Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 38
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 64

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
38 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà ở xã hội thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà ở xã hội thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý sử dụng nhà ở xã hội thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luật Nhà ở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý sử dụng nhà ở xã hội thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị; Thành viên Ban Chỉ đạo chính sách nhà ở cấp tỉnh và thị trường bất động sản, thủ trưởng Cơ quan, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam; 2. Tổ chức, cá nhân sở hữu nhà ở, sử dụng nhà ở và tham gia giao dịch về nhà ở tại Việt Nam; 3. Cơ quan quản lý nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị
  • Thành viên Ban Chỉ đạo chính sách nhà ở cấp tỉnh và thị trường bất động sản, thủ trưởng Cơ quan, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích ban hành Quy chế 1. Nâng cao điều kiện sống, đảm bảo an toàn cho người sử dụng, đảm bảo an ninh trật tự; tạo lập nếp sống văn minh đô thị trong các khu nhà ở xã hội; duy trì chất lượng, kiến trúc, cảnh quan, vệ sinh - môi trường của nhà ở xã hội; 2. Quy định quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có li...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án phát triển nhà ở Khi kết thúc đầu tư xây dựng, chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải thực hiện các yêu cầu sau đây: 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án về kết quả của dự án; đối với dự án phát triển nhà ở thuộc diện phải xin chấp thuận chủ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án phát triển nhà ở
  • Khi kết thúc đầu tư xây dựng, chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
  • 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án về kết quả của dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích ban hành Quy chế
  • 1. Nâng cao điều kiện sống, đảm bảo an toàn cho người sử dụng, đảm bảo an ninh trật tự
  • tạo lập nếp sống văn minh đô thị trong các khu nhà ở xã hội
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này được áp dụng đối với loại nhà ở xã hội thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là nhà ở xã hội). 2. Đối tượng áp dụng bao gồm tổ chức, cá nhân (cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) có liên quan đến việc quản lý sử dụng nh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại (chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở và chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở độc lập) bao gồm: a) Doanh nghiệp trong nước được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp; b) Doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài, do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại (chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở và chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở độc lập) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp trong nước được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp;
  • b) Doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp liên doanh với nhà đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo quy định củ...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này được áp dụng đối với loại nhà ở xã hội thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là nhà ở xã hội).
  • 2. Đối tượng áp dụng bao gồm tổ chức, cá nhân (cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) có liên quan đến việc quản lý sử dụng nhà ở xã hội;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng nhà ở xã hội 1. Việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành và khai thác nhà ở xã hội do người quyết định đầu tư lựa chọn; trường hợp có từ hai đơn vị trở lên đăng ký tham gia thì việc lựa chọn doanh nghiệp quản lý vận hành và khai thác nhà ở xã hội được thực hiện theo nguyên tắc đấu thầu; Đơn vị được giao...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng để bán, cho thuê theo nhu cầu và cơ chế thị trường; 2. Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng để bán, cho thuê theo nhu cầu và cơ chế thị trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng nhà ở xã hội
  • 1. Việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành và khai thác nhà ở xã hội do người quyết định đầu tư lựa chọn
  • trường hợp có từ hai đơn vị trở lên đăng ký tham gia thì việc lựa chọn doanh nghiệp quản lý vận hành và khai thác nhà ở xã hội được thực hiện theo nguyên tắc đấu thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở xã hội là nhà ở do nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại đô thị (nhà chung cư) để cho các đối tượng là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang thuê theo cơ chế do nhà nước...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở Dự án phát triển nhà ở bao gồm hai loại sau đây: 1. Dự án phát triển nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đầu tư xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác theo quy hoạch được duyệt (sau đây gọi chung là dự án phát triển khu nhà ở - dự án cấp I), tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở
  • Dự án phát triển nhà ở bao gồm hai loại sau đây:
  • 1. Dự án phát triển nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đầu tư xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác theo quy hoạch được duyệt (sau đây gọi chung...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Nhà ở xã hội là nhà ở do nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại đô thị (nhà chung cư) để cho các đối tượng là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

