Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chế độ, định mức chi cho hoạt động thể dục thể thao tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về chế độ, định mức chi cho hoạt động thể dục thể thao tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kiên Giang hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Đối tượng: vận động viên, huấn luyện viên thể thao thuộc đội tuyển các cấp; vận động viên năng khiếu nghiệp dư. 2. Phạm vi áp dụng. - Đội tuyển tỉnh. - Đội tuyển trẻ tỉnh. - Đội tuyển năng khiếu tỉnh. - Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện). - Đội trẻ, năng khiếu cấp huyện. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thời gian áp dụng: trong thời gian tập trung tập luyện, thời gian tập trung thi đấu trong và ngoài tỉnh theo quyết định của cấp có thẩm quyền

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên như sau: 1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện: ĐVT: đồng/người/ngày STT Vận động viên, huấn lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối với lực lượng biểu diễn thể dục thể thao phục vụ nhiệm vụ chính trị của tỉnh, chế độ bồi dưỡng trong thời gian tập luyện và thời gian biểu diễn là 20.000 đồng/người/ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP VẬN ĐỘNG VIÊN ĐẠT ĐẲNG CẤP QUỐC GIA, QUỐC TẾ VÀ TIỀN CÔNG THUÊ HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN NGOÀI TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hàng năm, các vận động viên của tỉnh được công nhận đạt đẳng cấp quốc gia, quốc tế được hỗ trợ như sau: 1. Vận động viên đạt đẳng cấp Kiện tướng quốc gia mức hỗ trợ: 700.000 đồng/tháng. 2. Vận động viên đạt đẳng cấp I quốc gia mức hỗ trợ: 450.000 đồng/tháng. 3. Vận động viên đạt đẳng cấp Kiện tướng quốc tế mức hỗ trợ: 2.000.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiền công thuê huấn luyện viên, vận động viên ngoài tỉnh Trường hợp phải thuê huấn luyện viên và chuyển nhượng vận động viên ngoài tỉnh, tùy theo trình độ chuyên môn được chi tiền công cụ thể như sau: 1. Huấn luyện viên: từ 5.000.000 đồng/tháng - 8.000.000 đồng/tháng. 2. Vận động viên: từ 800.000 đồng/tháng - 5.000.000 đồng/thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ TRANG PHỤC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trang phục tập luyện thường xuyên 1. Huấn luyện viên các đội tuyển (bao gồm cấp tỉnh, cấp huyện). - Quần áo thể thao tay dài: 02 bộ/người/năm; - Quần áo thun tay ngắn: 02 bộ/người/năm; - Giày bata: 02 đôi/người/năm. 2. Vận động viên đội tuyển tỉnh, tuyển trẻ tỉnh. - Quần áo: 02 bộ/người/năm, tùy đặc điểm của từng bộ môn để từ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trang phục thi đấu các giải khu vực và toàn quốc 1. Các môn bóng đá, bóng chuyền. - Quần áo: 02 bộ/người/giải; - Giày: 02 đôi/người/giải; - Tất: 02 đôi/người/giải; - Bịt ống chân: 01 cặp/người/giải; - Găng tay thủ môn: 01 cặp/người/giải; - Băng gối: 01 cặp/người/giải. Trường hợp vận động viên tham gia thi đấu nhiều giải trong n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các trang thiết bị và dụng cụ tập luyện tùy thuộc từng môn thể thao và khả năng kinh phí hàng năm do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ BỒI DƯỠNG VÀ TIỀN ĂN CHO BAN TỔ CHỨC, TRỌNG TÀI, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ tiền ăn - Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng là thành viên Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức và các Tiểu ban Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao; thành viên Ban Tổ chức và các Tiểu ban chuyên môn từng giải đấu; trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải đấu (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ bồi dưỡng Ban Tổ chức, trọng tài, nhân viên phục vụ Tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ được tính theo ngày làm việc thực tế, hoặc theo buổi thi đấu, trận đấu thực tế. Đối với các đối tượng mà tiền bồi dưỡng không tính được theo ngày làm việc mà tính theo buổi thi đấu, hoặc trận đấu, thì mức thanh toán tiền bồi dưỡng được tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trường hợp một người được phân công nhiều nhiệm vụ khác nhau trong quá trình điều hành tổ chức giải chỉ được hưởng một mức bồi dưỡng cao nhất. Đối với các giải thi đấu khu vực do tỉnh đăng cai chi theo điều lệ giải quy định. Trường hợp điều lệ giải không quy định thì mức chi thực hiện theo Thông tư liên tịch số 02/2009/TTLT-BT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ chi tiêu cấp xã, phường, thị trấn: các chế độ, định mức nêu trên đối với cấp xã, phường, thị trấn mức chi không vượt quá 70% so với huyện, thị xã, thành phố

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các chế độ khác: thực hiện theo các quy định hiện hành có liên quan của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ TIỀN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đối với các giải do tỉnh tổ chức, mức chi tiền thưởng như sau: 1. Đối với các môn thể thao tập thể. ĐVT: đồng Số TT Nội dung giải Cấp tỉnh Cấp huyện 1.1 Môn bóng đá a Giải vô địch - Hạng nhất - Hạng nhì - Hạng ba - Phong cách - Thủ môn xuất sắc, cầu thủ ghi nhiều bàn thắng, cầu thủ xuất sắc 8.000.000 6.000.000 4.000.000 1.000....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chế độ tiền thưởng các vận động viên của tỉnh tham gia thi đấu tại các giải vô địch quốc tế, giải vô địch quốc gia, các giải trẻ quốc gia đạt huy chương vàng, bạc, đồng sẽ thưởng mức thưởng cụ thể sau: 1. Vận động viên đạt huy chương ở giải vô địch quốc gia được thưởng. - Huy chương vàng: 5.000.000 đồng; - Huy chương bạc: 3.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện các chế độ tại Quy định này được bố trí hàng năm trong dự toán chi sự nghiệp thể dục thể thao của tỉnh và các nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung quy định chế độ, định mức chi cho hoạt động thể dục thể thao tỉnh Kiên Giang
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định chế độ, định mức cho hoạt động thể dục thể thao tỉnh Kiên Giang với các nội dung như sau: 1. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao a) Đối tượng, phạm vi áp dụng Đối tượng: Vận động viên, huấn luyện viên thể thao thuộc đội tuyển các cấp; vận động viên k...
Điều 2. Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kiên Giang hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở tại Điều 2; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày...