Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quy trình thanh tra công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư của các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương
34/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
86/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quy trình thanh tra công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư của các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Ban hành quy định về quy trình thanh tra công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư của các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quy trình thanh tra công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư của các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã; thành phố và các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thanh Cung QUY ĐỊNH Về quy trình thanh tra công tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục và nội dung tiến hành một cuộc thanh tra ở giai đoạn chuẩn bị thanh tra, tiến hành thanh tra và kết thúc thanh tra công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư của dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Là những chủ thể có thẩm quyền ra quyết định thanh tra hoặc trực tiếp thực hiện thanh tra, bao gồm: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; b) Chánh Thanh tra tỉnh; Giám đốc sở, ngành tỉnh; c) Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố; d) Trưở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động thanh tra 1. Thanh tra công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư của các dự án phải chấp hành pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời. 2. Không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra. Nội dung thanh tra phải xác định trọng tâm, tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH THANH TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. CHUẨN BỊ THANH TRA
Mục 1. CHUẨN BỊ THANH TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thu thập thông tin để ban hành quyết định thanh tra 1. Khi cần thiết trước khi ban hành quyết định thanh tra, người ra quyết định thanh tra hoặc Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước phải căn cứ vào yêu cầu của cuộc thanh tra để thực hiện việc thu thập thông tin của đối tượng thanh tra. Việc thu thập thông tin của đối tượng tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ban hành quyết định thanh tra 1. Căn cứ kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt và báo cáo kết quả thu thập thông tin, thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước quyết định thanh tra. 2. Nội dung quyết định thanh tra bao gồm: a) Căn cứ pháp lý để thanh tra; b) Đối tượng, nội dung, phạm vi, nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiến hành thanh tra 1. Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm xây dựng dự thảo kế hoạch tiến hành thanh tra công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư của các dự án. Bao gồm các nội dung: a) Mục đích, yêu cầu; b) Nội dung; c) Đối tượng; d) Thời kỳ, thời hạn; e) Phương pháp tiến hành; g) Tiến độ thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra 1. Trưởng Đoàn thanh tra tổ chức họp phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra được duyệt và phân công nhiệm vụ cho các thành viên của Đoàn thanh tra; thảo luận về phương pháp, cách thức tổ chức tiến hành thanh tra, sự phối hợp giữa các thành viên trong Đoàn thanh tra; tổ chức hướng dẫn nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo 1. Căn cứ nội dung kế hoạch tiến hành thanh tra công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư của dự án, Trưởng Đoàn thanh tra có trách nhiệm chủ trì cùng các thành viên trong Đoàn xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo. Bao gồm nội dung sau: a) Thực hiện nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Họp Đoàn thanh tra Họp Đoàn thanh tra để phổ biến kế hoạch thanh tra, quán triệt về mục đích, yêu cầu, nội dung, thời gian, phương pháp tiến hành thanh tra, đề cương, lịch làm việc và phân công nhiệm vụ cho mỗi thành viên của đoàn thanh tra nắm và tổ chức thực hiện nghiêm túc, đạt kết quả cao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thông báo về việc công bố quyết định thanh tra 1. Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm thông báo đến đối tượng thanh tra về việc công bố quyết định thanh tra theo Điều 25 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP. 2. Thông báo phải nêu rõ về thời gian, địa điểm, thành phần tham dự buổi công bố quyết định, đồng thời gửi quyết định, đề cương,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. TIẾN HÀNH THANH TRA