Chương II

Chương II PHÁT TRIỂN NHÀ Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý vận hành nhà ở xã hội 1. Quản lý vận hành nhà ở xã hội bao gồm quản lý việc điều khiển, duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị (bao gồm thang máy, máy bơm nước, máy phát điện dự phòng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các trang thiết bị khác) thuộc phần sử dụng chung của nhà ở xã hội; cung cấp các dịch vụ (bảo vệ, vệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở 1. Trước khi đầu tư xây dựng nhà ở (bao gồm cả nhà ở được xây dựng trong khu đô thị mới), chủ đầu tư phải đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đầu tư (trừ trường hợp phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này), tổ chức lập, thẩm định, phê duy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở
  • Trước khi đầu tư xây dựng nhà ở (bao gồm cả nhà ở được xây dựng trong khu đô thị mới), chủ đầu tư phải đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đầu tư (trừ trường hợp phải đấu thầu lựa chọ...
  • Trước khi lập dự án phát triển nhà ở, chủ đầu tư phải tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền nơi có dự án phát triển nhà ở phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý vận hành nhà ở xã hội
  • 1. Quản lý vận hành nhà ở xã hội bao gồm quản lý việc điều khiển, duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị (bao gồm thang máy, máy bơm nước, máy phát điện dự phòng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật v...
  • cung cấp các dịch vụ (bảo vệ, vệ sinh, thu gom rác thải, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, diệt côn trùng và các dịch vụ khác) đảm bảo cho nhà ở xã hội hoạt động bình thường.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bảo trì nhà ở xã hội 1. Bảo trì nhà ở xã hội là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của nhà ở theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. 2. Việc bảo trì nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 47 Nghị định 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Bảo trì nhà ở 1. Chủ sở hữu nhà ở có trách nhiệm thực hiện bảo trì nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở và các quy định của pháp luật có liên quan, trừ trường hợp giữa chủ sở hữu và người sử dụng có thỏa thuận khác. Đối với trường hợp chưa xác định được chủ sở hữu thì người đang sử dụng có trách nhiệm bảo trì nhà ở đó. 2. Đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ sở hữu nhà ở có trách nhiệm thực hiện bảo trì nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở và các quy định của pháp luật có liên quan, trừ trường hợp giữa chủ sở hữu và người sử dụng có thỏa thuận khác.
  • Đối với trường hợp chưa xác định được chủ sở hữu thì người đang sử dụng có trách nhiệm bảo trì nhà ở đó.
  • 2. Đối với nhà ở có nhiều chủ sở hữu thì các chủ sở hữu có trách nhiệm bảo trì phần sở hữu riêng và thỏa thuận đóng góp kinh phí để bảo trì phần sở hữu chung
Removed / left-side focus
  • 1. Bảo trì nhà ở xã hội là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của nhà ở theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng.
  • 2. Việc bảo trì nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 47 Nghị định 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở và các văn bản pháp luật khác...
  • 3. Việc bảo trì nhà ở xã hội phải do tổ chức có tư cách pháp nhân và có chức năng về hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc bảo trì.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Bảo trì nhà ở xã hội Right: Điều 47. Bảo trì nhà ở
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cải tạo và phá dỡ nhà ở xã hội Việc cải tạo, phá dỡ nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 81, 83, 84, 85, 86, 87, 88 và Điều 89 của Luật Nhà ở và Điều 47 Nghị định 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở.

Open section

Điều 47.

