Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Cát xây, tô: 74.000 đồng/m 3 ; 2. Đá vôi: 70.000 đồng/m 3 ; 3. Đá xây dựng: 52.000 đồng/m 3 ; 4. Đất sỏi đỏ: 23.000 đồng/m 3 ; 5. Đất sét: 25.000 đồng/m 3 ; 6. Đất, cát san lấp, đổ nền: 18.000 đồng/m 3 ; 7. Than bùn: 8.000 đồng/m 3 ; 8. Đất k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Cát xây, tô: 74.000 đồng/m 3 ;
  • 2. Đá vôi: 70.000 đồng/m 3 ;
  • 3. Đá xây dựng: 52.000 đồng/m 3 ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kiên Giang tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan theo dõi, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kiên Giang tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan theo dõi, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2553/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Gian...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Trưởng Ban Quản lý đầu tư phát triển đảo Phú Quốc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 44/2005/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng và quản lý...
  • Các Quy định trước đây trái với Quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Trưởng Ban Quản lý đầu tư phát triển...
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2553/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang./. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Only in the right document

Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này xác định trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước; chủ đầu tư; các tổ chức tư vấn, cá nhân trong nước; các tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài đối với các hoạt động về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng và khảo sát địa hình phục vụ quy hoạch xây dựng...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Quy hoạch xây dựng : là việc tổ chức hoặc định hướng tổ chức không gian vùng; không gian đô thị và điểm dân cư nông thôn; hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và tạo lập môi trường sống thích hợp cho người dân sống tại các vùng lãnh thổ đó, đảm bảo kết hợp hài hòa giữa lợi ích quốc gia và lợ...
Điều 3. Điều 3. Phân loại quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được chia thành các loại sau đây: 1. Quy hoạch xây dựng vùng; 2. Quy hoạch xây dựng đô thị, bao gồm quy hoạch chung xây dựng đô thị và quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị; 3. Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn; 4. Quy hoạch xây dựng các khu chức năng (khu công nghiệp, cụm côn...
Điều 4. Điều 4. Quy định chung đối với quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu chung sau đây: 1. Quy hoạch xây dựng phải được lập, phê duyệt làm cơ sở cho các hoạt động xây dựng tiếp theo. Quy hoạch xây dựng được lập cho năm năm, mười năm và định hướng phát triển lâu dài. Quy hoạch xây dựng phải được định kỳ xem xét điều...
Điều 5. Điều 5. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng Khi lập quy hoạch xây dựng cần đầy đủ các căn cứ được quy định tại Điều 7, Điều 15, Điều 23 của Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ và tuân thủ theo trình tự từ quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đến quy hoạch chi tiết xây dựng. Trong trường hợp chưa có đủ các că...
Điều 6. Điều 6. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây: 1. Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng; 2. Điều tra, khảo sát, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu và điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế - xã hội; tài li...
Điều 7. Điều 7. Quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh; Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quản lý nhà nước về quy hoạch xâ...