Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện hiệu quả Quy chế ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương; đồng thời chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quyết định này. Định kỳ báo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh. Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thống kê, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thống kê, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện hiệu quả Quy chế ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước...
  • đồng thời chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quyết định này. Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. QUY CHẾ Ứ ng dụng công nghệ thông tin...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyền lợi và nghĩa vụ của trang trại: Các trang trại được cấp giấy chứng nhận KTTT có các quyền và nghĩa vụ: 1. Quyền lợi: Được Nhà nước ưu tiên cho thuê đất, giao khoán đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Được ưu tiên thẩm định các dự án đầu tư, dự án sản xuất kinh doanh. Được Nhà nước ưu tiên vay vốn của Quỹ hỗ trợ ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyền lợi và nghĩa vụ của trang trại:
  • Các trang trại được cấp giấy chứng nhận KTTT có các quyền và nghĩa vụ:
  • Được Nhà nước ưu tiên cho thuê đất, giao khoán đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • Ứ ng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh B ình D ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về nội dung, điều kiện đảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Quy chế này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (gọ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu: Quy định này ban hành nhằm xác định, phân biệt rõ ranh giới giữa kinh tế trang trại (KTTT) sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp với kinh tế hộ gia đình thông thường. Tăng cường công tác quản lý nhà nước về KTTT, làm cơ sở cho việc quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và thực hiện các chính sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích yêu cầu:
  • Quy định này ban hành nhằm xác định, phân biệt rõ ranh giới giữa kinh tế trang trại (KTTT) sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp với kinh tế hộ gia đình thông thường. Tăng cường công tác quản lý nhà...
  • xã hội của địa phương và thực hiện các chính sách về đất đai, tín dụng – đầu tư, lao động, thị trường … nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các trang trại trong hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này quy định về nội dung, điều kiện đảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (gọi tắt là cơ quan, đơn vị).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: Là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nước, trong giao dịch của cơ quan nhà nước với tổ chức và cá nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận KTTT là: a. Hộ nông dân, công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông nghiệp, có kiêm nhiệm các dịch vụ phi nông nghiệp ở nông thôn (gọi chung là hộ gia đình, cá nhân không phân biệt giữa các đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng:
  • 1. Đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận KTTT là:
  • Hộ nông dân, công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông nghiệp, có kiêm nhiệm các dịch vụ phi nông nghiệp ở nông thôn (gọi chung là...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước:
  • Là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nước, trong giao dị...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sự c ầ n thiết phải ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị Các cơ quan, đơn vị ứng dụng công nghệ thông tin để tăng cường hiệu lực quản lý trong nội bộ, hình thành phong cách làm việc trong môi trường điện tử đối với cán bộ, công chức, viên chức; đồng thời tạo điều kiện cung cấp dịch vụ hành chính...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý tình hình hoạt động của các trang trại. 1. Đối với chủ trang trại: Định kỳ 01 năm một lần vào ngày 15 của tháng cuối kỳ, lập báo cáo tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh và quy mô trang trại (theo mẫu 01) gửi về UBND xã, phường Nông nghiệp – Địa chính, phòng Thống kê huyện, thị xã nơi trang trại tổ chức hoạt động sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý tình hình hoạt động của các trang trại.
  • Đối với chủ trang trại:
  • Định kỳ 01 năm một lần vào ngày 15 của tháng cuối kỳ, lập báo cáo tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh và quy mô trang trại (theo mẫu 01) gửi về UBND xã, phường Nông nghiệp – Địa chính, phòng Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sự c ầ n thiết phải ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị
  • Các cơ quan, đơn vị ứng dụng công nghệ thông tin để tăng cường hiệu lực quản lý trong nội bộ, hình thành phong cách làm việc trong môi trường điện tử đối với cán bộ, công chức, viên chức
  • đồng thời tạo điều kiện cung cấp dịch vụ hành chính công ngày càng thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp, góp phần phát triển kinh tế, xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị phải đảm bảo các nguyên tắc: - Nâng cao hiệu quả công việc, thúc đẩy cải cách hành chính; - Đồng bộ giữa đầu tư phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, nhân lực; đồng bộ trong ứng d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối với hộ gia đình, cá nhân đã có doanh thu từ sản phẩm chính, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận KTTT có xác nhận của chính quyền địa phương nơi trang trại hoạt động (theo mẫu 1). 2. Biểu tóm tắt kết quả đầu tư và tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của trang trại có xác nhận của UBND x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối với hộ gia đình, cá nhân đã có doanh thu từ sản phẩm chính, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm:
  • 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận KTTT có xác nhận của chính quyền địa phương nơi trang trại hoạt động (theo mẫu 1).
  • Biểu tóm tắt kết quả đầu tư và tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của trang trại có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) nơi trang trại thực hiện hoạt động sản xuấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị phải đảm bảo các nguyên tắc:
  • - Nâng cao hiệu quả công việc, thúc đẩy cải cách hành chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân trên môi trường mạng 1. Cơ quan, đơn vị thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin. 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: Thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân; giám sát quá trình xử lý thông...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh đang trong quá trình kiến thiết cơ bản, chưa có doanh thu từ sản phẩm chính, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 điều 4 của Quy định này. 2. Biểu tóm tắt kết quả đầu tư sản xuất kinh doanh và dự kiến giá trị sản lượng hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh đang trong quá trình kiến thiết cơ bản, chưa có doanh thu từ sản phẩm chính, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm:
  • 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 điều 4 của Quy định này.
  • 2. Biểu tóm tắt kết quả đầu tư sản xuất kinh doanh và dự kiến giá trị sản lượng hàng hóa và dịch vụ bình quân năm của Trang trại (theo mẫu 3).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan, đơn vị thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin.
  • 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: Thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 2.