Điều 47. Bảo trì nhà ở 1. Chủ sở hữu nhà ở có trách nhiệm thực hiện bảo trì nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở và các quy định của pháp luật có liên quan, trừ trường hợp giữa chủ sở hữu và người sử dụng có thỏa thuận khác. Đối với trường hợp chưa xác định được chủ sở hữu thì người đang sử dụng có trách nhiệm bảo trì nhà ở đó. 2. Đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ sở hữu nhà ở có trách nhiệm thực hiện bảo trì nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở và các quy định của pháp luật có liên quan, trừ trường hợp giữa chủ sở hữu và người sử dụng có thỏa thuận khác.
  • Đối với trường hợp chưa xác định được chủ sở hữu thì người đang sử dụng có trách nhiệm bảo trì nhà ở đó.
  • 2. Đối với nhà ở có nhiều chủ sở hữu thì các chủ sở hữu có trách nhiệm bảo trì phần sở hữu riêng và thỏa thuận đóng góp kinh phí để bảo trì phần sở hữu chung
Removed / left-side focus
  • Việc cải tạo, phá dỡ nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 81, 83, 84, 85, 86, 87, 88 và Điều 89 của Luật Nhà ở và Điều 47 Nghị định 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Cải tạo và phá dỡ nhà ở xã hội Right: Điều 47. Bảo trì nhà ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lưu trữ hồ sơ nhà ở xã hội 1. Chủ đầu tư nhà ở có trách nhiệm lập, lưu trữ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều 66 của Luật Nhà ở cụ thể như sau: Chủ đầu tư nhà ở, tổ chức được giao quản lý quỹ nhà ở có trách nhiệm lập, lưu hồ sơ nhà ở và nộp một bộ cho Sở Xây dựng tỉnh để lưu trữ phục vụ yêu cầu quản lý nhà ở. 2. Hồ sơ nhà ở x...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện dự án phát triển nhà ở 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải tuân thủ các quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và quy định của pháp luật về xây dựng khi thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở. 2. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải xin Giấy phép xây dựng trước khi khởi công xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thực hiện dự án phát triển nhà ở
  • 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải tuân thủ các quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và quy định của pháp luật về xây dựng khi thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở.
  • Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải xin Giấy phép xây dựng trước khi khởi công xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác của dự án, trừ trường hợp được miễn Giấy phép xây dựng theo quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lưu trữ hồ sơ nhà ở xã hội
  • 1. Chủ đầu tư nhà ở có trách nhiệm lập, lưu trữ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều 66 của Luật Nhà ở cụ thể như sau:
  • Chủ đầu tư nhà ở, tổ chức được giao quản lý quỹ nhà ở có trách nhiệm lập, lưu hồ sơ nhà ở và nộp một bộ cho Sở Xây dựng tỉnh để lưu trữ phục vụ yêu cầu quản lý nhà ở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bản nội quy quản lý sử dụng nhà ở xã hội 1. Mọi nhà ở xã hội đều phải có Bản nội quy quản lý sử dụng nhà ở xã hội với những nội dung chính như sau: a) Trách nhiệm của các tổ chức (Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý nhà ở xã hội, doanh nghiệp quản lý vận hành và Ban quản trị) trong quản lý sử dụng nhà ở xã hội theo quy định của Quy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở 1. Trường hợp chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở, dự án khu đô thị mới (chủ đầu tư cấp I) có nhu cầu huy động vốn để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật đối với phần diện tích xây dựng nhà ở và đầu tư xây dựng nhà ở trong khu nhà ở, khu đô thị đó thì chỉ được huy động vốn theo các hình thức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở
  • Trường hợp chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở, dự án khu đô thị mới (chủ đầu tư cấp I) có nhu cầu huy động vốn để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật đối với phần diện tích xây dựng nhà ở và đầu tư...
  • a) Ký hợp đồng vay vốn của các tổ chức tín dụng, các quỹ đầu tư hoặc phát hành trái phiếu theo quy định của pháp luật để huy động số vốn còn thiếu cho đầu tư xây dựng nhà ở
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bản nội quy quản lý sử dụng nhà ở xã hội
  • 1. Mọi nhà ở xã hội đều phải có Bản nội quy quản lý sử dụng nhà ở xã hội với những nội dung chính như sau:
  • a) Trách nhiệm của các tổ chức (Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý nhà ở xã hội, doanh nghiệp quản lý vận hành và Ban quản trị) trong quản lý sử dụng nhà ở xã hội theo quy định của Quy chế này;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý nhà ở xã hội 1. Cho thuê nhà ở không đúng đối tượng và điều kiện quy định của pháp luật hiện hành; 2. Chuyển nhượng hợp đồng cho thuê nhà ở; 3. Sử dụng nhà ở không đúng mục đích; 4. Sử dụng tiền thuê nhà ở sai mục đích; 5. Sử dụng không đúng mục đích kinh phí quản lý vận hành và kinh phí bả...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nghiệm thu công trình thuộc dự án phát triển nhà ở 1. Đối với dự án phát triển khu nhà ở thì chủ đầu tư phải thực hiện các quy định sau đây: a) Tổ chức nghiệm thu toàn bộ hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội nếu do chủ đầu tư xây dựng theo nội dung dự án đã được phê duyệt và bảo đảm yêu cầu theo quy định của ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nghiệm thu công trình thuộc dự án phát triển nhà ở
  • 1. Đối với dự án phát triển khu nhà ở thì chủ đầu tư phải thực hiện các quy định sau đây:
  • a) Tổ chức nghiệm thu toàn bộ hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội nếu do chủ đầu tư xây dựng theo nội dung dự án đã được phê duyệt và bảo đảm yêu cầu theo quy định của pháp luật về...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý nhà ở xã hội
  • 1. Cho thuê nhà ở không đúng đối tượng và điều kiện quy định của pháp luật hiện hành;
  • 2. Chuyển nhượng hợp đồng cho thuê nhà ở;
Rewritten clauses
  • Left: 6. Các hành vi nghiêm cấm khác theo quy định của pháp luật. Right: b) Làm thủ tục để được cấp chứng nhận phù hợp về chất lượng công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CƠ CẤU, TỔ CHỨC QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chủ đầu tư, người sử dụng nhà ở xã hội trong tổ chức quản lý sử dụng nhà ở xã hội Chủ đầu tư, người sử dụng nhà ở xã hội có quyền và trách nhiệm trong việc tổ chức quản lý nhà ở xã hội như sau: 1. Tham gia Hội nghị nhà ở xã hội và biểu quyết những vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội nghị nhà ở xã hội quy định tại Khoản 3 Điều 12 c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại được thực hiện theo các hình thức sau đây: a) Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại tại khu vực chưa thực hiện giải phóng mặt bằng theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này; b) Đấu giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
  • 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại được thực hiện theo các hình thức sau đây:
  • a) Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại tại khu vực chưa thực hiện giải phóng mặt bằng theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chủ đầu tư, người sử dụng nhà ở xã hội trong tổ chức quản lý sử dụng nhà ở xã hội
  • Chủ đầu tư, người sử dụng nhà ở xã hội có quyền và trách nhiệm trong việc tổ chức quản lý nhà ở xã hội như sau:
  • 1. Tham gia Hội nghị nhà ở xã hội và biểu quyết những vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội nghị nhà ở xã hội quy định tại Khoản 3 Điều 12 của Quy chế này. Quyền biểu quyết được tính theo đơn vị căn hộ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hội nghị nhà ở xã hội 1. Hội nghị nhà ở xã hội là hội nghị giữa chủ đầu tư và người sử dụng nhà ở xã hội. Chủ đầu tư có thể cử người đại diện tham dự, người sử dụng có thể cử người đại diện hoặc ủy quyền cho người khác tham dự hội nghị này. Hội nghị nhà ở xã hội phải đảm bảo có trên 50% tổng số người sử dụng nhà ở xã hội tham...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Căn cứ vào chương trình phát triển nhà ở của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo công bố công khai trên Cổng Thông tin điện tử (Website) của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và của Sở Xây dựng các nội dung sau đây để các nhà đầu tư có cơ sở đăng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
  • Căn cứ vào chương trình phát triển nhà ở của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo công bố công khai trên Cổng Thông tin điện tử (Website) của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và của...
  • a) Quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn tỷ lệ 1/2000;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hội nghị nhà ở xã hội
  • 1. Hội nghị nhà ở xã hội là hội nghị giữa chủ đầu tư và người sử dụng nhà ở xã hội. Chủ đầu tư có thể cử người đại diện tham dự, người sử dụng có thể cử người đại diện hoặc ủy quyền cho người khác...
  • Hội nghị nhà ở xã hội phải đảm bảo có trên 50% tổng số người sử dụng nhà ở xã hội tham dự.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Ban quản trị nhà ở xã hội (nhà chung cư) Ban quản trị nhà ở xã hội được áp dụng tương tự như Ban quản trị nhà chung cư quy định tại Khoản 2 Điều 71, Điều 72 của Luật Nhà ở và Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2011 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hư­­ớng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/20...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quyền của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Được yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cung cấp các thông tin phục vụ thực hiện dự án phát triển nhà ở thương mại. 2. Được thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Đối với chủ đầu tư cấp I thì được chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quyền của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
  • 1. Được yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cung cấp các thông tin phục vụ thực hiện dự án phát triển nhà ở thương mại.
  • Được thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Ban quản trị nhà ở xã hội (nhà chung cư)
  • Ban quản trị nhà ở xã hội được áp dụng tương tự như Ban quản trị nhà chung cư quy định tại Khoản 2 Điều 71, Điều 72 của Luật Nhà ở và Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2011 của B...
  • 1. Thành phần Ban quản trị nhà ở xã hội được quy định như sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chủ đầu tư trong quản lý sử dụng nhà ở xã hội 1. Lựa chọn và ký hợp đồng với doanh nghiệp có chức năng và chuyên môn để quản lý vận hành, bảo trì nhà ở xã hội (kể cả doanh nghiệp trực thuộc chủ đầu tư). Thông qua việc lựa chọn doanh nghiệp quản lý vận hành, doanh nghiệp bảo trì nhà ở xã hội tại Hội nghị nhà ở xã hội lần thứ nh...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở và thực hiện việc xây dựng nhà ở theo đúng quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành; triển khai thực hiện dự án đúng tiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở và thực hiện việc xây dựng nhà ở theo đúng quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan do cơ qu...
  • triển khai thực hiện dự án đúng tiến độ và nội dung dự án đã được phê duyệt hoặc cho phép bổ sung.
  • 2. Công khai các thông tin liên quan đến dự án phát triển nhà ở theo quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật Nhà ở sau khi có quyết định phê duyệt dự án.
Removed / left-side focus
  • Lựa chọn và ký hợp đồng với doanh nghiệp có chức năng và chuyên môn để quản lý vận hành, bảo trì nhà ở xã hội (kể cả doanh nghiệp trực thuộc chủ đầu tư).
  • Thông qua việc lựa chọn doanh nghiệp quản lý vận hành, doanh nghiệp bảo trì nhà ở xã hội tại Hội nghị nhà ở xã hội lần thứ nhất;
  • 3. Bàn giao hệ thống kết cấu hạ tầng bên ngoài nhà ở xã hội cho cơ quan quản lý chuyên ngành ở địa phương theo quy định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Chủ đầu tư trong quản lý sử dụng nhà ở xã hội Right: Điều 16. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
  • Left: 2. Thực hiện quản lý kinh phí bảo trì nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 21 của Quy chế này; Right: 3. Huy động vốn để xây dựng nhà ở theo đúng quy định tại Điều 9 và Điều 60 của Nghị định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà ở xã hội 1. Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà ở xã hội là đơn vị có năng lực chuyên môn về quản lý vận hành nhà chung cư được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Doanh nghiệp này có thể trực tiếp thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các phần việc quản lý vận hành...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phát triển nhà ở công vụ 1. Dự án phát triển nhà ở công vụ bao gồm ba loại sau đây: a) Dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư để cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê; b) Dự án phát triển nhà ở công vụ do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư để cho các đối tượng thuộc diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Phát triển nhà ở công vụ
  • 1. Dự án phát triển nhà ở công vụ bao gồm ba loại sau đây:
  • a) Dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư để cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà ở xã hội
  • Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà ở xã hội là đơn vị có năng lực chuyên môn về quản lý vận hành nhà chung cư được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
