Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm về việc xác định diện tích đất ở trong hạn mức

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm về việc xác định diện tích đất ở trong hạn mức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kiên Giang hướng dẫn thi hành, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm về việc xác định diện tích đất ở trong hạn mức, khi làm thủ tục, hồ sơ xin giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở để làm cơ sở cho Chi cục Thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Hạn mức sử dụng đất ở 1. Hạn mức sử dụng đất ở được tính bằng hạn mức giao đất ở quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở tại nông thôn và đô thị đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên G...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hạn mức sử dụng đất ở
  • Hạn mức sử dụng đất ở được tính bằng hạn mức giao đất ở quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giao đ...
  • 2. Việc xác định diện tích đất trong hạn mức sử dụng đất ở để tính tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều này, chỉ được tính cho một thửa đất
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi:
  • 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Hạn mức sử dụng đất ở được tính bằng hạn mức giao đất ở quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giao đ...
  • trường hợp hộ gia đình, cá nhân có nhiều thửa đất ở thì được lựa chọn một thửa đất để xác định diện tích đất trong hạn mức.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hạn mức sử dụng đất ở Right: 2. Chuyển mục đích sử dụng đất;
  • Left: 2. Việc xác định diện tích đất trong hạn mức sử dụng đất ở để tính tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều này, chỉ được tính cho một thửa đất Right: 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4....

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân khi nộp hồ sơ xin giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở phải làm cam kết và tự chịu trách nhiệm theo mẫu Giấy cam kết ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Giấy cam kết của hộ gia đình, cá nhân nộp cùng hồ sơ kê khai nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan chức năng có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đất và trả kết quả tại các Ủy ban nhân dân xã, thị trấn và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố địa phương nơi có đất 1. Trách nhiệm của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố hoặc Ủy ban nhân dân xã, thị trấn nơi có đất....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh Kiên Giang Cục Thuế tỉnh Kiên Giang có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế này. Trong quá trình triển khai, áp dụng, trường hợp có khó khăn, vướng mắc, sở, ban, ngành, các địa phương và hộ gia đình, cá nhân có liên quan đề xuất, phản ánh về Cục Thuế tỉnh Kiên Giang để tổng hợp, trình Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thu tiền sử dụng đất
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 2. Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận...
Chương II Chương II Quy định cụ thể
Điều 5. Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua...
Điều 6. Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này; b) Chuyển từ đất nông nghi...