Chương 2. NỘI DUNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

Chương 2.

Chương 2. HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tạo lập, trao đổi, lưu trữ thông tin số 1. Thông tin, tài liệu do các cơ quan, đơn vị tạo ra trong quá trình hoạt động đều phải ở dạng số: - Sử dụng phần mềm tin học văn phòng để tạo ra các văn bản hành chính, bảng tính, tài liệu trình chiếu; - Sử dụng phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu để tạo lập cơ sở dữ liệu; - Sử dụng các phần...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng hợp pháp toàn bộ trang trại đã được cấp giấy chứng nhận KTTT, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này. 2. Giấy chứng nhận KTTT đã cấp cho người chuyển nhượng. 3. Hợp đồng chuyển nhượng trang trại (có xác nhận của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng hợp pháp toàn bộ trang trại đã được cấp giấy chứng nhận KTTT, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm:
  • 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này.
  • 2. Giấy chứng nhận KTTT đã cấp cho người chuyển nhượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tạo lập, trao đổi, lưu trữ thông tin số
  • 1. Thông tin, tài liệu do các cơ quan, đơn vị tạo ra trong quá trình hoạt động đều phải ở dạng số:
  • - Sử dụng phần mềm tin học văn phòng để tạo ra các văn bản hành chính, bảng tính, tài liệu trình chiếu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng thư điện tử và họp trực tuyến 1. Thư điện tử (hoặc một phần mềm truyền nhận văn bản điện tử khác) được sử dụng trong giao dịch giữa các cơ quan, đơn vị. 2. Các cơ quan, đơn vị sử dụng thư điện tử trong giao dịch với tổ chức, cá nhân trong xã hội, đảm bảo tiếp nhận và trả lời các ý kiến, thắc mắc của người dân và doanh n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối với cá nhân được thừa kế hợp pháp toàn bộ trang trại đã được cấp giấy chứng nhận KTTT, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Hồ sơ được nhận thừa kế theo quy định của pháp luật. 2. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này. 3. Giấy chứng nhận KTTT đã cấp cho chủ trang trại để thừa kế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối với cá nhân được thừa kế hợp pháp toàn bộ trang trại đã được cấp giấy chứng nhận KTTT, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm:
  • 1. Hồ sơ được nhận thừa kế theo quy định của pháp luật.
  • 2. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng thư điện tử và họp trực tuyến
  • 1. Thư điện tử (hoặc một phần mềm truyền nhận văn bản điện tử khác) được sử dụng trong giao dịch giữa các cơ quan, đơn vị.
  • 2. Các cơ quan, đơn vị sử dụng thư điện tử trong giao dịch với tổ chức, cá nhân trong xã hội, đảm bảo tiếp nhận và trả lời các ý kiến, thắc mắc của người dân và doanh nghiệp qua môi trường mạng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý văn bản và điều hành 1. Các cơ quan, đơn vị phải sử dụng phần mềm để quản lý văn bản đi, đến và điều hành công việc từ các văn bản này. 2. Các chức năng tối thiểu của phần mềm quản lý văn bản và điều hành: - Luân chuyển các văn bản đến đã được số hóa đến người cần tham khảo, xử lý văn bản; - Ghi nhận ý kiến, phân công g...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận KTTT và Cơ quan tiếp nhận và hướng dẫn về hồ sơ. UBND huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện) có thẩm quyền ra quyết định cấp và thu hồi giấy chứng nhận KTTT. Phòng Nông nghiệp – Địa chính cấp huyện nơi trang trại tổ chức sản xuất kinh doanh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận KTTT và Cơ quan tiếp nhận và hướng dẫn về hồ sơ.
