Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
việc sửa đổi khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 2183/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động và hỗ trợ tiền ăn cho dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ
322/2008/QĐ-UBND
Right document
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
184/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
việc sửa đổi khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 2183/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động và hỗ trợ tiền ăn cho dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
- việc sửa đổi khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 2183/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động và hỗ trợ tiền ăn cho dân quân tự...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 2183/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động và hỗ trợ tiền ăn cho dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ, như sau: “2. Hỗ trợ tiền ăn: mức hỗ trợ tiền ăn bằng mức tiền ăn của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh (theo Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động; quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương hưu hằng tháng. 2. Cán bộ xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng đối với các đối tượng sau đây:
- 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động; quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương hưu hằng tháng.
- 2. Cán bộ xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 và Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23/1/1998 của Chính phủ đang hưởng lương hưu và trợ cấp hằng tháng.
- Sửa đổi khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 2183/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động và hỗ trợ tiền ăn cho dân quân tự vệ kh...
- Hỗ trợ tiền ăn:
- mức hỗ trợ tiền ăn bằng mức tiền ăn của hạ sĩ quan, binh sĩ bộ binh (theo Quyết định số 173/2007/QĐ-BQP ngày 09 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc quy định tiêu chuẩn, định lượng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. Giao Sở Tài chính, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh phối hợp cơ quan liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Từ ngày 1/1/2008, tăng thêm 20% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng hiện hưởng đối với các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng trước ngày 1/1/2008 quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Từ ngày 1/1/2008, tăng thêm 20% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng hiện hưởng đối với các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng trước ng...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
- Giao Sở Tài chính, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh phối hợp cơ quan liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng được áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau: 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 1/10/1995, hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng được áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau:
- Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 1/10/1995, hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 4/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ...
- Quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội từ ngày 1/10/1995 trở đi kể cả đối tượng đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng theo Nghị định số 12...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections