Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2005/TT-NHNN ngày 30/12/2005 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2001 về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân và Nghị định số 69/2005/NĐ-CPngày 26/05/2005 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2001 của Chính phủvề tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân

06/2007/TT-NHNN

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thưởng, phạt tiến độ thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng đối với công trình có sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2005/TT-NHNN ngày 30/12/2005 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2001 về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân và Nghị định số 69/2005/NĐ-CPngày 26/05/2005 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2005/TT-NHNN ngày 30/12/2005 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2001 về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế thưởng, phạt tiến độ thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng đối với công trình có sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thưởng, phạt tiến độ thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng đối với công trình có sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân hoạt động xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Mục đích: a) Nhằm động viên, khuyến khích bằng vật chất, tinh thần kết quả lao động tích cực, sáng tạo áp dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật, công nghệ mới, đề cao trách nhiệm của cá nhân, tổ chức trong việc thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng đối với công trình có sử dụng nguồn vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thưởng, phạt Nguyên tắc chung: a) Việc đảm bảo tiến độ trong hoạt động xây dựng để sớm đưa công trình hoàn thành đảm bảo chất lượng vào sử dụng, quản lý so với tiến độ được phê duyệt thông qua đảm bảo tiến độ thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng. b) Chủ đầu tư có trách nhiệm ký kết hợp đồng trong hoạt động xây...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2005/TT-NHNN ngày 30/12/2005 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2001 về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân và Nghị định số 69/2005/NĐ-CPngày 26/05/2005 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2005/TT-NHNN ngày 30/12/2005 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2001/NĐ-CP ngày 13/08/2001 về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thưởng, phạt
  • Nguyên tắc chung:
  • a) Việc đảm bảo tiến độ trong hoạt động xây dựng để sớm đưa công trình hoàn thành đảm bảo chất lượng vào sử dụng, quản lý so với tiến độ được phê duyệt thông qua đảm bảo tiến độ thực hiện hợp đồng...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn tiền thưởng, phạt 1. Nguồn tiền thưởng Nguồn tiền thưởng được trích từ phần lợi nhuận do việc sớm đưa công trình bảo đảm chất lượng vào sử dụng, khai thác hoặc từ việc tiết kiệm hợp lý các khoản chi phí để thực hiện hợp đồng. 2. Nguồn tiền phạt Tiền phạt trừ vào giá trị hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu. Tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Hình thức thưởng, phạt 1. Các hình thức thưởng Nhà thầu thực hiện hợp đồng vượt mức yêu cầu về tiến độ và đảm bảo chất lượng công trình thì được thưởng bằng tiền thông qua thưởng hợp đồng. Ngoài ra, nhà thầu còn được ghi tên vào danh sách nhà thầu đạt tiêu chuẩn nhận thầu tư vấn, thi công, cung ứng vật tư xây dựng trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xóa tên trong danh sách nhà thầu đạt tiêu chuẩn nhận thầu Khi nhà thầu thực hiện chậm so với tiến độ trong hợp đồng đã ký kết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn chấp hành xóa tên danh sách nhà thầu Tên của nhà thầu trong danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm để nhận thầu sẽ được xóa khi hết thời gian quy định tại Điều 12 của Quy chế này hoặc khi có quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan quyết định thưởng, phạt vi phạm hợp đồng Chủ đầu tư căn cứ theo kết quả thực hiện hợp đồng đã ký kết để quyết định việc thưởng, phạt vi phạm hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan quyết định ghi tên vào danh sách nhà thầu đạt tiêu chuẩn nhận thầu, xóa tên khỏi danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm để nhận thầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định việc ghi tên nhà thầu vào danh sách nhà thầu đạt tiêu chuẩn nhận thầu, xóa tên khỏi danh sách nhà thầu không đáp ứng yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hội đồng thi đua khen thưởng trong đầu tư xây dựng của tỉnh 1. Hội đồng thi đua khen thưởng trong đầu tư xây dựng của tỉnh được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập. 2. Hội đồng thi đua khen thưởng trong đầu tư xây dựng của tỉnh gồm: a) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phụ trách lĩnh vực đầu tư, xây dựng làm Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Căn cứ để xác định thưởng, phạt 1. Đối với nhà thầu tư vấn là: a) Hợp đồng công tác tư vấn được ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu. b) Tiến độ bàn giao hồ sơ, bản vẽ thiết kế hoặc khối lượng công tác giám sát. c) Biên bản nghiệm thu công tác tư vấn (nêu rõ thời gian hoàn thành và chất lượng công tác tư vấn). 2. Đối với nhà thầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mức thưởng, phạt vi phạm hợp đồng 1. Mức thưởng: Mức thưởng hợp đồng phải được ghi trong hợp đồng. Tuy nhiên, mức thưởng không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng làm lợi. 2. Mức phạt: Mức phạt vi phạm hợp đồng phải được ghi trong hợp đồng. Tuy nhiên, mức phạt không vượt quá 12% giá trị hợp đồng bị vi phạm. 3. Căn cứ vào mức độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thời gian bị ghi tên vào danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm để nhận thầu Ngoài việc áp dụng mức phạt vi phạm hợp đồng theo quy định tại khoản 2, Điều 11 của Quy chế này, nhà thầu còn bị ghi tên vào danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm để nhận thầu theo quy định như sau: 1. Ghi tên vào da...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thực hiện 1. Giao cho Sở Xây dựng và Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Hội đồng thi đua khen thưởng trong đầu tư xây dựng tổ chức họp để đề xuất thưởng, phạt theo Quy chế này. 3. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.