  • Doanh nghiệp này có thể trực tiếp thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các phần việc quản lý vận hành nhà ở xã hội.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý vận hành nhà ở xã hội và nghiệm thu, thanh toán, thanh lý hợp đồng dịch vụ 1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý vận hành nhà ở xã hội bao gồm những nội dung chính sau: a) Tên, địa chỉ, người đại diện các bên ký hợp đồng; b) Quy mô, diện tích các bộ phận trong và ngoài nhà ở xã hội thuộc phần s...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hồ sơ dự án phát triển nhà ở 1. Nội dung hồ sơ dự án phát triển khu nhà ở bao gồm: a) Phần thuyết minh của dự án: - Tên dự án; - Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án; - Mục tiêu, hình thức đầu tư; địa điểm xây dựng; quy mô dự án; nhu cầu sử dụng đất; điều kiện tự nhiên của khu vực có dự án; - Các giải pháp thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung hồ sơ dự án phát triển nhà ở
  • 1. Nội dung hồ sơ dự án phát triển khu nhà ở bao gồm:
  • a) Phần thuyết minh của dự án:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý vận hành nhà ở xã hội và nghiệm thu, thanh toán, thanh lý hợp đồng dịch vụ
  • 1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý vận hành nhà ở xã hội bao gồm những nội dung chính sau:
  • a) Tên, địa chỉ, người đại diện các bên ký hợp đồng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của doanh nghiệp quản lý vận hành nhà ở xã hội 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ quản lý vận hành nhà ở xã hội theo hợp đồng đã ký, đảm bảo an toàn, tiêu chuẩn, quy phạm quy định; 2. Ký kết hợp đồng phụ với các doanh nghiệp khác cung cấp dịch vụ cho nhà ở xã hội (nếu có); giám sát việc cung cấp các dịch vụ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương thì chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để trình Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở
  • 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương thì chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của doanh nghiệp quản lý vận hành nhà ở xã hội
  • 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ quản lý vận hành nhà ở xã hội theo hợp đồng đã ký, đảm bảo an toàn, tiêu chuẩn, quy phạm quy định;
  • 2. Ký kết hợp đồng phụ với các doanh nghiệp khác cung cấp dịch vụ cho nhà ở xã hội (nếu có)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Kinh phí quản lý vận hành nhà ở xã hội 1. Kinh phí quản lý vận hành nhà ở xã hội bao gồm: a) Chi phí cho doanh nghiệp vận hành nhà ở xã hội; điều khiển hoạt động của hệ thống trang thiết bị và nhân công thực hiện các dịch vụ cho nhà ở xã hội; các chi phí sử dụng năng lượng, nhiên liệu, vật liệu, duy tu bảo dưỡng thường xuyên v...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở công vụ 1. Nội dung dự án phát triển nhà ở công vụ được lập theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này. 2. Đối với dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư thì Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thẩm định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở công vụ
  • 1. Nội dung dự án phát triển nhà ở công vụ được lập theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này.
  • Đối với dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư thì Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thẩm định dự án trước khi trình Chủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Kinh phí quản lý vận hành nhà ở xã hội
  • 1. Kinh phí quản lý vận hành nhà ở xã hội bao gồm:
  • a) Chi phí cho doanh nghiệp vận hành nhà ở xã hội
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BẢO TRÌ NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nguyên tắc bảo trì nhà ở xã hội 1. Chủ sử dụng có trách nhiệm đóng góp đầy đủ khoản kinh phí về bảo trì theo quy định tại Điều 20 của Quy chế này. 2. Việc bảo trì đối với diện tích sử dụng riêng, diện tích sử dụng chung, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị sử dụng chung do doanh nghiệp quản lý vận hành nhà ở...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ 1. Đối với nhà ở công vụ được xây dựng để bố trí cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê thì sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách địa phương. Căn cứ vào nhu cầu về nhà ở công vụ của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lập kế hoạch vốn trình Hội đồng nhân dân cùng cấp qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
  • 1. Đối với nhà ở công vụ được xây dựng để bố trí cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê thì sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách địa phương.
  • Căn cứ vào nhu cầu về nhà ở công vụ của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lập kế hoạch vốn trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nguyên tắc bảo trì nhà ở xã hội
  • 1. Chủ sử dụng có trách nhiệm đóng góp đầy đủ khoản kinh phí về bảo trì theo quy định tại Điều 20 của Quy chế này.
  • Việc bảo trì đối với diện tích sử dụng riêng, diện tích sử dụng chung, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị sử dụng chung do doanh nghiệp quản lý vận hành nhà ở xã hội hoặc tổ chứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Mức kinh phí đóng góp để bảo trì nhà ở xã hội được quy định như sau: Kinh phí bảo trì đã được tính trong đơn giá cho thuê của từng hộ gia đình, từng người sử dụng nhà ở xã hội, mỗi tháng một lần. Trường hợp kinh phí bảo trì đã được tính trong đơn giá cho thuê mà không đủ để thực hiện bảo trì thì các chủ sử dụng nhà ở xã hội có...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quỹ đất xây dựng nhà ở công vụ 1. Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền có trách nhiệm xác định quỹ đất để xây dựng nhà ở công vụ quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định này trên địa bàn khi tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn. 2. Cơ quan được giao xây dựng nhà ở công v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quỹ đất xây dựng nhà ở công vụ
  • Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền có trách nhiệm xác định quỹ đất để xây dựng nhà ở công vụ quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định này trên địa bàn khi tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch sử dụng...
  • Cơ quan được giao xây dựng nhà ở công vụ cho các đối tượng thuộc diện cơ quan trung ương quản lý thuê có trách nhiệm thông báo nhu cầu về nhà ở công vụ cho Bộ Xây dựng để phối hợp với Ủy ban nhân d...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Mức kinh phí đóng góp để bảo trì nhà ở xã hội được quy định như sau:
