Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở thông tin và truyền thông tỉnh Bình Dương
14/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định cho vay vốn ưu đãi đối với thành phần kinh tế Hợp Tác Xã của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương
246/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở thông tin và truyền thông tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định cho vay vốn ưu đãi đối với thành phần kinh tế Hợp Tác Xã của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở thông tin và truyền thông tỉnh Bình Dương Right: Về việc Ban hành Quy định cho vay vốn ưu đãi đối với thành phần kinh tế Hợp Tác Xã của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Quy định cho vay vốn ưu đãi đối với thành phần kinh tế Hợp Tác Xã của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Quy định cho vay vốn ưu đãi đối với thành phần kinh tế Hợp Tác Xã của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Quỹ Đầu tư Phát triển, Thủ trưởng các ngành có liên quan của tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Hợi QUY ĐỊNH CHO VAY VỐN ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI THÀNH P...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Quỹ Đầu tư Phát triển, Thủ trưởng các ngành có liên quan của tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Sở Bưu chính, Viễn t... Right: ( Ban hành kèm theo quyết định số : 246/2005/QĐ-UBND ngày 18/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương).
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho khu vực kinh tế tập thể dưới hình thức hợp tác xã được quy định tại Luật hợp tác xã (Luật số 18/2003/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003) trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi là chủ đầu tư) để triển khai thực hiện các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc các lĩnh vực, ngành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng cho khu vực kinh tế tập thể dưới hình thức hợp tác xã được quy định tại Luật hợp tác xã (Luật số 18/2003/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003) trên địa bàn tỉnh (sau...
- hàng năm Liên minh Hợp tác xã căn cứ vào phương hướng phát triển kinh tế tập thể và lĩnh vực, ngành nghề cần khuyến khích trình UBND Tỉnh quyết định danh mục đối tượng cho vay cụ thể.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Thủ Dầu Một, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở thông tin và truyền thông tỉnh Bình Dương
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Quỹ Đầu Tư Phát Triển tỉnh Bình Dương (gọi tắt là Quỹ) được UBND tỉnh giao thực hiện chức năng hỗ trợ về vốn cho thành phần kinh tế hợp tác xã với lãi suất cho vay ưu đãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Quỹ Đầu Tư Phát Triển tỉnh Bình Dương (gọi tắt là Quỹ) được UBND tỉnh giao thực hiện chức năng hỗ trợ về vốn cho thành phần kinh tế hợp tác xã với lãi suất cho vay ưu đãi.
- Điều 1. Vị trí
- Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ba...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về: báo chí; xuất bản; bưu chính và chuyển phát; viễn thông và internet; truyền dẫn phát sóng; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin, điện tử; phát thanh và truyền hình; cơ sở hạ tầng thông tin truyền thông; quảng cáo trên báo chí, mạng...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quỹ được sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh hàng năm để cho vay các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất của các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế hợp tác xã theo chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ được sử dụng nguồn vốn trích từ ngân sách tỉnh hàng năm để cho vay các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất của các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế hợp tác xã...
- Điều 2. Chức năng
- Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về: báo chí
- bưu chính và chuyển phát
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ 1. Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền thông; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước, phân cấp quản lý, xã hội hóa về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 : Thẩm định và quyết định cho vay 1- Quỹ kiểm tra các tài liệu chủ đầu tư gửi đến, đồng thời tiến hành thẩm định khả năng bảo toàn vốn, hiệu quả của dự án và khả năng hoàn trả nợ vay. 2- Trong trường hợp cần thiết hoặc pháp luật có quy định thì Quỹ được thành lập Hội đồng thẩm định hoặc thuê cơ quan tư vấn liên quan để thẩm địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 : Thẩm định và quyết định cho vay
- 1- Quỹ kiểm tra các tài liệu chủ đầu tư gửi đến, đồng thời tiến hành thẩm định khả năng bảo toàn vốn, hiệu quả của dự án và khả năng hoàn trả nợ vay.
- 2- Trong trường hợp cần thiết hoặc pháp luật có quy định thì Quỹ được thành lập Hội đồng thẩm định hoặc thuê cơ quan tư vấn liên quan để thẩm định dự án đầu tư của chủ đầu tư.
- Điều 3. Nhiệm vụ
- 1. Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền thông
- Left: b) Dự thảo quyết định thành lập, sáp nhập, giải thể các đơn vị thuộc Sở theo quy định của pháp luật. Right: 4- Thẩm quyền quyết định cho vay đối với các dự án thực hiện theo quy định phân cấp hiện hành của Quỹ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền hạn 1. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước. 2. Được ban hành các văn bản hướng dẫn và kiểm tra các hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc phạm vi quản lý của Sở theo quy định của pháp luật và theo sự phân cấp, ủ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1- Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất kinh doanh là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để sản xuất kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển trong một thời hạn nhất định. Nội dung, trình tự triển khai dự án đầu tư thực hiện theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
- Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất kinh doanh là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để sản xuất kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển trong một thời hạn nhất định. Nội dung,...
