Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 theo quy định tại Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 theo quy định tại Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/20...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; thay thế Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 03/04/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 tại Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có
  • liên quan đến trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 tại Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành
  • thay thế Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 03/04/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách tặng quà cho người có công với cách mạng, thân nhân người có công, Cựu chiến binh tham gia kháng chiến chống Pháp nhân dịp kỷ niệm Ngày Thương binh - Liệt sĩ, Tết Nguyên đán 1. Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Điều dưỡng người c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách tặng quà cho người có công với cách mạng, thân nhân người có công, Cựu chiến binh tham gia kháng chiến chống Pháp nhân dịp kỷ niệm Ngày Thương binh -...
  • 1. Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Điều dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội Hà Tĩnh rà soát, tổng hợp số lượng đối tượng tại điểm a,...
  • Liệt sĩ và Tết Nguyên đán của năm tiếp theo và lập dự toán kinh phí gửi Sở Nội vụ tổng hợp, báo cáo Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/3/2026. 2. Trường hợp các quy định trong các văn bản dẫn chiếu tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản dẫn chiếu sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Nội vụ, Tài chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/3/2026.
  • 2. Trường hợp các quy định trong các văn bản dẫn chiếu tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản dẫn chiếu sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
  • 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Nội vụ, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước khu vực XII
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Điều khoản thi hành
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng chịu phí: Là xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự (gọi chung là mô tô) đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe). 2. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện thuộc đối tượng chịu phí (gọi chung là chủ ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách tặng quà Tết Nguyên đán, chúc thọ, mừng thọ cho đối tượng quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND 1. Rà soát, lập dự toán: Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước a) Ủy ban nhân dân các xã, phường rà soát đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý đủ điều kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách tặng quà Tết Nguyên đán, chúc thọ, mừng thọ cho đối tượng quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND
  • 1. Rà soát, lập dự toán: Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước
  • a) Ủy ban nhân dân các xã, phường rà soát đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý đủ điều kiện được tặng quà Tết Nguyên đán theo quy định tại khoản 1, Điều 5, khoản 1 Điều 6 và điểm e khoản 2 Điều 6 Ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng chịu phí: Là xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự (gọi chung là mô tô) đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe).
  • 2. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện thuộc đối tượng chịu phí (gọi chung là chủ phương tiện).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp được miễn phí và khai, nộp phí đối với xe mô tô Thực hiện theo Quy định tại Khoản 6, Khoản 7 Điều 3 Chương I và Điều 7 Chương II Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục tiếp nhận đối tượng người có công với cách mạng và thân nhân người có công vào chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm Điều dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội Hà Tĩnh Đối tượng quy định tại Điều 7 Chương III, Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 113 Nghị định số 131/2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục tiếp nhận đối tượng người có công với cách mạng và thân nhân người có công vào chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm Điều dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội Hà Tĩnh
  • Đối tượng quy định tại Điều 7 Chương III, Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 113 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ (được sửa đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp được miễn phí và khai, nộp phí đối với xe mô tô
  • Thực hiện theo Quy định tại Khoản 6, Khoản 7 Điều 3 Chương I và Điều 7 Chương II Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính.
left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu phí xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) 1. Loại xe mô tô có dung tích xy lanh đến 100cm 3 : 50.000 đồng/năm; 2. Loại xe mô tô có dung tích xy lanh trên 100cm 3 : 100.000 đồng/năm.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục tiếp nhận đối tượng được chăm sóc nuôi dưỡng tại Bệnh viện Sức khỏe tâm thần Hà Tĩnh theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND 1. Đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND hồ sơ và trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 27, khoản 1 Điều 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục tiếp nhận đối tượng được chăm sóc nuôi dưỡng tại Bệnh viện Sức khỏe tâm thần Hà Tĩnh theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND
  • Đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND hồ sơ và trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 27, khoản 1 Điều 28 Nghị định 20/2021/NĐ-CP ngày...
  • Đối với đối tượng tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 27, khoản 2 Điều 28 Nghị định 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu phí xe mô tô (không bao gồm xe máy điện)
  • 1. Loại xe mô tô có dung tích xy lanh đến 100cm 3 : 50.000 đồng/năm;
  • 2. Loại xe mô tô có dung tích xy lanh trên 100cm 3 : 100.000 đồng/năm.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Khai, nộp phí đối với xe mô tô 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo tổ dân phố, thôn, bản (sau đây gọi chung là tổ dân phố) hướng dẫn chủ phương tiện trên địa bàn kê khai phí sử dụng đường bộ theo mẫu tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính. 2. Chủ phương tiện thực...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến trở về địa phương 1. Hồ sơ xét hưởng trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND, bao gồm: a) Một trong các giấy tờ sau đây chứng minh là thanh niê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến trở về địa phương
  • 1. Hồ sơ xét hưởng trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND, bao gồm:
  • a) Một trong các giấy tờ sau đây chứng minh là thanh niên xung phong (là bản chính hoặc bản sao có chứng thực): (1) Lý lịch cán bộ hoặc lý lịch đảng viên khai trước ngày 29/4/1999
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khai, nộp phí đối với xe mô tô
  • Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo tổ dân phố, thôn, bản (sau đây gọi chung là tổ dân phố) hướng dẫn chủ phương tiện trên địa bàn kê khai phí sử dụng đường bộ theo mẫu tại Phụ lục số 04 ban hành kèm th...
  • 2. Chủ phương tiện thực hiện khai, nộp phí như sau:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chứng từ thu phí 1. Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính và Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND 1. Quy trình thực hiện Bảo hiểm y tế đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi a) Hàng quý, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ danh sách người cao tuổi; người thuộc hộ cận nghèo chưa có thẻ bảo hiểm y tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND
  • 1. Quy trình thực hiện Bảo hiểm y tế đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi
  • a) Hàng quý, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ danh sách người cao tuổi; người thuộc hộ cận nghèo chưa có thẻ bảo hiểm y tế lập danh sách chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội cơ sở trên địa bàn xã, phường.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chứng từ thu phí
  • Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính và Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ T...
  • 2. Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và sử dụng tiền phí 1. Việc quản lý và sử dụng tiền thu phí được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chín...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với đối tượng quy định tại Điều 11 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND 1. Người lao động đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thông qua các Tổ chức hỗ trợ phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế hoặc trực tiếp tại cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với đối tượng quy định tại Điều 11 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND
  • Người lao động đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thông qua các Tổ chức hỗ trợ phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế hoặc trực tiếp tại cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấp tr...
  • Tổ chức hỗ trợ phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện giảm trừ số tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động thuộc đối tượng hưởng chính sác...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý và sử dụng tiền phí
  • 1. Việc quản lý và sử dụng tiền thu phí được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
  • Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ tài chính kế toán 1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước. 2. Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy định. 2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.