  • Kinh phí bảo trì đã được tính trong đơn giá cho thuê của từng hộ gia đình, từng người sử dụng nhà ở xã hội, mỗi tháng một lần.
  • Trường hợp kinh phí bảo trì đã được tính trong đơn giá cho thuê mà không đủ để thực hiện bảo trì thì các chủ sử dụng nhà ở xã hội có trách nhiệm đóng góp thêm kinh phí trên nguyên tắc thỏa thuận gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quản lý kinh phí bảo trì nhà ở xã hội 1. Đối với kinh phí bảo trì quy định tại Điều 20 của Quy chế này, Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tài khoản tiền gửi cho nhà ở xã hội tại ngân hàng thương mại với lãi suất không thấp hơn lãi suất tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn kể từ khi đưa nhà ở xã hội vào sử dụng. Quản lý và sử dụng khoản...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ có tiêu chuẩn diện tích, chất lượng và loại nhà phù hợp với các đối tượng sử dụng, bảo đảm cho các đối tượng được thuê có điều kiện hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. 2. Cán bộ, công chức đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo là Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Thủ tướng và tươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ
  • 1. Nhà ở công vụ có tiêu chuẩn diện tích, chất lượng và loại nhà phù hợp với các đối tượng sử dụng, bảo đảm cho các đối tượng được thuê có điều kiện hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
  • Cán bộ, công chức đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo là Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Thủ tướng và tương đương trở lên thuộc đối tượng được thuê nhà ở công vụ được bố trí thuê loại nhà biệt thự.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quản lý kinh phí bảo trì nhà ở xã hội
  • Đối với kinh phí bảo trì quy định tại Điều 20 của Quy chế này, Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tài khoản tiền gửi cho nhà ở xã hội tại ngân hàng thương mại với lãi suất không thấp hơn lãi suất tiền g...
  • Quản lý và sử dụng khoản kinh phí này theo quy định của pháp luật về tài chính.
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ, NGƯỜI SỬ DỤNG TRONG SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI; NHỮNG HÀNH VI BỊ NGHIÊM CẤM TRONG SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong sử dụng nhà ở xã hội 1. Lập và lưu hồ sơ nhà ở theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này. 2. Thực hiện các quy định về sử dụng nhà ở; giữ gìn, bảo quản nhà ở, thực hiện đúng các quy định về phòng chống cháy nổ, chữa cháy, vệ sinh môi trường, an ninh trật tự; thực hiện các nghĩa vụ tài chín...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở công vụ 1. Việc thiết kế, lập dự toán, lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế, đơn vị thi công xây dựng nhà ở công vụ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý, sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Đơn vị tư vấn thiết kế nhà ở công vụ phải áp dụng các quy định về tiêu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc thiết kế, lập dự toán, lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế, đơn vị thi công xây dựng nhà ở công vụ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý, sử dụng vốn ngân...
  • 2. Đơn vị tư vấn thiết kế nhà ở công vụ phải áp dụng các quy định về tiêu chuẩn thiết kế, các giải pháp công nghệ thi công và sử dụng vật liệu hợp lý nhằm bảo đảm mục tiêu về tiến độ, chất lượng và...
Removed / left-side focus
  • 1. Lập và lưu hồ sơ nhà ở theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này.
  • 2. Thực hiện các quy định về sử dụng nhà ở
  • giữ gìn, bảo quản nhà ở, thực hiện đúng các quy định về phòng chống cháy nổ, chữa cháy, vệ sinh môi trường, an ninh trật tự
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong sử dụng nhà ở xã hội Right: Điều 22. Thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng không phải là chủ sở hữu nhà ở xã hội 1. Được sử dụng hợp pháp phần sử dụng riêng và giám sát việc thực hiện các quy định tại Điều 22 của Quy chế này. 2. Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp Bản nội quy quản lý sử dụng và các thông tin liên quan đến việc quản lý sử dụng nhà ở xã hội. 3. Tham gia Hội...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ 1. Cán bộ lãnh đạo của Đảng, Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ. 2. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được luân chuyển hoặc điều động có thời hạn theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền từ địa phương về trung ươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
  • 1. Cán bộ lãnh đạo của Đảng, Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ.
  • 2. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng không phải là chủ sở hữu nhà ở xã hội
  • 1. Được sử dụng hợp pháp phần sử dụng riêng và giám sát việc thực hiện các quy định tại Điều 22 của Quy chế này.
  • 2. Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp Bản nội quy quản lý sử dụng và các thông tin liên quan đến việc quản lý sử dụng nhà ở xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Những hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng nhà ở xã hội 1. Chuyển nhượng lại việc thuê nhà ở cho người khác dưới bất kỳ hình thức nào trong thời gian thuê nhà ở xã hội. 2. Cơi nới, chiếm dụng diện tích, không gian hoặc làm hư hỏng tài sản thuộc phần sử dụng riêng hoặc phần sử dụng chung dưới mọi hình thức; đục phá, cải tạo, thá...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định này được bố trí nhà ở công vụ theo yêu cầu an ninh. 2. Các đối tượng thuộc diện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và khoản 5 Điều 23 của Nghị định này được bố trí thuê nhà ở công vụ phải là người chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
  • 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định này được bố trí nhà ở công vụ theo yêu cầu an ninh.
  • Các đối tượng thuộc diện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và khoản 5 Điều 23 của Nghị định này được bố trí thuê nhà ở công vụ phải là người chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê ho...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Những hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng nhà ở xã hội
  • 1. Chuyển nhượng lại việc thuê nhà ở cho người khác dưới bất kỳ hình thức nào trong thời gian thuê nhà ở xã hội.
  • 2. Cơi nới, chiếm dụng diện tích, không gian hoặc làm hư hỏng tài sản thuộc phần sử dụng riêng hoặc phần sử dụng chung dưới mọi hình thức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Những hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 24 của Quy chế này phải được Ban quản trị, Chủ đầu tư nhà ở xã hội thông báo trực tiếp và công khai đến tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan để biết và thực hiện.