- Điều 4. Quyền hạn
- 1. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước.
- Được ban hành các văn bản hướng dẫn và kiểm tra các hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông thuộc phạm vi quản lý của Sở theo quy định của pháp luật và theo sự phân cấp, ủy quyền của Bộ...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc; b) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; c) Phó Giám đốc là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước Giám đốc và trước pháp...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 : Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương được Ngân sách tỉnh cấp vốn ban đầu cho hoạt động cho vay vốn ưu đãi đối với kinh tế Hợp tác xã là 5.000.000.000 đồng ( Năm tỷ đồng ). Nguồn vốn cho vay ưu đãi hàng năm sẽ được cấp bổ sung từ ngân sách Tỉnh và từ lợi nhuận của hoạt động cho vay vốn ưu đãi các hợp tác xã sau khi thực hiện c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 : Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương được Ngân sách tỉnh cấp vốn ban đầu cho hoạt động cho vay vốn ưu đãi đối với kinh tế Hợp tác xã là 5.000.000.000 đồng ( Năm tỷ đồng ).
- Nguồn vốn cho vay ưu đãi hàng năm sẽ được cấp bổ sung từ ngân sách Tỉnh và từ lợi nhuận của hoạt động cho vay vốn ưu đãi các hợp tác xã sau khi thực hiện các nghĩa vụ thuế theo quy định của Nhà nước.
- Điều 5. Tổ chức bộ máy
- 1. Lãnh đạo Sở:
- a) Sở có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc;
Left
Điều 6.
Điều 6. Biên chế 1. Biên chế của Sở thuộc biên chế hành chính của tỉnh, do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trong tổng biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao; 2. Biên chế sự nghiệp của các đơn vị trực thuộc Sở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và quy định của pháp luật. 3. Giám đốc Sở bố trí, sử dụng c...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 : Hoạt động cho vay vốn ưu đãi đối với các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh không vì mục đích lợi nhuận, được tổ chức hạch toán theo dõi riêng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 : Hoạt động cho vay vốn ưu đãi đối với các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh không vì mục đích lợi nhuận, được tổ chức hạch toán theo dõi riêng.
- Điều 6. Biên chế
- 1. Biên chế của Sở thuộc biên chế hành chính của tỉnh, do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trong tổng biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao;
- 2. Biên chế sự nghiệp của các đơn vị trực thuộc Sở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và quy định của pháp luật.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ làm việc 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được quy định trong Quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 : Nguyên tắc vay vốn Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1- Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng. 2- Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng. 3- Việc đảm bảo tiền vay phải thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 : Nguyên tắc vay vốn
- Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1- Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.
- Điều 7. Chế độ làm việc
- 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được quy định trong Quy định này.
- 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân...
Left
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông: Sở chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động về chuyên môn nghiệp vụ của Sở cho Bộ Thông tin và Truyền thông theo định kỳ hoặc theo yêu cầu đột xuất. 2. Đối với Ủy ban nh...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 : Điều kiện được vay vốn 1- Đối với dự án : Thuộc đối tượng quy định tại điều 3 của quy định này - Dự án sản xuất có khả năng bảo toàn được vốn và có lãi, đảm bảo khả năng trả nợ vốn vay. - Có quyết định đầu tư của Ban Quản Trị Hợp Tác Xã ( Sau khi có nghị quyết của Đại hội hoặc Hội nghị xã viên). - Có quyết định phê duyệt thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 : Điều kiện được vay vốn
- 1- Đối với dự án : Thuộc đối tượng quy định tại điều 3 của quy định này
- - Dự án sản xuất có khả năng bảo toàn được vốn và có lãi, đảm bảo khả năng trả nợ vốn vay.
- Điều 8. Mối quan hệ công tác
- 1. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông:
- Sở chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Left: 2. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh: Right: 2- Đối với chủ đầu tư :
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 : Loại cho vay và thời hạn cho vay Cho vay trung hạn : Quỹ cho các chủ đầu tư vay trung hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất kinh doanh. Thời hạn cho vay tối đa là 5 năm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 : Loại cho vay và thời hạn cho vay
- Cho vay trung hạn : Quỹ cho các chủ đầu tư vay trung hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất kinh doanh.
- Thời hạn cho vay tối đa là 5 năm
- Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...
Unmatched right-side sections