Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 115

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các nghành và cấp đối với các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các nghành và cấp đối với các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các ngành và cấp đối với các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay cho Quyết định 636/QĐ-UB ngày 15/5/1997 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có vướn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng
  • chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng
  • kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các ngành và cấp đối với các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay cho Quyết định 636/QĐ-UB ngày 15/5/1997 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các ngành, đơn vị báo cáo bằng văn bản về Uỷ ban Nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các ông Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ, giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành, thị, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành. Quy định của UBND tỉnh Phú Thọ Về trách nhiệm và quan hệ phối hợp đối với các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm: 1- Doanh nghiệp Việt Nam: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm:
  • 1- Doanh nghiệp Việt Nam:
  • Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ, giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành,...
  • Quy định của UBND tỉnh Phú Thọ
  • Về trách nhiệm và quan hệ phối hợp đối với các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết định và cho công bố danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư, danh mục dự án khuyế...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ. Trên cơ sở đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ điều kiện của từng Ban quản lý Khu công nghiệp, Bộ K...
Điều 5. Điều 5. 1- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của Nghị định này và các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 7. Điều 7. 1- Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kinh doanh ở Việt Nam mà không thành lập pháp nhân. Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua...
Điều 8. Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia kết quả kinh doanh, tiến độ thực hiện hợp đồng. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu thụ trong nước...