Open section

Điều 25.

Điều 25. Sắp xếp, bố trí và ký hợp đồng cho thuê nhà ở công vụ 1. Đối tượng thuộc diện quy định tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định này được bố trí thuê nhà ở công vụ theo quyết định của cấp có thẩm quyền. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quyết định đối tượng được thuê nhà ở công vụ thuộc diện quản lý. 2. Các đối tượng thuộc diện được thuê nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Sắp xếp, bố trí và ký hợp đồng cho thuê nhà ở công vụ
  • Đối tượng thuộc diện quy định tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định này được bố trí thuê nhà ở công vụ theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
  • Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quyết định đối tượng được thuê nhà ở công vụ thuộc diện quản lý.
Removed / left-side focus
  • Những hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 24 của Quy chế này phải được Ban quản trị, Chủ đầu tư nhà ở xã hội thông báo trực tiếp và công khai đến tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan để b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương III

Chương III SỞ HỮU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỞ HỮU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở
Removed / left-side focus
  • GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Giải quyết tranh chấp 1. Các tranh chấp về quyền sử dụng trong nhà ở xã hội được giải quyết trên cơ sở hòa giải nhưng phải đảm bảo các quy định của Quy chế này. Nếu không hòa giải được thì chuyển Tòa án giải quyết; 2. Tranh chấp về hợp đồng dân sự trong quá trình thực hiện quản lý sử dụng nhà ở xã hội theo quy định của Quy chế...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ được xác định theo các nguyên tắc sau đây: a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý, vận hành và bảo trì trong quá trình sử dụng nhà ở (không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng); b) Không tính tiền sử dụng đất; c) Giá cho thuê nhà ở công vụ được xem x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Giá cho thuê nhà ở công vụ
  • 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ được xác định theo các nguyên tắc sau đây:
  • a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý, vận hành và bảo trì trong quá trình sử dụng nhà ở (không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng);
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Giải quyết tranh chấp
  • 1. Các tranh chấp về quyền sử dụng trong nhà ở xã hội được giải quyết trên cơ sở hòa giải nhưng phải đảm bảo các quy định của Quy chế này. Nếu không hòa giải được thì chuyển Tòa án giải quyết;
  • 2. Tranh chấp về hợp đồng dân sự trong quá trình thực hiện quản lý sử dụng nhà ở xã hội theo quy định của Quy chế này thì xử lý theo quy định của pháp luật về hợp đồng dân sự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Xử lý vi phạm 1. Xử lý các hành vi vi phạm Quy chế này được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm trong quản lý sử dụng nhà; 2. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái các quy định về quản lý sử dụng nhà ở xã hội thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Người có...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ 1. Người được thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm trả tiền thuê nhà ở theo đúng nội dung hợp đồng thuê nhà đã ký kết và phù hợp với thời điểm được Nhà nước thanh toán tiền lương theo quy định. Trường hợp người thuê không trả tiền thuê trong ba tháng liên tục thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ
  • 1. Người được thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm trả tiền thuê nhà ở theo đúng nội dung hợp đồng thuê nhà đã ký kết và phù hợp với thời điểm được Nhà nước thanh toán tiền lương theo quy định. Trường...
  • cơ quan đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở có trách nhiệm khấu trừ tiền lương của người thuê nhà để trả cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Xử lý vi phạm
  • 1. Xử lý các hành vi vi phạm Quy chế này được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm trong quản lý sử dụng nhà;
  • Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái các quy định về quản lý sử dụng nhà ở xã hội thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn và tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện những nội dung sau: 1. Quy định mức thu tối đa (giá trần) ki...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ chỉ sử dụng để cho thuê. Việc quản lý, bảo trì, cải tạo nhà ở công vụ được thực hiện theo quy định về quản lý, bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Người quyết định đầu tư dự án phát triển nhà ở công vụ quyết định lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ sau khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Quản lý sử dụng nhà ở công vụ
  • 1. Nhà ở công vụ chỉ sử dụng để cho thuê. Việc quản lý, bảo trì, cải tạo nhà ở công vụ được thực hiện theo quy định về quản lý, bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
  • 2. Người quyết định đầu tư dự án phát triển nhà ở công vụ quyết định lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ sau khi hoàn thành việc đầu tư xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh
  • Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn và tham mưu giúp Ủy ban...
  • 1. Quy định mức thu tối đa (giá trần) kinh phí bảo trì nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 20 của Quy chế này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với Sở Xây dựng tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt việc phân giao trách nhiệm quản lý hành chính khu vực có nhà ở xã hội (trường hợp có điều chỉnh địa giới hành chính hoặc quản lý địa giới hành chính của các đơn vị hành chính cấp xã); 2....

