Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 38
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 31

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
37 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương trên Internet

Open section

Tiêu đề

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế hoạt động Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương trên Internet
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương trên Internet.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương trên Internet.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; định kỳ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; định kỳ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 32/20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 20/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về hoạt động Cổng/trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương trên Internet, bao gồm: Quản lý vận hành, cung cấp, cập nhật, biên tập thông tin, cơ sở dữ liệu và trả lời công dân trên mạng.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng; tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng
  • tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về hoạt động Cổng/trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương trên Internet, bao gồm:
  • Quản lý vận hành, cung cấp, cập nhật, biên tập thông tin, cơ sở dữ liệu và trả lời công dân trên mạng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các Ban quản lý Khu công nghiệp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là các cơ quan nhà nước). 2. Các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin của mình và phục vụ lợi ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin củ...
  • 2. Kinh phí xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tổng hợp vào dự toán chi ngân sách của ngành hoặc địa phương đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các Ban quản lý Khu công nghiệp; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là các cơ quan nhà nước).
  • 2. Các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang thông tin điện tử (website) là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin. 2. Cổng thông tin điện tử (portal) là điểm truy cập duy nhất của các cơ quan Nhà nước trên môi t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin. 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu
  • 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin.
  • 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ ràng. Quá trình tạo ra hoặc thu thập dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trang thông tin điện tử (website) là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tên miền website của cơ quan nhà nước. Tên miền website tỉnh Bình Dương là tên miền cấp 3 sử dụng tên đầy đủ của tỉnh bằng tiếng Việt không dấu: www.binhduong.gov.vn Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý Khu công nghiệp có tối thiểu tên miền cấp 4 là tên viết tắt của cơ quan bằng tiếng Việt không dấu ho...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin; pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin
  • pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định khác của pháp luật về công khai, minh bạch thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tên miền website của cơ quan nhà nước.
  • Tên miền website tỉnh Bình Dương là tên miền cấp 3 sử dụng tên đầy đủ của tỉnh bằng tiếng Việt không dấu: www.binhduong.gov.vn
  • Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý Khu công nghiệp có tối thiểu tên miền cấp 4 là tên viết tắt của cơ quan bằng tiếng Việt không dấu hoặc tiếng Anh theo dạng: tencoquan....
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Vai trò Website của cơ quan nhà nước 1. Website tỉnh Bình Dương là cổng tích hợp thông tin các lĩnh vực quản lý nhà nước trên phạm vi địa bàn của tỉnh và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến của tất cả cơ quan Nhà nước của tỉnh. 2. Website của sở, ban, ngành là cổng tích hợp thông tin của toàn ngành, lĩnh vực do cơ q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin. 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân; g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin.
  • 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân
  • giám sát quá trình xử lý thông tin cá nhân
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Vai trò Website của cơ quan nhà nước
  • 1. Website tỉnh Bình Dương là cổng tích hợp thông tin các lĩnh vực quản lý nhà nước trên phạm vi địa bàn của tỉnh và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến của tất cả cơ quan Nhà nước của...
  • 2. Website của sở, ban, ngành là cổng tích hợp thông tin của toàn ngành, lĩnh vực do cơ quan quản lý và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến của tất cả các cơ quan, đơn vị trực thuộc.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Thông tin đăng tải trên website của cơ quan nhà nước là thông tin chính thống của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng. Right: Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II.

