Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tồ chức của Chi cục Tài chính doanh nghiệp tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tài chính doanh nghiệp tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 128/2000/QĐ-UB ngày 31/8/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Chi cục Tài chính doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính - Vật giá tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thuật ngữ sử dụng trong quyết định Trong Quyết định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phần mềm được hiểu là chương trình, tài liệu mô tả chương trình, tài liệu hỗ trợ, nội dung thông tin số hóa. a) Chương trình là một tập hợp của các lệnh, câu lệnh được mô tả bằng bất kỳ ngôn ngữ, mã hay hệ thống ký hiệu nào và...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 128/2000/QĐ-UB ngày 31/8/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Chi...
  • Vật giá tỉnh Bình Dương.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Thuật ngữ sử dụng trong quyết định
  • Trong Quyết định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Phần mềm được hiểu là chương trình, tài liệu mô tả chương trình, tài liệu hỗ trợ, nội dung thông tin số hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 128/2000/QĐ-UB ngày 31/8/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Chi...
  • Vật giá tỉnh Bình Dương.
Target excerpt

Điều 2. Thuật ngữ sử dụng trong quyết định Trong Quyết định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phần mềm được hiểu là chương trình, tài liệu mô tả chương trình, tài liệu hỗ trợ, nội dung thông tin số hóa...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chi cục trưởng Chi cục Tài chính doanh nghiệp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (Đã ký) Lê Thanh Cung QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí Chi cục Tài chính doanh nghiệp tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Chi cục) là cơ quan trực thuộc Sở Tài chính; chịu sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp của Sở Tài chính; đồng thời chịu sự hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Cục Tài chính doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chức năng Chi cục có chức năng giúp Giám đốc Sở Tài chính trong việc tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp, quản lý vốn và tài sản thuộc sở hữu nhà nước tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ Chi cục tham mưu Giám đốc Sở Tài chính thực hiện các nhiệm vụ cụ thể như sau: 1. Thống nhất quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh. a) Tham gia, hướng dẫn, triển khai thực hiện các chính sách, chế độ quản lý tài chính doanh nghiệp, tài chính hợp tác xã và kinh tế tập thể, chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyền hạn 1. Chi cục có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu và tài khoản riêng. 2. Được yêu cầu các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh gởi báo cáo tài chính và các tài liệu có liên quan đến hoạt động tài chính doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. 3. Được kiểm tra việc thực hiện pháp luật về tài chính, kế toán của doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo: Chi cục có 01 Chi cục trưởng và 01 Phó Chi cục trưởng - Chức vụ Chi Cục trưởng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Nội vụ. - Chức vụ Phó Chi cục trưởng do Giám đốc Sở Tài chính bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Biên chế 1. Biên chế của Chi cục thuộc biên chế hành chính của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Việc bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của Chi cục phải căn cứ vào chức danh, tiêu chuẩn, cơ cấu ngạch công chức, viên chức nhà nước theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ làm việc 1. Chi cục làm việc theo chế độ thủ trưởng. Chi cục trưởng là người đứng đầu, quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục và chịu trách nhiệm cao nhất trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, trước pháp luật về toàn bộ các hoạt động của Chi cục. Khi có vấn đề phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Cục Tài chính doanh nghiệp Chi cục chịu sự chỉ đạo, kiểm tra và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Cục Tài chính doanh nghiệp. Chi cục trưởng có trách nhiệm thực hiện chế độ thông tin, báo cáo tình hình hoạt động về chuyên môn, nghiệp vụ của Chi cục đến Cục Tài chính doanh nghiệp theo định kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình thực hiện, việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Chi cục trưởng đề nghị, Giám đốc Sở Tài chính cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định một số chính sách và biện pháp khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong nước thuộc mọi thành phần kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và các tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư sản xuất sản phẩm và làm dịch vụ phần mềm tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là doa...
Điều 3. Điều 3. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp phần mềm Việt Nam và doanh nghiệp phần mềm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được hưởng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp với các mức sau: a) Thuế suất 25%. b) Thuế suất 20% đối với doanh nghiệp đầu t...
Điều 4. Điều 4. Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp Doanh nghiệp phần mềm được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong thời gian bốn năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung đối với thu nhập do hoạt động sản xuất và dịch vụ phần mềm. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện miễn thuế thu...
Điều 5. Điều 5. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao Người lao động chuyên nghiệp là người Việt Nam trực tiếp tham gia các hoạt động sản xuất và dịch vụ phần mềm được áp dụng mức khởi điểm chịu thuế và mức lũy tiến như quy định đối với người nước ngoài.
Điều 6. Điều 6. Thuế giá trị gia tăng Sản phẩm và dịch vụ phần mềm được hưởng ưu đãi cao nhất về thuế gía trị gia tăng. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều này.
Điều 7. Điều 7. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 1. Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm phần mềm mà trong nước chưa sản xuất được. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành danh mục nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất sản phẩn phần mềm mà trong nước đã sản xuất được để làm cơ sở cho...
Điều 8. Điều 8. Ưu đãi về tín dụng Doanh nghiệp Việt Nam có các hoạt động sản xuất và dịch vụ phần mềm được áp dụng các hình thức hỗ trợ đầu tư từ Quỹ hỗ trợ phát triển của Nhà nước theo quy định tại Nghị định số 43/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 06 năm 1999 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.