Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại thành phố Hải Phòng giai đoạn 2014-2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại thành phố Hải Phòng giai đoạn 2014-2010
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay điều chỉnh giá cước vận tải hành khách bằng xe ôtô như sau: Giá cước cơ bản bằng xe khách thường + Các tuyến khu vực phía Bắc: 130đ/hk/km + Các tuyến khu vực phía Nam: 120đ/hk/km Giá cước cơ bản bằng xe khách có trang bị tiện nghi: Điều hòa nhiệt độ, Video, Catsete. + Các tuyến khu vực phía Bắc: 150đ/kh/km + Các tuyến khu v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại thành phố Hải Phòng giai đoạn 2014-2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại thành phố Hải Phòng giai đoạn 2014-2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay điều chỉnh giá cước vận tải hành khách bằng xe ôtô như sau:
  • Giá cước cơ bản bằng xe khách thường
  • + Các tuyến khu vực phía Bắc: 130đ/hk/km
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao Sở Giao thông vận tải chỉ đạo các đơn vị vận tải, các bến xe thực hiện đúng giá cước vận tải hành khách qui định tại điều 1 và qui định tại thông tư liên bộ số 04/LB-VGCP-GTVT ngày 26/7/1995 của Ban vật giá Chính phủ và Bộ giao thông vận tải.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Giao thông vận tải chỉ đạo các đơn vị vận tải, các bến xe thực hiện đúng giá cước vận tải hành khách qui định tại điều 1 và qui định tại thông tư liên bộ số 04/LB-VGCP-GTVT ngày 26/7/1995 c...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từngày ký. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính vật giá, Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ quyết định thực hiện. Biểu giá cước hành khách và dịch vụ bến xe kèm theo Quyết định số: 2614/1998/QĐ-UB ngày 2 tháng 12 năm 1998 của Chủ tịch UBND tỉnh. 1. Biểu giá cước cơ bản trên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở:
  • Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từngày ký. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính vật giá, Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ quyết định thực hiện.
  • Biểu giá cước hành khách và dịch vụ bến xe kèm theo Quyết định số: 2614/1998/QĐ-UB ngày 2 tháng 12 năm 1998 của Chủ tịch UBND tỉnh.
  • 1. Biểu giá cước cơ bản trên các tuyến vận tải hành khách