Mục 2. TIẾN HÀNH THANH TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công bố quyết định thanh tra 1. Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày ký quyết định thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra có trách nhiệm công bố quyết định thanh tra với đối tượng thanh tra. Viêc công bố quyết định thanh tra phải lập biên bản. 2. Trưởng Đoàn thanh tra chủ trì buổi công bố quyết định thanh tra, đọc toàn văn quyết định, nê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra 1. Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra từ đối tượng thanh tra. a) Trưởng Đoàn thanh tra yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp hồ sơ, tài liệu có liên quan đến nội dung thanh tra. Việc cung cấp hồ sơ, tài liệu được lập thành biên bản giao nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, xác minh và đánh giá thông tin, tài liệu 1. Nghiên cứu, phân tích, xem xét, xử lý thông tin và số liệu để phát hiện những vấn đề có mâu thuẫn; nhận định những việc làm đúng, những sai phạm, những sơ hở, bất cập của cơ chế, chính sách, chế độ; làm rõ bản chất, nguyên nhân và trách nhiệm của tập thể, cá nhân đối với từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra, xác minh công tác lập dự án 1. Nắm quy hoạch tổng thể, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa bàn thanh tra; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp trên trực tiếp; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Xác định trình tự, thủ tụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra, xác minh khi thanh tra việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án 1. Xác định tính phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; tổng diện tích đất, tổng số hộ gia đình, tổ chức phải thu hồi đất để thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm tra, xác minh v iệc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án 1. Kiểm tra trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường tái định cư; 2. Kiểm tra việc thực hiện quy trình bồi thường hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật (đối tượng, đơn giá bồi thường, mức hỗ trợ cho từng đối tượng phải di dời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra 1. Thành viên Đoàn thanh tra có trách nhiệm báo cáo với Trưởng Đoàn thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra có trách nhiệm báo cáo với người ra quyết định thanh tra về tiến độ thực hiện nhiệm vụ của Đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt hoặc theo yêu cầu đột xuất của cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Ghi nhật ký Đoàn thanh tra 1. Nhật ký Đoàn thanh tra là sổ ghi chép những hoạt động của Đoàn thanh tra, những nội dung có liên quan đến hoạt động của Đoàn thanh tra diễn ra trong ngày, từ khi có quyết định thanh tra đến khi bàn giao hồ sơ thanh tra cho cơ quan có thẩm quyền. 2. Trường hợp việc ghi chép Nhật ký Đoàn thanh tra d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giám sát, kiểm tra hoạt động của Đoàn thanh tra 1. Giám sát hoạt động Đoàn thanh tra nhằm theo dõi, đánh giá hoạt động của Trưởng Đoàn, thành viên Đoàn thanh tra trong việc thực hiện nhiệm vụ thanh tra, chấp hành pháp luật về thanh tra, quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức và ý thức chấp hành kỷ luật của thành viên Đoàn thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. KẾT THÚC THANH TRA
Mục 3. KẾT THÚC THANH TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xây dựng báo cáo kết quả thanh tra 1. Trưởng Đoàn thanh tra có trách nhiệm chủ trì xây dựng báo cáo kết quả thanh tra. Báo cáo kết quả thanh tra phải phản ánh đầy đủ kết quả những nội dung công việc đã thanh tra; những nội dung chưa tiến hành, nguyên nhân; những ý kiến khác nhau giữa thành viên Đoàn thanh tra với Trưởng Đoàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xây dựng và phê duyệt, ban hành Kết luận thanh tra 1. Trên cơ sở báo cáo kết quả thanh tra, người ra quyết định thanh tra chỉ đạo Trưởng Đoàn thanh tra chủ trì xây dựng dự thảo Kết luận thanh tra. 2. Trường hợp đồng ý với dự thảo Kết luận thanh tra, nếu xét thấy cần thiết thì người ra quyết định thanh tra gửi dự thảo Kết luận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Công bố kết luận thanh tra 1. Người ra quyết định thanh tra hoặc Trưởng đoàn thanh tra được ủy quyền tra về thời gian, địa điểm, thành phần tham dự buổi có trách nhiệm việc công bố kết luận thanh tra hoặc gởi kết luận thanh tra cho đối tượng thanh tra, thông báo bằng văn bản đến đối tượng thanh công bố kết luận thanh tra. Thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động của Đoàn thanh tra 1. Sau khi có Kết luận thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra có trách nhiệm tổ chức họp Đoàn thanh tra để tổng kết, rút kinh nghiệm về hoạt động của Đoàn thanh tra. 2. Nội dung tổng kết, việc khen thưởng, kỷ luật đối với Đoàn thanh tra và báo cáo kết quả tổng kết, rút kinh nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Lập, quản lý và bàn giao hồ sơ thanh tra 1. Việc lập, quản lý và bàn giao hồ sơ thanh tra, bao gồm: a) Quyết định thanh tra, kế hoạch tiến hành thanh tra, các văn bản bổ sung, sửa đổi quyết định, kế hoạch tiến hành thanh tra, thay đổi, bổ sung Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên, thành viên Đoàn thanh tra (nếu có); b) Các bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định quy trình này. Định kỳ 6 tháng, năm tiến hành sơ tổng kết, nếu có gì vướng mắc hoặc có vấn đề phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.