Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc giao đất cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để thi hành Nghị định 64-CP của Chính phủ.

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc giao đất cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để thi hành Nghị định 64-CP của Chính phủ. Right: Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Việc giao đất cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thi hành theo Nghị định 64/CP của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Việc giao đất cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thi hành theo Nghị định 64/CP của Chính phủ. Right: Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quy định cụ thể hóa một số điểm và sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Quyết định 450/QĐ-UB ngày 19/5/1992 của UBND tỉnh để thực hiện Nghị định 64/CP của Chính phủ như sau: 1- Đất giành cho nhu cầu công ích được để lại UBND xã quản lý thống nhất toàn tỉnh là 5% diện tích đất nông nghiệp của từng xã. Những xã có nhiều loại đấ...

Open section

Điều 2

Điều 2 .- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quy định cụ thể hóa một số điểm và sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Quyết định 450/QĐ-UB ngày 19/5/1992 của UBND tỉnh để thực hiện Nghị định 64/CP của Chính phủ như sau:
  • Đất giành cho nhu cầu công ích được để lại UBND xã quản lý thống nhất toàn tỉnh là 5% diện tích đất nông nghiệp của từng xã. Những xã có nhiều loại đất trong quỹ đất nông nghiệp (như đất cây lâu nă...
  • Ủ y ban nhân dân xã được phép cho thuê, thầu quỹ đất 5% sử dụng vào sản xuất nông nghiệp (Bao gồm cả nuôi trồng thủy sản) Nguồn lợi thu được từ việc cho thuê, thầu, khoán đất này nộp vào ngân sách...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các ngành tổng hợp, Nội chính, Văn hóa thông tin các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành. Sở Nông lâm nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Những quy định trước đây trái với Nghị định này dều bãi bỏ./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Nghị định số 64-CP ngày 27-9-1993 của Chính phủ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Những quy định trước đây trái với Nghị định này dều bãi bỏ./.
  • VỀ VIỆC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
  • SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các ngành tổng hợp, Nội chính, Văn hóa thông tin các ngành liên quan căn...
  • Sở Nông lâm nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp. Toàn bộ đất nông nghiệp đang được sử dụng thì giao hết cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, trừ đất giao cho các tổ chức, đất dùng cho nhu cầu công ích của xã theo Quy định này.
Điều 2. Điều 2. Đất nông nghiệp giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp bao gồm đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, các loại đất này gồm cả đất làm kinh tế gia đình trước đây hợp tác xã giao, đất vườn, đất xâm canh, đất trống, đồi núi trọc,...
Điều 3. Điều 3. Việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp theo những nguyên tắc sau đây: 1. Trên cơ sở hiện trạng, bảo đảm đoàn kết, ổn định nông thôn, thúc đẩy sản xuất phát triển; thực hiện chính sách bảo đảm cho người làm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản có đất sản xuất; 2. Người được giao...
Điều 4. Điều 4. 1. Thời hạn giao đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản là 20 năm; để trồng cây lâu năm là 50 năm. 2. Thời hạn giao đất được tính như sau: Đối với đất của hộ gia đình, cá nhân được giao từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về trước, được tính thống nhất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993; Đối với đất của hộ gia đình,...
Điều 5. Điều 5. Hạn mức đất nông nghiệp của mỗi hộ gia đình ở từng địa phương được quy định như sau: 1. Đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm: a) Các tỉnh Minh Hải, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang, Long An, Bến Tre, Tây Ninh, Sông Bé, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và thành phố Hồ Chí M...
Điều 6. Điều 6. Đối tượng giao đất nông nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài là nhân khẩu nông nghiệp thường trú tại địa phương, kể cả những người đang làm nghĩa vụ quân sự.
Điều 7. Điều 7. Những đối tượng sau đây, nếu họ có nhu cầu sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào quỹ đất của địa phương, xét và đề nghị Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh giao đất: 1. Những người sống chính bằng nông nghiệp cư trú tại địa phương nhưng chưa có hộ khẩu thường trú...
Điều 8. Điều 8. Đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và bộ đội về hưu hoặc nghỉ mất sức đang hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên, về sống tại địa phương, nếu có khả năng sản xuất, có nhu cầu sử dụng đất, thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào quỹ đất ở địa phương và tuỳ theo đối tượng cụ thể mà cho họ được thuê có thời hạn...