  • UBND huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện) có thẩm quyền ra quyết định cấp và thu hồi giấy chứng nhận KTTT.
  • Phòng Nông nghiệp – Địa chính cấp huyện nơi trang trại tổ chức sản xuất kinh doanh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT của các hộ gia đình và cá nhân
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý văn bản và điều hành
  • 1. Các cơ quan, đơn vị phải sử dụng phần mềm để quản lý văn bản đi, đến và điều hành công việc từ các văn bản này.
  • 2. Các chức năng tối thiểu của phần mềm quản lý văn bản và điều hành:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phần mềm một cửa điện tử 1. Các cơ quan, đơn vị có cung cấp dịch vụ hành chính công phải sử dụng một phần mềm để quản lý thống nhất các hồ sơ của cá nhân, tổ chức gửi đến theo quy trình thực hiện các dịch vụ này. 2. Các chức năng tối thiểu của phần mềm một cửa điện tử: - Nhập đủ thông tin về hồ sơ tiếp nhận và in ra biên lai ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự xét cấp giấy chứng nhận KTTT: Khi nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại Chương II của Quy định này, nếu trang trại đủ điều kiện theo quy định tại điều 2, chương I của Quy định này thì: + Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, phòng Nông nghiệp – Địa chính có trách nhiệm phối hợp với phòng Thố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự xét cấp giấy chứng nhận KTTT:
  • Khi nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại Chương II của Quy định này, nếu trang trại đủ điều kiện theo quy định tại điều 2, chương I của Quy định này thì:
  • + Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, phòng Nông nghiệp – Địa chính có trách nhiệm phối hợp với phòng Thống kê huyện, UBND xã nơi trang trại tổ chức hoạt động sản xu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phần mềm một cửa điện tử
  • 1. Các cơ quan, đơn vị có cung cấp dịch vụ hành chính công phải sử dụng một phần mềm để quản lý thống nhất các hồ sơ của cá nhân, tổ chức gửi đến theo quy trình thực hiện các dịch vụ này.
  • 2. Các chức năng tối thiểu của phần mềm một cửa điện tử:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trang tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến 1. Mỗi cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xây dựng và duy trì một trang tin điện tử với các nội dung tối thiểu sau đây: - Tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị và của từng đơn vị trực thuộc; - Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản pháp luật có...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn của giấy chứng nhận KTTT. Thời hạn của giấy chứng nhận KTTT là 5 năm kể từ ngày được cấp (ghi trong giấy chứng nhận). Hết thời hạn trên chủ trang trại đề nghị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp đổi giấy chứng nhận KTTT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời hạn của giấy chứng nhận KTTT.
  • Thời hạn của giấy chứng nhận KTTT là 5 năm kể từ ngày được cấp (ghi trong giấy chứng nhận). Hết thời hạn trên chủ trang trại đề nghị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp đổi giấy chứng nhận KTTT.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trang tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Mỗi cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xây dựng và duy trì một trang tin điện tử với các nội dung tối thiểu sau đây:
  • - Tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị và của từng đơn vị trực thuộc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phần mềm quản lý nghiệp vụ 1. Các cơ quan, đơn vị tổ chức; tin học hóa các quy trình nghiệp vụ theo thứ tự ưu tiên về tầm quan trọng của nghiệp vụ đối với hoạt động của cơ quan. 2. Đối với các nghiệp vụ quản lý nhân sự, quản lý kế toán, tài chính; quản lý tài sản, quản lý và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo: Các cơ quan, đơn vị...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thủ tục cấp, đổi giấy chứng nhận KTTT. 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này. 2. Giấy chứng nhận KTTT (đã hết thời hạn) đã cấp cho chủ trang trại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự thủ tục cấp, đổi giấy chứng nhận KTTT.
  • 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này.
  • 2. Giấy chứng nhận KTTT (đã hết thời hạn) đã cấp cho chủ trang trại.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phần mềm quản lý nghiệp vụ
  • 1. Các cơ quan, đơn vị tổ chức; tin học hóa các quy trình nghiệp vụ theo thứ tự ưu tiên về tầm quan trọng của nghiệp vụ đối với hoạt động của cơ quan.
  • 2. Đối với các nghiệp vụ quản lý nhân sự, quản lý kế toán, tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Liên thông, tích hợp ứng dụng và cơ sở dữ liệu 1. Quá trình xây dựng và triển khai ứng dụng trong từng cơ quan, đơn vị phải hướng đến việc liên thông, tích hợp các ứng dụng và cơ sở dữ liệu. 2. Việc liên thông, tích hợp được thực hiện qua các hình thức: - Các ứng dụng khác nhau sử dụng chung: Hạ tầng kỹ thuật, tài khoản người...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí phục vụ công việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, khảo sát thực tế và cấp giấy chứng nhận KTTT theo yêu cầu của các chủ trang trại do UBND huyện quy định tùy theo điều kiện thực tế của địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kinh phí phục vụ công việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, khảo sát thực tế và cấp giấy chứng nhận KTTT theo yêu cầu của các chủ trang trại do UBND huyện quy định tùy theo điều kiện thực tế củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Liên thông, tích hợp ứng dụng và cơ sở dữ liệu
  • 1. Quá trình xây dựng và triển khai ứng dụng trong từng cơ quan, đơn vị phải hướng đến việc liên thông, tích hợp các ứng dụng và cơ sở dữ liệu.
  • 2. Việc liên thông, tích hợp được thực hiện qua các hình thức:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Mức độ ứng dụng công nghệ thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị có ứng dụng công nghệ thông tin đạt Mức độ 1 nếu: - Đa số cán bộ, chuyên môn nghiệp vụ đều biết ứng dụng tin học văn phòng trong công việc; - Một số thông tin, tài liệu dạng số được tạo lập, trao đổi trong nội bộ và bên ngoài; - Chưa có ứng dụng nào được chia sẻ và kha...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thu hồi giấy chứng nhận KTTT. Phòng Nông nghiệp – Địa chính trên cơ sở quản lý và các báo cáo của UBND xã, báo cáo của các trang trại trên địa bàn, hàng năm lập danh sách, lấy ý kiến của phòng Thống kê, Chi cục thuế lập tờ trình, trình UBND huyện ra quyết định thu hồi giấy chứng nhận KTTT trong những trường hợp sau: 1. Trang t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thu hồi giấy chứng nhận KTTT.
  • Phòng Nông nghiệp – Địa chính trên cơ sở quản lý và các báo cáo của UBND xã, báo cáo của các trang trại trên địa bàn, hàng năm lập danh sách, lấy ý kiến của phòng Thống kê, Chi cục thuế lập tờ trìn...
  • 1. Trang trại chấm dứt hoạt động sản xuất kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Mức độ ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Các cơ quan, đơn vị có ứng dụng công nghệ thông tin đạt Mức độ 1 nếu:
  • - Đa số cán bộ, chuyên môn nghiệp vụ đều biết ứng dụng tin học văn phòng trong công việc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 3.