Chương II. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG WEBSITE

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
  • THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG WEBSITE
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Website tỉnh 1. Website tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì xây dựng, quản lý, bảo đảm hoạt động thường xuyên, mở rộng và phát triển; đồng thời chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về những vấn đề liên quan đến kỹ thuật và nội dung của web...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu trữ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để bảo đảm an toàn, dễ dàng quản lý, truy nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu
  • Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu...
  • 2. Thông tin số phải được định kỳ sao chép và lưu trữ theo quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Điều 49 Nghị định này ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Website tỉnh
  • 1. Website tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì xây dựng, quản lý, bảo đảm hoạt động thường xuyên, mở rộng và phát triển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Website thành viên Website thành viên hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Thủ trưởng cơ quan Nhà nước. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn Ban Biên tập Website của cơ quan Nhà nước được quy định tại Điều 20, Điều 21 Chương V của Quy chế này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chia sẻ thông tin số 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thông suốt giữa các cơ quan nhà nước. 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thôn...
  • 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện theo các nguyên tắc chính sau:
  • a) Bảo đảm các yêu cầu về an toàn thông tin theo quy định của Điều 41 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Website thành viên hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Thủ trưởng cơ quan Nhà nước.
  • Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn Ban Biên tập Website của cơ quan Nhà nước được quy định tại Điều 20, Điều 21 Chương V của Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Website thành viên Right: Điều 7. Chia sẻ thông tin số
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí duy trì hoạt động của website 1. Kinh phí hoạt động của Website tỉnh do ngân sách tỉnh cấp thông qua Trung tâm Thông tin điện tử và các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật, được sử dụng cho các nhiệm vụ quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Kinh phí hoạt động của Website thành viên được cân đối trong dự toán kinh ph...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử 1. Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quản lý, điều hành và trao đổi thông tin. 2. Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử
  • Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quả...
  • Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết công việc cho người dân, tổ chức từng bước được chuẩn hoá theo quy định tại Điều 19 Nghị định này và công bố công khai trên trang thông tin điện tử...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh phí duy trì hoạt động của website
  • 1. Kinh phí hoạt động của Website tỉnh do ngân sách tỉnh cấp thông qua Trung tâm Thông tin điện tử và các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật, được sử dụng cho các nhiệm vụ quy định tại khoả...
  • Kinh phí hoạt động của Website thành viên được cân đối trong dự toán kinh phí không thường xuyên hằng năm của cơ quan, đơn vị và các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật, được sử dụng cho các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III.

Chương III. CUNG CẤP VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN, DỮ LIỆU

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
  • TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
Removed / left-side focus
  • CUNG CẤP VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN, DỮ LIỆU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc cung cấp thông tin 1. Thông tin cung cấp trên website của cơ quan nhà nước phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ quan Nhà nước và nhu cầu khai thác thông tin của các tổ chức, cá nhân. 2. Thông tin cung cấp trên web...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm
  • Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tro...
  • 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô và thời gian triển khai giữa các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, tránh đầu tư trùng lặp. Khuyến khích việc đầu tư các giải pháp và sản phẩm dù...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc cung cấp thông tin
  • 1. Thông tin cung cấp trên website của cơ quan nhà nước phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước
  • phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ quan Nhà nước và nhu cầu khai thác thông tin của các tổ chức, cá nhân.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên website. 2. Website của cơ quan nhà nước phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
  • 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế
  • xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật
  • 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên website.
  • 2. Website của cơ quan nhà nước phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thông tin, dữ liệu được cập nhật trên Website Website của các cơ quan nhà nước phải có những mục thông tin sau: 1. Thông tin giới thiệu: a) Đối với Website tỉnh phải có tối thiểu những thông tin về sơ đồ, cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và các đơn vị trực thuộc; tó...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng; đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng
  • đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nội dung thông tin, dữ liệu được cập nhật trên Website
  • Website của các cơ quan nhà nước phải có những mục thông tin sau:
  • 1. Thông tin giới thiệu:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm cung cấp thông tin cho Website tỉnh. Các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, chính xác và kịp thời cho Website tỉnh các nội dung thông tin, dữ liệu thuộc lĩnh vực do cơ quan mình quản lý theo quy định tại Điều 11 của Quy chế này, cụ thể: 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Cung cấp cho Ban biên tập các...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước
  • Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và thông tin trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm cung cấp thông tin cho Website tỉnh.
  • Các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, chính xác và kịp thời cho Website tỉnh các nội dung thông tin, dữ liệu thuộc lĩnh vực do cơ quan mình quản lý theo quy định tại Điều 11 của Quy...
  • 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Cung cấp cho Ban biên tập các thông tin được quy định tại các khoản 3, 6, 7 Điều 11 của Quy chế này;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn cung cấp, xử lý và cập nhật thông tin 1. Bảo đảm cập nhật thường xuyên, chính xác đối với các mục tin quy định tại các khoản 1, 2, 3, 10, 11 Điều 11 của Quy chế này. 2. Đối với thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách: Thời gian cập nhật không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng 1. Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các sự cố hoặc nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng
  • Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các...
  • a) Thông báo công khai bằng hình thức phù hợp, trừ trường hợp bất khả kháng, và tiến hành các biện pháp khắc phục sự cố ngay sau khi hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước bị lỗi trong quá trình h...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thời hạn cung cấp, xử lý và cập nhật thông tin
  • 1. Bảo đảm cập nhật thường xuyên, chính xác đối với các mục tin quy định tại các khoản 1, 2, 3, 10, 11 Điều 11 của Quy chế này.
  • Đối với thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các chức năng hỗ trợ 1. Chức năng hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin a) Website phải có chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và chính xác nội dung thông tin, tin, bài cần tìm hiện có. b) Cung cấp đầy đủ, chính xác các đường liên kết đến website của các đơn vị trực thuộc và cơ quan nhà...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công theo chức năng, nhiệm vụ của mình. 2. Việc kết nối Internet phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Điều 41 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công theo chức năng, nhiệm vụ của mình.
  • 2. Việc kết nối Internet phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Điều 41 Nghị định này và các quy định khác của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các chức năng hỗ trợ
  • 1. Chức năng hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin
  • a) Website phải có chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và chính xác nội dung thông tin, tin, bài cần tìm hiện có.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV.