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ 1. Sử dụng nhà ở đúng mục đích, có trách nhiệm giữ gìn nhà ở và các tài sản kèm theo; không được tự ý cải tạo, sửa chữa nhà ở công vụ. 2. Không được chuyển đổi hoặc cho thuê lại nhà ở dưới bất kỳ hình thức nào và phải trả lại nhà ở cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ trong t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sử dụng nhà ở đúng mục đích, có trách nhiệm giữ gìn nhà ở và các tài sản kèm theo; không được tự ý cải tạo, sửa chữa nhà ở công vụ.
  • Không được chuyển đổi hoặc cho thuê lại nhà ở dưới bất kỳ hình thức nào và phải trả lại nhà ở cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ trong thời hạn ba tháng kể từ khi không còn thuộc đối tượng đ...
  • 3. Đối tượng được bố trí thuê nhà ở công vụ phải trả tiền thuê nhà ở hàng tháng theo quy định tại Điều 27 của Nghị định này. Việc chi trả các khoản chi phí phục vụ sinh hoạt khác thực hiện theo quy...
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với Sở Xây dựng tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt việc phân giao trách nhiệm quản lý hành chính khu vực có nhà ở xã hội (trường hợp có điều chỉnh địa...
  • 2. Ra Quyết định công nhận kết quả bầu Ban quản trị nhà ở xã hội theo quy định tại Khoản 4 Điều 13 của Quy chế này;
  • 3. Kiểm tra công tác quản lý sử dụng nhà ở xã hội; xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân hiểu và chấp hành các quy định của Quy chế này và pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở xã hội; thực hiện các quy định về văn hóa, xã hội, quốc phòng, an ninh tại địa bàn. 2. Theo dõi, kiểm tra và giải quyết những vấn đề vướng mắc phát sinh tron...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Cho thuê đúng đối tượng và điều kiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 24 của Nghị định này. 2. Tập hợp và lưu giữ đầy đủ hồ sơ nhà ở công vụ. 3. Phối hợp với các cơ quan chức năng của địa phương trong việc đảm bảo an ninh, trật tự đối với nhà ở công vụ. Các cơ quan chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cho thuê đúng đối tượng và điều kiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 24 của Nghị định này.
  • 2. Tập hợp và lưu giữ đầy đủ hồ sơ nhà ở công vụ.
  • Phối hợp với các cơ quan chức năng của địa phương trong việc đảm bảo an ninh, trật tự đối với nhà ở công vụ.
Removed / left-side focus
  • 1. Tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân hiểu và chấp hành các quy định của Quy chế này và pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở xã hội; thực hiện các quy định về văn hóa, xã hội, quốc phòng, an...
  • 2. Theo dõi, kiểm tra và giải quyết những vấn đề vướng mắc phát sinh trong công tác quản lý sử dụng nhà ở xã hội theo thẩm quyền hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, giải quyết;
  • 3. Phối hợp với Chủ đầu tư hoặc doanh nghiệp quản lý nhà ở xã hội và Ban quản trị giải quyết các vấn đề liên quan bảo trì, quản lý vận hành nhà ở xã hội trên địa bàn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Xây dựng) để có ý kiến chỉ đạo./.

Open section

Điều 31.

Điều 31. Phát triển nhà ở xã hội 1. Nhà ở xã hội được xây dựng để cho các đối tượng quy định tại Điều 37 của Nghị định này mua, thuê hoặc thuê mua. Nhà ở xã hội có hai loại sau đây: a) Nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước để cho thuê; b) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng vốn không phải từ ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Phát triển nhà ở xã hội
  • 1. Nhà ở xã hội được xây dựng để cho các đối tượng quy định tại Điều 37 của Nghị định này mua, thuê hoặc thuê mua. Nhà ở xã hội có hai loại sau đây:
  • a) Nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước để cho thuê;
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Xây dựng) để có ý kiến chỉ đạo./.

Only in the right document

MỤC 1. DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở MỤC 1. DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
MỤC 2. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI MỤC 2. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
MỤC 3. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ QUỸ NHÀ Ở CÔNG VỤ MỤC 3. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ QUỸ NHÀ Ở CÔNG VỤ
MỤC 4. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÀ Ở XÃ HỘI MỤC 4. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÀ Ở XÃ HỘI
Điều 32. Điều 32. Quỹ đất dành cho phát triển nhà ở xã hội 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xác định và bố trí quỹ đất để xây dựng nhà ở xã hội khi lập, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn, khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao trên đị...
Điều 33. Điều 33. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội 1. Đối với dự án phát triển nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì người quyết định đầu tư lựa chọn chủ đầu tư 2. Đối với dự án phát triển nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước thì việc lựa chọn chủ đầu tư dự á...
Điều 34. Điều 34. Ưu đãi chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước được hưởng các ưu đãi sau đây: 1. Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất trong phạm vi dự án xây dựng nhà ở xã hội đã được phê duyệt; 2. Được áp dụng th...
Điều 35. Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở xã hội 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì đơn vị được giao làm chủ đầu tư tổ chức lập dự án và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này. Trườ...