Chương 3. CƠ SỞ HẠ TẦNG ĐẢM BẢO ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

Chương 3.

Chương 3. TRÌNH TỰ TIẾP NHẬN HỒ SƠ XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ TIẾP NHẬN HỒ SƠ XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Removed / left-side focus
  • CƠ SỞ HẠ TẦNG ĐẢM BẢO ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cơ sở hạ tầng của từng cơ quan, đơn vị 1. Mỗi cán bộ, công chức, viên chức cần ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc đều phải được trang bị một bộ máy tính cá nhân để sử dụng, cấu hình máy tính được lựa chọn phù hợp với tính chất, yêu cầu của phần mềm ứng dụng. 2. Các thiết bị ngoại vi thông dụng như máy in, máy quét cầ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quyết định thu hồi giấy chứng nhận KTTT được gửi cho chủ trang trại bị thu hồi giấy chứng nhận KTTT, phòng Nông nghiệp – Địa chính, UBND cấp xã nơi trang trại tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quyết định thu hồi giấy chứng nhận KTTT được gửi cho chủ trang trại bị thu hồi giấy chứng nhận KTTT, phòng Nông nghiệp – Địa chính, UBND cấp xã nơi trang trại tổ chức hoạt động sản xuất ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cơ sở hạ tầng của từng cơ quan, đơn vị
  • Mỗi cán bộ, công chức, viên chức cần ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc đều phải được trang bị một bộ máy tính cá nhân để sử dụng, cấu hình máy tính được lựa chọn phù hợp với tính chất, y...
  • Các thiết bị ngoại vi thông dụng như máy in, máy quét cần được trang bị để sử dụng chung cho từng nhóm công tác, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Cơ sở hạ tầng và dịch vụ dùng chung 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm khai thác, sử dụng hạ tầng, dịch vụ công nghệ thông tin quốc gia để đảm bảo tính liên thông, tích hợp trong ứng dụng công nghệ thông tin: - Mạng truyền số liệu chuyên dùng; - Dịch vụ chứng thực số; - Các cơ sở dữ liệu quốc gia đã được cung cấp; - Các hạ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các ban, ngành và địa phương kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp & PTNT để tổng hợp, nghiên cứu đề nghị UBND tỉnh xem xét, giải quyết. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Huy Phong Mẫu 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các ban, ngành và địa phương kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp & PTNT để tổng hợp, nghiên cứu đề nghị UBND tỉnh xem xét, giải quyết.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Cơ sở hạ tầng và dịch vụ dùng chung
  • 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm khai thác, sử dụng hạ tầng, dịch vụ công nghệ thông tin quốc gia để đảm bảo tính liên thông, tích hợp trong ứng dụng công nghệ thông tin:
  • - Các cơ sở dữ liệu quốc gia đã được cung cấp;
Rewritten clauses
  • Left: - Mạng truyền số liệu chuyên dùng; Right: Nguyễn Huy Phong
  • Left: - Dịch vụ chứng thực số; Right: Hộ khẩu thường trú:……………………………………………………………….
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 4.

Chương 4. AN TOÀN BẢO MẬT TRONG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

Chương 4.

Chương 4. LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Removed / left-side focus
  • AN TOÀN BẢO MẬT TRONG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. An toàn thiết bị 1. Trang thiết bị công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị phải được bảo quản, giám sát trong quá trình sử dụng, tránh bị mất mát hoặc sử dụng trái phép. 2. Cơ quan, đơn vị có ứng dụng Mức độ 3 trở lên cần có phòng máy chủ tách biệt, có chế độ kiểm soát ra vào phòng máy và đảm bảo nhiệt độ, độ ẩm thích hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bảo mật thông tin, dữ liệu 1. Cơ quan, đơn vị có ứng dụng Mức độ 2 trở lên phải tổ chức lưu trữ tập trung các thông tin, tài liệu số; các thông tin quan trọng phải được mã hóa trước khi lưu trữ hoặc truyền trên môi trường mạng. Định kỳ thực hiện sao lưu dữ liệu (tối thiểu 01 lần/tuần) và đảm bảo khả năng khôi phục dữ liệu khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bảo mật mạng 1. Từng cơ quan, đơn vị phải ngăn chặn và phát hiện sớm việc truy cập trái phép vào mạng máy tính hay thiết bị lưu trữ dữ liệu bằng cách: - Cài đặt thiết bị, phần mềm tường lửa (firewall) và phát hiện, phòng chống xâm nhập (IDS/IPS); - Áp dụng các công nghệ xác thực, cơ chế quản lý quyền truy cập để cấp phép, quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bảo mật mức ứng dụng 1. Từng cơ quan, đơn vị phải lựa chọn các phần mềm diệt virus để cài đặt lên tất cả các máy chủ, máy trạm và định kỳ sử dụng các phần mềm này để theo dõi tình trạng lây nhiễm, loại bỏ virus ra khỏi hệ thống. Thường xuyên cập nhật các danh mục, thông tin mới về virus. 2. Đảm bảo các biện pháp an toàn cho ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý an toàn, bảo mật 1. Từng cơ quan, đơn vị phải xây dựng nội quy bảo đảm an toàn thông tin, trong đó phải thể hiện các quy định, quy trình thực hiện các biện pháp bảo đảm cho hệ thống thông tin được quy định từ Điều 16 đến Điều 19 của Quy chế này. 2. Cán bộ, công chức, viên chức phải nắm vững các quy định của pháp luật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 5.