Chương IV. CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến 1. Các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm đăng tải toàn bộ thông tin về dịch vụ công trực tuyến trên Website; thông tin về dịch vụ công trực tuyến phải được cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa kịp thời ngay sau khi có sự thay đổi. 2. Website của cơ quan Nhà nước phải có mục “Dịch vụ công trực tuyến”...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này do cơ quan đó nắm giữ để phục vụ lợi ích hợp pháp của người dân. 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này do cơ quan đó nắm giữ để phục vụ lợi ích hợp pháp của người dân.
  • 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho người dân tiếp cận nhanh chóng, dễ dàng, tránh phải cung cấp nhiều lần cùng một nội dung thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm đăng tải toàn bộ thông tin về dịch vụ công trực tuyến trên Website; thông tin về dịch vụ công trực tuyến phải được cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa kịp thời ngay...
  • Website của cơ quan Nhà nước phải có mục “Dịch vụ công trực tuyến” thông báo danh mục các dịch vụ hành chính công và các dịch vụ công trực tuyến đang thực hiện và nêu rõ mức độ của dịch vụ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ công trực tuyến Các cơ quan Nhà nước sử dụng những kết quả đã đạt được trong việc chuẩn hóa thủ tục hành chính theo tiêu chuẩn để cung cấp dịch vụ hành chính công trên Website. Đối với dịch vụ có liên quan đến các mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính đi kèm phải được cung cấp tối thiểu đạt mức độ 2. Đối...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xây dựng thống nhất biểu mẫu điện tử 1. Biểu mẫu điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật và đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Thông tin đơn giản, dễ hiểu, không chồng chéo và phù hợp với quy trình công việc liên quan; b) Khuôn dạng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xây dựng thống nhất biểu mẫu điện tử
  • 1. Biểu mẫu điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật và đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Thông tin đơn giản, dễ hiểu, không chồng chéo và phù hợp với quy trình công việc liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ công trực tuyến
  • Các cơ quan Nhà nước sử dụng những kết quả đã đạt được trong việc chuẩn hóa thủ tục hành chính theo tiêu chuẩn để cung cấp dịch vụ hành chính công trên Website.
  • Đối với dịch vụ có liên quan đến các mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính đi kèm phải được cung cấp tối thiểu đạt mức độ 2.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến 1. Website tỉnh phải liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến với các Website thành viên. 2. Website thành viên phải liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến với các Website của các đơn vị trực thuộc.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Danh mục dịch vụ hành chính công Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Danh mục dịch vụ hành chính công
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Website tỉnh phải liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến với các Website thành viên.
  • 2. Website thành viên phải liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến với các Website của các đơn vị trực thuộc.
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương VI.

