Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
11/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản
29/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Đá xây dựng Đá 1cm x 2cm: 172.000 đồng/m3; Đá 2cm x 4cm: 164.000 đồng/m3; Đá 4cm x 6cm: 132.000 đồng/m3; Đá 20cm x 30cm: 87.000 đồng/m3; Đá bụi: 60.000 đồng/m3; Đá chẻ theo quy cách các loại: 738.000 đồng/m3. 2. Đá vôi để nung...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Cát xây, tô: 74.000 đồng/m 3 ; 2. Đá vôi: 70.000 đồng/m 3 ; 3. Đá xây dựng: 52.000 đồng/m 3 ; 4. Đất sỏi đỏ: 23.000 đồng/m 3 ; 5. Đất sét: 25.000 đồng/m 3 ; 6. Đất, cát san lấp, đổ nền: 18.000 đồng/m 3 ; 7. Than bùn: 8.000 đồng/m 3 ; 8. Đất k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tỷ lệ quy đổi giữa tấn ra mét khối (m 3 ) đối với sản phẩm đất, đá các loại được thực hiện thống nhất theo khối lượng thể tích xốp 1,4 tấn tương đương 1m 3 .
- 3. Đá vôi để sản xuất xi măng: 145.000 đồng/m3;
- 4. Đất sỏi đỏ, đất và cát san lấp mặt bằng: 36.000 đồng/m2;
- 5. Cát xây dựng (trên địa bàn huyện Phú Quốc): 45.000 đồng/m3;
- Left: Điều 1. Quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: Right: Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
- Left: 1. Đá xây dựng Right: 3. Đá xây dựng: 52.000 đồng/m 3 ;
- Left: Đá 1cm x 2cm: 172.000 đồng/m3; Right: 2. Đá vôi: 70.000 đồng/m 3 ;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Thuế tỉnh triển khai thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định hiện hành. Trong quá trình thực hiện, nếu giá tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên thì báo cáo Sở Tài chính chủ trì phối hợp Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kiên Giang tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Trong quá trình thực hiện, nếu giá tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên thì báo cáo Sở Tài chính chủ trì phối hợp Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân t...
- Left: Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Thuế tỉnh triển khai thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định hiện hành. Right: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kiên Giang tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2553/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Gian...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Tài nguyên và Môi trường
- Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang: Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 01 năm 2007 về việc ban hành bảng gi... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2553/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang./.