Chương 5. NHÂN LỰC ĐẢM BẢO ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

Chương 5.

Chương 5. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TRANG TRẠI VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TRANG TRẠI VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Removed / left-side focus
  • NHÂN LỰC ĐẢM BẢO ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ 1. Mỗi cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ đều phải có kiến thức căn bản về máy tính, hệ điều hành và sử dụng thông thạo các phần mềm tin học văn phòng căn bản để xử lý công việc hàng ngày, bao gồm: - Phần mềm soạn thảo văn bản; - Phần mềm xử lý bảng tính; - Phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đại diện lãnh đạo về công nghệ thông tin 1. Thủ trưởng mỗi cơ quan, đơn vị phải phân công một cán bộ trong Ban lãnh đạo hoặc trực tiếp đảm nhận vai trò Đại diện lãnh đạo về công nghệ thông tin. 2. Đại diện lãnh đạo về công nghệ thông tin có nhiệm vụ: - Trực tiếp tham mưu, giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị xây dựng mục tiêu, kế hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách công nghệ thông tin 1. Tùy theo Mức độ ứng dụng công nghệ thông tin, mỗi cơ quan, đơn vị phải tuyển dụng hoặc phân công ít nhất một cán bộ đảm nhận nhiệm vụ chuyên trách hoặc bán chuyên trách công nghệ thông tin. 2. Nhiệm vụ của cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách công nghệ thông tin a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 6.

Chương 6. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Đi ề u 24. Nội dung báo cáo và đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trong hoạt động thường xuyên, từng cơ quan, đơn vị phải thiết lập các kênh thông tin cho phép các cá nhân, tổ chức góp ý, đánh giá về hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan mình; t...

Open section

Chương 6.

Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  • Đi ề u 24. Nội dung báo cáo và đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Trong hoạt động thường xuyên, từng cơ quan, đơn vị phải thiết lập các kênh thông tin cho phép các cá nhân, tổ chức góp ý, đánh giá về hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan mình
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quy trình báo cáo và đánh giá 1. Dựa vào các tiêu chí cụ thể và biểu mẫu báo cáo do Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, hàng năm trước ngày 01/11, mỗi cơ quan, đơn vị lập báo cáo hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, đánh giá mức độ và tác động của công nghệ thông tin đối với việc hoàn thành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7.

Chương 7. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Thông tin và Truyền thông Chủ trì dự thảo kế hoạch 05 năm về ứng dụng công nghệ thông tin trình Ủy ban nhân dân tỉnh và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt; Chủ trì, phối hợp với các cơ quan khác để soạn thảo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục dữ liệu dùng chung, quy chế v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khen thưởng, kỷ luật 1. Các chỉ tiêu về kết quả thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin và thực hiện Quy chế này được đưa vào nội dung chấm điểm thi đua của các Cụm, Khối thi đua của tỉnh đối với từng cơ quan, đơn vị hàng năm, để tổ chức kiểm tra đánh giá, bình xét chấm điểm thi đua theo quy định. 2. Các tập thể, cá nhân lập đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều khoản thi hàn h 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy chế này. Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này trong phạm vi quản lý của mình. 2. Trong quá trình thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.