Chương VI. CÔNG TÁC BIÊN TẬP

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC BIÊN TẬP
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Ban Biên tập website tỉnh 1. Ban Biên tập Website tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập; Ban Biên tập gồm có Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các thành viên. Trưởng ban là Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; các thành viên là lãnh đạo các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. Chế độ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Tiêu chí ưu tiên đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin Việc ưu tiên đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước phải đáp ứng ít nhất một trong các tiêu chí sau: 1. Phổ cập ứng dụng công nghệ thông tin, cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công. 2. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng thông tin cho nhiều cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Tiêu chí ưu tiên đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • Việc ưu tiên đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước phải đáp ứng ít nhất một trong các tiêu chí sau:
  • 1. Phổ cập ứng dụng công nghệ thông tin, cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Ban Biên tập website tỉnh
  • 1. Ban Biên tập Website tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập
  • Ban Biên tập gồm có Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các thành viên. Trưởng ban là Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Biên tập Website tỉnh. 1. Chức năng: Ban Biên tập có chức năng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh đưa tin và quản lý các thông tin có liên quan lên Website để phục vụ cho công tác chỉ đạo, điều hành của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Nhiệm vụ: a) Xây dựng, thực hiện kế hoạch hoạt độ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quy định đầu tư cho dự án phần mềm 1. Tổng mức đầu tư của dự án phần mềm ứng dụng nếu không thể xác định được theo các quy định hiện hành thì có thể được xác định bằng các phương pháp định cỡ và ước lượng chi phí phần mềm theo thông lệ quốc tế, cơ sở dữ liệu quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này. 2. Khuyến khích thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Quy định đầu tư cho dự án phần mềm
  • Tổng mức đầu tư của dự án phần mềm ứng dụng nếu không thể xác định được theo các quy định hiện hành thì có thể được xác định bằng các phương pháp định cỡ và ước lượng chi phí phần mềm theo thông lệ...
  • 2. Khuyến khích thực hiện dự án phần mềm ứng dụng theo hình thức gói thầu EPC.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Biên tập Website tỉnh.
  • Ban Biên tập có chức năng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh đưa tin và quản lý các thông tin có liên quan lên Website để phục vụ cho công tác chỉ đạo, điều hành của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • a) Xây dựng, thực hiện kế hoạch hoạt động theo sự chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện công tác cải cách hành chính, góp phần xây dựng chính quyền điện tử của tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Ban Biên tập website thành viên 1. Quy mô và tổ chức của Ban Biên tập website do Thủ trưởng cơ quan Nhà nước quyết định căn cứ trên tình hình thực tế. 2. Ban Biên tập website gồm có Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các thành viên. Lãnh đạo Ban Biên tập có thể làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. Chế độ làm việc của các thành viên do...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, nâng cấp và cập nhật trang thông tin điện tử của cơ quan mình. 2. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ quy định tại Điều 28 của Luật Công nghệ thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, nâng cấp và cập nhật trang thông tin điện tử của cơ quan mình.
  • 2. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ quy định tại Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin và đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Ban Biên tập website thành viên
  • 1. Quy mô và tổ chức của Ban Biên tập website do Thủ trưởng cơ quan Nhà nước quyết định căn cứ trên tình hình thực tế.
  • 2. Ban Biên tập website gồm có Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các thành viên. Lãnh đạo Ban Biên tập có thể làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. Chế độ làm việc của các thành viên do Thủ trưởng cơ quan N...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chức năng, nhiệm vụ của Ban Biên tập Website thành viên 1. Chức năng: Ban Biên tập có chức năng tham mưu cho Thủ trưởng cơ quan Nhà nước trong việc đưa tin và quản lý các thông tin có liên quan lên Website để phục vụ cho công tác quản lý nhà nước của cơ quan Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của cơ qu...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước 1. Nhà nước có chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch phát triển nguồn nhân lực công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước
  • 1. Nhà nước có chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước.
  • 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chức năng, nhiệm vụ của Ban Biên tập Website thành viên
  • Ban Biên tập có chức năng tham mưu cho Thủ trưởng cơ quan Nhà nước trong việc đưa tin và quản lý các thông tin có liên quan lên Website để phục vụ cho công tác quản lý nhà nước của cơ quan Nhà nước...
  • a) Xây dựng, thực hiện kế hoạch hoạt động theo sự chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh và Thủ trưởng cơ quan Nhà nước, thực hiện công tác cải cách hành chính của cơ quan Nhà nước, góp phần xây dựng chí...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quy trình biên tập thông tin lên Website Quy trình biên tập thông tin trên Website tối thiểu phải bao gồm có 03 bước được phân công cho các thành viên trong Ban biên tập như sau: Bước 1: Cập nhật tin Tất cả các thành viên trong Ban Biên tập đều có thẩm quyền này. Tin được biên tập mới hoặc đăng theo các nguồn tin khác phải ghi...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Ưu đãi nhân lực công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 1. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước được hưởng chế độ ưu đãi về điều kiện làm việc, bao gồm: a) Ưu đãi về sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin và trang thiết bị; b) Ưu đãi về đào tạo, nâng cao trình độ công nghệ thông tin; c) Ưu đãi khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Ưu đãi nhân lực công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước
  • 1. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước được hưởng chế độ ưu đãi về điều kiện làm việc, bao gồm:
  • a) Ưu đãi về sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin và trang thiết bị;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quy trình biên tập thông tin lên Website
  • Quy trình biên tập thông tin trên Website tối thiểu phải bao gồm có 03 bước được phân công cho các thành viên trong Ban biên tập như sau:
  • Bước 1: Cập nhật tin
left-only unmatched

Chương VI.

Chương VI. BẢO ĐẢM VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ WEBSITE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nhân lực xử lý dịch vụ công trực tuyến Thủ trưởng cơ quan Nhà nước có trách nhiệm phân công, bố trí đủ nhân lực phụ trách xử lý, giải quyết các dịch vụ công trực tuyến thuộc trách nhiệm của cơ quan Nhà nước mình theo đúng thời hạn quy định.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Biên chế cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Cơ quan nhà nước có trách nhiệm bố trí đủ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, phù hợp với kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Biên chế cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
  • Cơ quan nhà nước có trách nhiệm bố trí đủ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, phù hợp với kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nhân lực xử lý dịch vụ công trực tuyến
  • Thủ trưởng cơ quan Nhà nước có trách nhiệm phân công, bố trí đủ nhân lực phụ trách xử lý, giải quyết các dịch vụ công trực tuyến thuộc trách nhiệm của cơ quan Nhà nước mình theo đúng thời hạn quy đ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp. 1. Website phải được thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động để bảo đảm hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày. 2. Hàng năm, website phải được rà soát, đề xuất phương án nâng cấp, chỉnh sửa cho phù hợp với nhu cầu thực tế.

Open section

Điều 25.

Điều 25. Xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xây dựng kế hoạch 5 năm về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan mình (sau đây gọi là kế hoạch 5 năm), trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc đề nghị Thủ tướng Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xây dựng kế hoạch 5 năm về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan mình (sau đây gọi là kế ho...
  • 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông có trách nhiệm hướng dẫn xây dựng và thẩm định kế hoạch 5 năm đối với các nội dung quy định tại khoản 3 Điều này trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp.
  • 1. Website phải được thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động để bảo đảm hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày.
  • 2. Hàng năm, website phải được rà soát, đề xuất phương án nâng cấp, chỉnh sửa cho phù hợp với nhu cầu thực tế.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Bảo đảm đường truyền, máy móc, trang thiết bị phục vụ việc thu thập, xử lý thông tin 1. Các cơ quan Nhà nước lựa chọn phương án đầu tư xây dựng hạ tầng hoặc thuê dịch vụ từ nhà cung cấp bên ngoài để bảo đảm cho hoạt động của website theo nguyên tắc tiết kiệm chi phí và bảo đảm hiệu quả. 2. Các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm t...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Ưu tiên bố trí ngân sách cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước. 1. Đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước là đầu tư phát triển. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính ưu tiên bố trí ngân sách cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Ưu tiên bố trí ngân sách cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
  • 1. Đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước là đầu tư phát triển.
  • 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính ưu tiên bố trí ngân sách cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Bảo đảm đường truyền, máy móc, trang thiết bị phục vụ việc thu thập, xử lý thông tin
  • 1. Các cơ quan Nhà nước lựa chọn phương án đầu tư xây dựng hạ tầng hoặc thuê dịch vụ từ nhà cung cấp bên ngoài để bảo đảm cho hoạt động của website theo nguyên tắc tiết kiệm chi phí và bảo đảm hiệu...
  • 2. Các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm trang bị đầy đủ trang thiết bị cần thiết phục vụ cho việc thu thập, xử lý và cập nhật thông tin cho website, bảo đảm khai thác hiệu quả hạ tầng công nghệ hiện...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu 1. Thủ trưởng các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm: a) Thực hiện các biện pháp kỹ thuật để bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu trên website. b) Xây dựng giải pháp hiệu quả chống lại các tấn công gây mất an toàn thông tin của website. c) Xây dựng phương án dự phòng khắc phục sự cố bảo đảm hệ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Kinh phí đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước bao gồm kinh phí ngân sách nhà nước (chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên) và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. 2. Nội dung đầu tư thực hiện theo khoản 1 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
  • 1. Kinh phí đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước bao gồm kinh phí ngân sách nhà nước (chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên) và các nguồn kinh phí hợp pháp...
  • 2. Nội dung đầu tư thực hiện theo khoản 1 Điều 63 của Luật Công nghệ thông tin và bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu
  • 1. Thủ trưởng các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện các biện pháp kỹ thuật để bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu trên website.
Rewritten clauses
  • Left: b) Xây dựng giải pháp hiệu quả chống lại các tấn công gây mất an toàn thông tin của website. Right: đ) Xây dựng, duy trì, nâng cấp hệ thống kỹ thuật và nghiệp vụ bảo đảm an toàn thông tin;
  • Left: c) Xây dựng phương án dự phòng khắc phục sự cố bảo đảm hệ thống website hoạt động liên tục ở mức tối đa. Right: c) Xây dựng, cập nhật, duy trì và sao lưu cơ sở dữ liệu, các hệ thống thông tin quản lý;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Chế độ báo cáo Các cơ quan Nhà nước thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình hoạt động của Website (theo mẫu tại Phụ lục được đính kèm) gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 01/12 hàng năm.

