Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm về việc xác định diện tích đất ở trong hạn mức

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm về việc xác định diện tích đất ở trong hạn mức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kiên Giang hướng dẫn thi hành, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm về việc xác định diện tích đất ở trong hạn mức, khi làm thủ tục, hồ sơ xin giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở để làm cơ sở cho Chi cục Thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Hạn mức sử dụng đất ở 1. Hạn mức sử dụng đất ở được tính bằng hạn mức giao đất ở quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở tại nông thôn và đô thị đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên G...

Open section

Điều 1

Điều 1 1- Các tổ chức, cá nhân sau đây khi sử dụng lao động phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động: a) Các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn; hợp tác xã (với người lao động không phải là xã viên), cá nhân và hộ gia đình có thuê lao động; b) Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hạn mức sử dụng đất ở
  • Hạn mức sử dụng đất ở được tính bằng hạn mức giao đất ở quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giao đ...
  • 2. Việc xác định diện tích đất trong hạn mức sử dụng đất ở để tính tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều này, chỉ được tính cho một thửa đất
Added / right-side focus
  • 1- Các tổ chức, cá nhân sau đây khi sử dụng lao động phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động:
  • a) Các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn; hợp tác xã (với người lao động không phải là xã viên), cá nhân và hộ gia đình có thuê lao động;
  • b) Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, các đoàn thể nhân dân, các tổ chức chính trị, xã hội khác sử dụng lao động không phải là công chức, viên chức Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hạn mức sử dụng đất ở
  • Hạn mức sử dụng đất ở được tính bằng hạn mức giao đất ở quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giao đ...
  • 2. Việc xác định diện tích đất trong hạn mức sử dụng đất ở để tính tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều này, chỉ được tính cho một thửa đất
Target excerpt

Điều 1 1- Các tổ chức, cá nhân sau đây khi sử dụng lao động phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động: a) Các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn; hợp tác xã (với...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân khi nộp hồ sơ xin giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở phải làm cam kết và tự chịu trách nhiệm theo mẫu Giấy cam kết ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Giấy cam kết của hộ gia đình, cá nhân nộp cùng hồ sơ kê khai nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan chức năng có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đất và trả kết quả tại các Ủy ban nhân dân xã, thị trấn và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố địa phương nơi có đất 1. Trách nhiệm của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố hoặc Ủy ban nhân dân xã, thị trấn nơi có đất....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh Kiên Giang Cục Thuế tỉnh Kiên Giang có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế này. Trong quá trình triển khai, áp dụng, trường hợp có khó khăn, vướng mắc, sở, ban, ngành, các địa phương và hộ gia đình, cá nhân có liên quan đề xuất, phản ánh về Cục Thuế tỉnh Kiên Giang để tổng hợp, trình Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HÌNH THỨC, NỘI DUNG, LOẠI HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Điều 2 Điều 2 Hình thức, nội dung, giao kết hợp đồng lao động theo các Điều 28, 29 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: Hợp đồng lao động ký kết bằng văn bản phải theo bản hợp đồng lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ấn hành và thống nhất quản lý. Hợp đồng lao động ký kết bằng văn bản hay giao kết bằng miệng phải bảo đảm nộ...
Điều 3 Điều 3 Các loại hợp đồng lao động, theo Điều 27 của Bộ Lao động gồm: 1- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn là hợp đồng không ấn định trước thời hạn kết thúc trong bản hợp đồng lao động. Loại hợp đồng lao động không xác định thời hạn được áp dụng cho những công việc có tính chất thường xuyên, ổn định từ 1 năm trở lên. 2- Hợp đồng...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III GIAO KẾT, THAY ĐỔI, TẠM HOÃN CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Điều 4 Điều 4 Giao kết hợp đồng lao động theo Điều 30 và Điều 120 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: 1- Hợp đồng lao động được giao kết trực tiếp giữa người lao động với người sử dụng lao động hoặc có thể được ký kết giữa người sử dụng lao động với người được uỷ quyền hợp pháp thay mặt cho nhóm người lao động. Trường hợp do người uỷ...
Điều 5 Điều 5 Người sử dụng lao động và người lao động thoả thuận về việc làm thử theo Điều 32 của Bộ luật lao động được quy định như sau: 1- Thời gian thử việc không được quá 60 ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật bậc đại học và trên đại học. 2- Thời gian thử việc không được quá 30 ngày đối với công việ...