Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
11/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
928/2010/UBTVQH12
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
- Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Đá xây dựng Đá 1cm x 2cm: 172.000 đồng/m3; Đá 2cm x 4cm: 164.000 đồng/m3; Đá 4cm x 6cm: 132.000 đồng/m3; Đá 20cm x 30cm: 87.000 đồng/m3; Đá bụi: 60.000 đồng/m3; Đá chẻ theo quy cách các loại: 738.000 đồng/m3. 2. Đá vôi để nung...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Ban hành kèm theo Nghị quyết này Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên theo khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định tại Điều 7 của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Nghị quyết này Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên theo khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định tại Điều 7 của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12.
- Điều 1. Quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
- 1. Đá xây dựng
- Đá 1cm x 2cm: 172.000 đồng/m3;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Thuế tỉnh triển khai thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định hiện hành. Trong quá trình thực hiện, nếu giá tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên thì báo cáo Sở Tài chính chủ trì phối hợp Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010./.
- Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Thuế tỉnh triển khai thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định hiện hành.
- Trong quá trình thực hiện, nếu giá tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên thì báo cáo Sở Tài chính chủ trì phối hợp Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.