Open section

Điều 32.

Điều 32. Đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin 1. Cơ quan nhà nước ứng dụng công nghệ thông tin định kỳ đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan mình. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan nhà nước thực hiện việc đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Cơ quan nhà nước ứng dụng công nghệ thông tin định kỳ đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan mình.
  • 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan nhà nước thực hiện việc đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Chế độ báo cáo
  • Các cơ quan Nhà nước thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình hoạt động của Website (theo mẫu tại Phụ lục được đính kèm) gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để Sở Thông tin và Truyền...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Khen thưởng và xử lý vi phạm Cá nhân, tập thể thực hiện tốt Quy chế này, có nhiều đóng góp cho hoạt động của Website các cơ quan nhà nước, tùy theo thành tích cụ thể, được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. Cá nhân, tập thể nào làm trái với các quy định của văn bản này và các quy định của pháp luật có liên quan thì tùy th...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Tiếp nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ 1. Văn bản điện tử gửi đến cơ quan nhà nước phải được sao lưu trong hệ thống lưu trữ điện tử. 2. Việc sao lưu hoặc các biện pháp tiếp nhận khác phải chỉ ra được thời gian gửi và phải kiểm tra được tính toàn vẹn của văn bản điện tử. 3. Văn bản điện tử của cơ quan nhà nước phải được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Tiếp nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ
  • 1. Văn bản điện tử gửi đến cơ quan nhà nước phải được sao lưu trong hệ thống lưu trữ điện tử.
  • 2. Việc sao lưu hoặc các biện pháp tiếp nhận khác phải chỉ ra được thời gian gửi và phải kiểm tra được tính toàn vẹn của văn bản điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • Cá nhân, tập thể thực hiện tốt Quy chế này, có nhiều đóng góp cho hoạt động của Website các cơ quan nhà nước, tùy theo thành tích cụ thể, được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
  • Cá nhân, tập thể nào làm trái với các quy định của văn bản này và các quy định của pháp luật có liên quan thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Chương VII.

Chương VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức thực hiện Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề, phát sinh vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét s...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Xử lý văn bản điện tử Cơ quan nhà nước có quyền sử dụng các biện pháp kỹ thuật đối với văn bản điện tử nếu thấy cần thiết để làm cho văn bản điện tử đó dễ đọc, dễ lưu trữ và dễ phân loại nhưng phải bảo đảm không thay đổi nội dung văn bản điện tử đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Xử lý văn bản điện tử
  • Cơ quan nhà nước có quyền sử dụng các biện pháp kỹ thuật đối với văn bản điện tử nếu thấy cần thiết để làm cho văn bản điện tử đó dễ đọc, dễ lưu trữ và dễ phân loại nhưng phải bảo đảm không thay đổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Tổ chức thực hiện
  • Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề, phát sinh vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
Mục 2 Mục 2 CUNG CẤP NỘI DUNG THÔNG TIN
Mục 3 Mục 3 PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Mục 4 Mục 4 ĐẦU TƯ CHO ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 30. Điều 30. Khuyến khích đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin Nhà nước khuyến khích đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin từ các nguồn vốn không phải ngân sách nhà nước cho hoạt động của các cơ quan nhà nước, địa phương ở nông thôn, vùng sâu, vùng xa, miền núi, hải đảo và các vùng khó khăn.
Điều 31. Điều 31. Quyền sở hữu trí tuệ đối với giải pháp, phần mềm, cơ sở dữ liệu Quyền sở hữu trí tuệ, quyền phát triển giải pháp, phần mềm, cơ sở dữ liệu trong các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước phải thực hiện theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và được xác định rõ trong hợp đồng.
Mục 1 Mục 1 QUY TRÌNH CÔNG VIỆC
Điều 33. Điều 33. Chuẩn hóa quy trình công việc của cơ quan nhà nước 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cải tiến và chuẩn hóa các quy trình công việc theo hướng phù hợp với chương trình cải cách hành chính đồng thời phát huy tối đa khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong xử lý các quy trình sau đây: a) Hoạt động nội bộ và giao dịch với các...