Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 64

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2012

Open section

Tiêu đề

Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, tổ chức tài chính vi mô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, tổ chức tài chính vi mô
Removed / left-side focus
  • Về phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2012
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2012 như sau: 1. Quyết toán thu ngân sách năm 2012 a) Tổng thu ngân sách Nhà nước từ kinh tế trên địa bàn năm 2012 là 854.161.801.008 đồng (Tám trăm năm mươi bốn tỷ, một trăm sáu mươi mốt triệu, tám trăm lẻ một nghìn, không trăm lẻ tám đồng); trong đó: - Phần thu để lại ngân sách...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, tổ chức tài chính vi mô (sau đây gọi là tổ chức tín dụng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, tổ chức tài chính vi mô (sau đây gọi là tổ chức tín dụng).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2012 như sau:
  • 1. Quyết toán thu ngân sách năm 2012
  • a) Tổng thu ngân sách Nhà nước từ kinh tế trên địa bàn năm 2012 là 854.161.801.008 đồng (Tám trăm năm mươi bốn tỷ, một trăm sáu mươi mốt triệu, tám trăm lẻ một nghìn, không trăm lẻ tám đồng); trong...
left-only unmatched

Phần chênh lệch thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 là 297.977.853.766 đồng (Hai trăm chín mươi bảy tỷ, chín trăm bảy mươi bảy triệu, tám trăm năm mươi ba nghìn, bảy trăm sáu mươi sáu đồng), trong đó:

Phần chênh lệch thu, chi ngân sách địa phương năm 2012 là 297.977.853.766 đồng (Hai trăm chín mươi bảy tỷ, chín trăm bảy mươi bảy triệu, tám trăm năm mươi ba nghìn, bảy trăm sáu mươi sáu đồng), trong đó: - Ngân sách tỉnh là 219.450.644.913 đồng (Hai trăm mười chín tỷ, bốn trăm năm mươi triệu, sáu trăm bốn mươi bốn nghìn, chín trăm mười...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng là hợp tác xã bao gồm ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân. 2. Tổ chức tài chính vi mô. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức tín dụng là hợp tác xã bao gồm ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
  • 2. Tổ chức tài chính vi mô.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày./. CHỦ TỊCH Nguyễn Chí Dũng

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ là tập hợp các cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, cơ cấu tổ chức của tổ chức tín dụng và được tổ chức thực hiện nhằm bảo đảm phòng ngừa, phát hiện, xử lý kịp thời rủi ro. 2. Hoạt động kiểm soát là việc giám sát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ là tập hợp các cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, cơ cấu tổ chức của tổ chức tín dụng và được tổ chức thực hiện nhằm bảo đảm phòng ngừa, phát hiện, xử lý k...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày./.
  • Nguyễn Chí Dũng

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu đối với hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tuân thủ quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản sửa đổi, bổ sung (sau đây gọi là Luật Các tổ chức tín dụng), Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan; xử lý, khắc ph...
Điều 5. Điều 5. Cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ 1. Yêu cầu đối với cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ của tổ chức tín dụng: a) Phù hợp với quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan; b) Việc phân cấp thẩm quyền quyết định phải căn cứ mức độ tin cậy của cấp có thẩm quyền và năng lực của cá nhân,...
Điều 6. Điều 6. Cơ cấu tổ chức thực hiện của hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Cơ cấu tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại tổ chức tín dụng gồm: Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên; Ban kiểm soát; Tổng giám đốc (Giám đốc); cá nhân, bộ phận theo quy định tại Điều này. 2. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng có nh...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ Tổ chức tín dụng tổ chức thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ thông qua các hoạt động sau: 1. Hoạt động kiểm soát theo quy định tại Chương II Thông tư này. 2. Hoạt động quản lý rủi ro theo quy định tại Chương III Thông tư này. 3. Hoạt động kiểm toán nội bộ theo quy định tại Chương IV T...
Điều 8. Điều 8. Hệ thống thông tin quản lý 1. Tổ chức tín dụng phải thiết lập hệ thống thông tin quản lý để thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp thông tin phục vụ quản lý, điều hành và ra quyết định trong hoạt động của tổ chức tín dụng. 2. Hệ thống thông tin quản lý của tổ chức tín dụng tối thiểu bao gồm: a) Cơ cấu tổ chức quản lý, vận hành hệ...
Điều 9. Điều 9. Báo cáo nội bộ về hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Báo cáo nội bộ về hệ thống kiểm soát nội bộ bao gồm: a) Báo cáo nội bộ về hoạt động kiểm soát; b) Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng; c) Báo cáo nội bộ về rủi ro hoạt động; d) Báo cáo nội bộ về rủi ro thanh khoản; đ) Báo cáo nội bộ về rủi ro tập trung; e) Báo cáo nội bộ về kiểm toán...
Điều 10. Điều 10. Báo cáo Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Tổ chức tín dụng phải lập báo cáo về hệ thống kiểm soát nội bộ theo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5, 6 và khoản 7 Điều này. Trường hợp phát hiện báo cáo bị thiếu, lỗi, sai hoặc cần làm rõ, Ngân hàng Nhà nước yêu cầu tổ chức tín dụng báo cáo, giải trình hoặc làm việc trực...