Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành bản "Quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong công tác quản lý và bảo vệ đê điều".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông: chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, Ban, Ngành; chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; chủ tịch UBND các xã phường có đê căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚ Về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong công tác quản lý, bảo vệ Đê điều (Ban hành theo Quyết định số 1316/ QĐ-UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I. Quy định chung:

Phần I. Quy định chung:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đối tượng điều chỉnh của bản quy định này là các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm quản lý Nhà nước về đê điều. Những điều không nói trong quy định này, thực hiện theo các văn bản pháp quy của Nhà nước như pháp lệnh về Đê điều - Pháp lệnh phòng chống lụt bão, các Nghị định, Nghị quyết của Chính phủ có liên quan tới đê điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: 1- Ngành Thủy lợi chịu trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về công tác bảo vệ, quản lý đê điều trên phạm vi toàn tỉnh. 2- Chính quyền các cấp từ tỉnh tới huyện, đặc biệt là cấp xã, phường chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước theo phạm vi lãnh thổ về công tác bảo vệ, quản lý đê điều. Những trường hợp không hoàn thành trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II. Quy định nhiệm vụ và trách nhiệm của các cấp, các ngành:

Phần II. Quy định nhiệm vụ và trách nhiệm của các cấp, các ngành:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Sở Thủy lợi 1- Là cơ quan tham mưu giúp UBND tỉnh, chịu trách nhiệm chính trong việc lập kế hoạch xây dựng, tu bổ đê điều; Xác định biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức quản lý bảo vệ, sử dụng, cứu hộ đê. Đề xuất với UBND tỉnh và Bộ Thủy lợi những vấn đề quản lý Nhà nước về đê điều, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra xử lý theo chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4: Đội quản lý đê chuyên trách Thực hiện theo Điều 1 của Quyết định số 398/HĐBT ngày 14/11/1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) bao gồm 5 nhiệm vụ, 3 quyền hạn và các trách nhiệm của đôi quản lý đê. Nay cụ thể thêm: 1- Kiểm tra, giám sát các Chủ tịch UBND xã, phường trong việc tổ chức quản lý, bảo vệ, duy tu, bảo dưỡng t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Đội quản lý đê chuyên trách
  • Thực hiện theo Điều 1 của Quyết định số 398/HĐBT ngày 14/11/1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) bao gồm 5 nhiệm vụ, 3 quyền hạn và các trách nhiệm của đôi quản lý đê. Nay cụ thể thêm:
  • Kiểm tra, giám sát các Chủ tịch UBND xã, phường trong việc tổ chức quản lý, bảo vệ, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đối với đê cũng như các công trình phụ trợ khác nhau như: kè, cống, điếm canh, vật...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Đội quản lý đê chuyên trách
  • Thực hiện theo Điều 1 của Quyết định số 398/HĐBT ngày 14/11/1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) bao gồm 5 nhiệm vụ, 3 quyền hạn và các trách nhiệm của đôi quản lý đê. Nay cụ thể thêm:
  • Kiểm tra, giám sát các Chủ tịch UBND xã, phường trong việc tổ chức quản lý, bảo vệ, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đối với đê cũng như các công trình phụ trợ khác nhau như: kè, cống, điếm canh, vật...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Chủ tịch Ủ y ban nhân dân huyện, thành, thị: 1. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh trong việc chỉ đạo các Chủ tịch xã, phường tổ chức vận động, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục sâu rộng các văn bản pháp quy Nhà nước tới mọi công dân, để mọi người hiểu và tự giác thực hiện. 2. Ký hợp đồng trách nhiệm mỗi năm m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Chủ tịch Ủ y ban Nhân dân xã, phường. 1. Tổ chức phổ biến, tuyên truyền giáo dục pháp lệnh về đê điều, các văn bản pháp quy của Nhà nước, của tỉnh về quản lý và bảo vệ đê điều sâu, rộng đến mọi công dân thuộc địa bàn xã, phường mình để mọi người hiểu và tự giác thực hiện. 2. Tổ chức việc thực hiện hợp đồng trách nhiệm đã ký với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III: Tổ chức thực hiện

Phần III: Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: 1. Bản quy định này áp dụng cho các tuyến đê cấp 1, cấp 2 sau đây: - Tuyến đê Tả sông Phó Đáy thuộc Tam Đảo, Vĩnh Lạc - Tuyến đê Tả sông Hồng thuộc Vĩnh Lạc và Mê Linh - Tuyến đê Tả sông Thao từ km 63+900 - K105 (cổng Nhà máy tinh bột Phú Thọ cũ tới bến Gót Việt Trì) thuộc Phú Thọ, Phong Châu và Thành phố Việt Trì. - Tuyến đê h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Trong quá trình thực hiện, các cấp, các ngành phát hiện những điều không phù hợp cần điều chỉnh: Phản ánh qua Sở Thủy lợi để tổng hợp báo cáo, UBND tỉnh ra quyết định điều chỉnh bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014; hủy bỏ Quyết định số 1316/QĐ-TC ngày 27 tháng 5 năm 2009 của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Giao thông Vận tải, Trưởng ban Ban Dân tộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Những quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong quy định này được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển hàng hóa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách nhà nước không thông qua hình thức đấu thầu, đấu giá. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu, đấu giá đối với cước vận chuyển hàng hoá t...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Giá cước trong Quyết định này là giá cước tối đa chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). 3. Đơn vị trọng lượng tính cước là tấn (viết tắt là T).
Điều 3. Điều 3. Khoảng cách tính cước a) Khoảng cách tính cước là khoảng cách thực tế vận chuyển có hàng. b) Nếu khoảng cách vận chuyển từ nơi gửi hàng đến nơi nhận hàng có nhiều tuyến vận chuyển khác nhau thì khoảng cách tính cước là khoảng cách tuyến ngắn nhất. Trường hợp trên tuyến đường ngắn nhất không đảm bảo an toàn cho phương tiện và hà...
Điều 4. Điều 4. Loại đường tính cước 1. Loại đường tính cước được chia thành 6 loại theo bảng phân loại đường để tính cước của cơ quan quản lý đường bộ. 2. Đối với loại đường do Trung ương quản lý: thực hiện theo Quyết định của Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ. 3. Đối với loại đường do địa phương q...
Chương II Chương II GIÁ CƯỚC, PHƯƠNG PHÁP TÍNH CƯỚC