Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 38
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất trên đ...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đăng ký, cấp phép hoạt động tài nguyên nước; bảo vệ tài nguyên nước; quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên); trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước; chế độ báo cáo, thanh tra chuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài nguyên nước Tài nguyên nước phải được quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả nhằm đảm bảo nước cho sinh hoạt của nhân dân, cho các ngành kinh tế, bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường và phục vụ phát triển bền vững kinh tế, xã hội của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất Việc cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Cấp phép đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Không gây cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước khi thực hiện việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. 2. Khai thác nước dưới đất trong một vùng không được vượt quá trữ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép, xác nhận đăng ký hoạt động tài nguyên nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau đây: a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 20m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000m 3 /ngày đê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan tiếp nhận và quản lý lưu trữ hồ sơ, giấy phép và giấy xác nhận đăng ký 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý, lưu trữ hồ sơ đă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép và không phải đăng ký 1. Khai thác, sử dụng nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào) với lưu lượng nhỏ hơn 10m 3 /ngày đêm không nhằm mục đích kinh doanh, phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp, sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép nhưng phải đăng ký tại UBND cấp huyện 1. Khai thác, sử dụng nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào) với lưu lượng từ 10m 3 /ngày đêm đến 20m 3 /ngày đêm, không nhằm mục đích kinh doanh, phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thành phần hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, nước mặt và xả nước thải vào nguồn nước được thực hiện theo Mục II của Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT ngày 24 tháng 6 năm 200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thành phần hồ sơ và trình tự đăng ký hoạt động tài nguyên nước tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Thành phần hồ sơ và trình tự đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất; nước mặt và xả nước thải vào nguồn nước tại Điều 9 của Quy định này được thực hiện như sau: 1. Hồ sơ đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất; nước mặt; xả nước thả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Các hành vi bị nghiêm cấm trong hành lang bảo vệ nước mặt, hồ chứa và vùng lòng hồ 1. Tất cả các hoạt động liên quan đến việc gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước và môi trường, làm biến dạng địa hình, làm mất cảnh quan môi trường. 2. Hủy hoại hoặc làm hư hỏng các công trình liên quan của hồ chứa; làm tổn hại đến nguồn nước mặt,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với tài nguyên nước dưới đất 1. Thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất, hành nghề khoan nước dưới đất trong vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc phê duyêt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực khai thác nước 1. Đối với nước dưới đất Chủ công trình khai thác nước dưới đất phải xác định vùng bảo hộ vệ sinh của từng giếng khai thác nước như sau: a) Đối với công trình khai thác thuộc diện không phải xin phép thì vùng bảo hộ vệ sinh kể từ miệng giếng không nhỏ hơn: - 5m, đối với khu vực đô thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác trám lấp giếng không sử dụng 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo, hướng dẫn Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố, định kỳ hàng năm tổ chức điều tra, thống kê, rà soát, phân loại các giếng không sử dụng có từ năm 2007 trở về trước để xây dựng phương án xử lý, trám lấp giếng trình Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hoạt động tài nguyên nước trong vùng hạn chế khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Việc hạn chế khai thác nước dưới đất, hành nghề khoan nước tại một vùng để hạn chế nguy cơ sụt lún đất, xâm nhập mặn, ô nhiễm nguồn nước; phục hồi mực nước dưới đất do bị suy giảm liên tục và hạ thấp gần tới giới hạn cho phép. 2. Không cho phép kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giải quyết trường hợp các giếng khoan nước dưới đất có trong vùng cấm khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Đối với các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất trong khu vực trước đây chưa được phê duyệt là vùng cấm khai thác nước dưới đất thì vẫn được phép khai thác đến hết thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Niêm phong, niêm phong lại và mở niêm phong giếng dự phòng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện điều tra, thống kê các giếng thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Quy định này. 2. Phòng Tài ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền của tổ chức, cá nhân được phép hoạt động tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước được hưởng các quyền sau: a) Được quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, giao thông thủy, nuôi trồng thủy, hải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép hoạt động tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước có các nghĩa vụ sau: a) Chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về tài nguyên nước; b) Khai thác, sử dụng nước phải có đồng hồ đo lưu lượng để cơ quan chức năng giám sát lưu lượng, sử dụng đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch về bảo vệ, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra. 2. Hướng dẫn thi hành các quy định của Chính phủ và các Bộ về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định của pháp luật. 2. Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành khác có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện các quy định về khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Tổng hợp tình hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về mọi hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn quản lý; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về hoạt động tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; xử phạt vi phạm hành chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp tỉnh về hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn quản lý; thực hiện sự chỉ đạo và hướng dẫn của Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước. 2. Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ 6 (sáu) tháng, hàng năm và đột xuất, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp báo cáo tình hình quản lý đăng ký hoạt động tài nguyên nước; công tác điều tra, thống kê các giếng khoan không sử dụng; công tác niêm phong, niêm phong lại và mở niêm phong giếng dự phòng của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn, nhữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo pháp luật về thanh tra và pháp luật về giải quyết khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khen thưởng 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ tài nguyên nước được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trái phép, không có giấy phép của cấp có thẩm quyền trong trường hợp phải xin cấp giấy phép; có hành vi cản trở việc kiểm tra, thanh tra tài nguyên nước hoặc các vi phạm khác của pháp luật và Quy định này thì tùy thuộc mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính, xử lý kỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổ chức, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh hoặc có sự thay đổi theo quy định của pháp luật, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.