trên...
  • 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu áp dụng đối với gói thầu không tiến hành sơ tuyển, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thẩ m định trong đấu thầu
  • Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
  • 1. Cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trình, phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu phải lập báo cáo về kết quả đấu thầu trình người có thẩm quyền theo quy định xem xét, quyết định và gửi đến cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thẩm định; Cơ quan tổ chức thẩm định có trách nhiệm lập báo cáo thẩm định kết q...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu: a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới thời điểm trước khi đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đấu thầu rộng rãi với mức giá bán theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Tổ chức đấu thầu
  • 1. Phát hành hồ sơ mời thầu:
  • a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới thời điểm trước khi đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trình, phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
  • 1. Trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu:
  • Bên mời thầu phải lập báo cáo về kết quả đấu thầu trình người có thẩm quyền theo quy định xem xét, quyết định và gửi đến cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thẩm định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Thu, chi trong hoạt động đấu thầu 1. Nội dung chi phí trong đấu thầu, gồm: a) Chi lập hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu; b) Chi đăng tin mời thầu (nếu có); c) Chi thuê thẩm định (nếu có); d) Chi cho hoạt động của tổ chuyên gia; đ) Chi cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị của nhà thầu (nếu có); e) Các chi khác phục vụ cho đấ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá, trình tự đánh giá quy định của Luật Đấu thầu, của Luật sửa đổi và quy định tại Thông tư này. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá, trình tự đánh giá quy định của Luật Đấu thầu, củ...
  • Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu theo quy định.
  • Trường hợp hồ sơ dự thầu thiếu các tài liệu như Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và các tài liệu khác theo yêu cầu của...
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung chi phí trong đấu thầu, gồm:
  • a) Chi lập hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu;
  • b) Chi đăng tin mời thầu (nếu có);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Thu, chi trong hoạt động đấu thầu Right: Điều 24. Đánh giá hồ sơ dự thầu
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương VII.

Chương VII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Hướng dẫn thi hành 1. Đối với việc cung ứng thuốc trong các cơ sở y tế công lập thực hiện theo hướng dẫn riêng của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính. 2. Mẫu tài liệu đấu thầu và các nội dung khác không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch 1. Sửa lỗi: Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi khác, lỗi nhầm đơn vị và được tiến hành theo nguyên tắc sau đây: a) Đối với lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác: - Trường hợp không nhất quán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi khác, lỗi nhầm đơn vị và được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
  • a) Đối với lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác:
  • - Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá và thành tiền thì lấy đơn giá làm cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với việc cung ứng thuốc trong các cơ sở y tế công lập thực hiện theo hướng dẫn riêng của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính.
  • Mẫu tài liệu đấu thầu và các nội dung khác không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản, Ngh...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các đơn vị phản ánh về Sở Tài chính để nghiên cứu tổng hợp tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh và bổ sung./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Hướng dẫn thi hành Right: Điều 25. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN TRONG TRƯỜNG HỢP NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
Mục 2 Mục 2 QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN CÁ NHÂN
Mục 3 Mục 3 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM TÀI SẢN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN
Điều 26. Điều 26. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đấu thầu và Điều 37, Điều 38 Thông tư này. 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng...
Mục 4 Mục 4 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM TÀI SẢN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
Điều 27. Điều 27. Đối tượng áp dụng Phương thức đấu thầu hai giai đoạn được áp dụng đối với hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế cho gói thầu mua sắm hàng hóa có kỹ thuật, công nghệ mới, phức tạp, đa dạng.
Điều 28. Điều 28. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn 1 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ. 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 1: a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư này; b) Hồ sơ mời thầu giai đoạn 1 có nội dung theo quy định tạ...
Điều 29. Điều 29. Tổ chức đấu thầu giai đoạn 1 1. Phát hành hồ sơ mời thầu: a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách ngắn hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đối với đấu thầu rộng rãi với mức giá bán hồ sơ mời thầu theo quy định. Đối với nhà thầu liên danh thì chỉ cần một thành viên tro...