Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương
64/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương
12/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương Right: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng ,nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng ,nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 179/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương và có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 06 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 179/2006/QĐ-UBND ngày 20/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Sở Xây dựng... Right: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trê...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký: Đặng Minh Hưng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đã ký: Đặng Minh Hưng
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- Lê Thanh Cung
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, c...
- Left: PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Right: PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: của Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương Right: TỈNH BÌNH DƯƠNG
Left
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí Sở Xây dựng (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Xây dựng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về việc quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương.
- Sở Xây dựng (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Xây dựng.
- Left: Điều 1. Vị trí Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực: xây dựng; kiến trúc, quy hoạch xây dựng; hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (bao gồm: kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng chứng thư số chuyên dùng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng chứng thư số chuyên dùng.
- Điều 2. Chức năng
- Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực: xây dựng
- kiến trúc, quy hoạch xây dựng
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỨNG THƯ SỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỨNG THƯ SỐ
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo các quyết định, chỉ thị, các văn bản quy định việc phân công, phân cấp và ủy quyền trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở thuộc phạm vi trách nhiệm, thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Dự thảo quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm, các chương trình,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp. 2. “Chứng thư số chuyên dùng” là chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng cấp. 3. “Chữ ký số” là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra bằng sự biến đổi một thông điệp dữ liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp.
- 2. “Chứng thư số chuyên dùng” là chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng cấp.
- 3. “Chữ ký số” là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra bằng sự biến đổi một thông điệp dữ liệu sử dụng hệ thống mật mã không đối xứng.
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo các quyết định, chỉ thị, các văn bản quy định việc phân công, phân cấp và ủy quyền trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở thuộc phạm vi trách nhiệm, thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- b) Dự thảo quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm, các chương trình, dự án, công trình quan trọng trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở phù hợp với quy hoạch tổng thể phát t...
- Left: Điều 3. Nhiệm vụ Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền hạn 1. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước. 2. Được ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện chủ trương chính sách, quy định của Chính phủ, Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh và thực hiện kiểm tra các hoạt động thuộc phạm vi quản...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giá trị pháp lý của chữ ký số 1. Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần có chữ ký thì yêu cầu đối với một thông điệp dữ liệu được xem là đáp ứng nếu thông điệp dữ liệu đó được ký bằng chữ ký số. 2. Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần được đóng dấu của cơ quan, tổ chức thì yêu cầu đó đối với một thông điệp d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giá trị pháp lý của chữ ký số
- 1. Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần có chữ ký thì yêu cầu đối với một thông điệp dữ liệu được xem là đáp ứng nếu thông điệp dữ liệu đó được ký bằng chữ ký số.
- Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần được đóng dấu của cơ quan, tổ chức thì yêu cầu đó đối với một thông điệp dữ liệu được xem là đáp ứng nếu thông điệp dữ liệu đó được ký bởi chữ ký số...
- Điều 4. Quyền hạn
- 1. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước.
- Được ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện chủ trương chính sách, quy định của Chính phủ, Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh và thực hiện kiểm tra các hoạt động thuộc phạm vi quản lý của Sở theo...
Left
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở a) Sở có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc; b) Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở. c) Phó Giám đốc là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước Giám đốc và trước pháp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số Chữ ký số được xem là an toàn khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Chữ ký số được tạo ra trong thời gian chứng thư số có hiệu lực và kiểm tra được bằng khoá công khai ghi trên chứng thư số có hiệu lực đó. 2. Chữ ký số được tạo ra bằng việc sử dụng khoá bí mật tương ứng với khoá công khai ghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
- Chữ ký số được xem là an toàn khi đáp ứng các điều kiện sau:
- 1. Chữ ký số được tạo ra trong thời gian chứng thư số có hiệu lực và kiểm tra được bằng khoá công khai ghi trên chứng thư số có hiệu lực đó.
- Điều 5. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở
- a) Sở có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc;
Left
Điều 6.
Điều 6. Biên chế 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất, đặc điểm và khối lượng công việc, Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chỉ tiêu biên chế hành chính của Sở trong tổng biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao. 2. Biên chế của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở do Giám đốc S...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung của chứng thư số Chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số cấp phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tên của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số. 2. Tên của thuê bao. 3. Số hiệu của chứng thư số. 4. Thời hạn có hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung của chứng thư số
- Chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số cấp phải bao gồm các nội dung sau:
- 1. Tên của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số.
- Điều 6. Biên chế
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất, đặc điểm và khối lượng công việc, Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chỉ tiêu biên chế hành chính của Sở trong...
- Biên chế của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở do Giám đốc Sở phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và quy định của pháp luật, trừ đơn vị sự...
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ làm việc 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được quy định trong Quy định này. 2. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định các công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân loại chứng thư số Chứng thư số cho cá nhân; Chứng thư số cho cơ quan, tổ chức; Chứng thư số cho thiết bị, dịch vụ, phần mềm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân loại chứng thư số
- Chứng thư số cho cá nhân;
- Chứng thư số cho cơ quan, tổ chức;
- Điều 7. Chế độ làm việc
- 1. Sở hoạt động theo chương trình, kế hoạch công tác hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao và theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được quy định trong Quy định này.
- Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Xây dựng: Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Xây dựng. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động chuyên môn của Sở cho Bộ Xây dựng theo định kỳ hoặc theo yêu cầu đột xuất. 2. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh: Sở chịu sự chỉ đạo trực tiếp...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số 1. Chứng thư số cho thuê bao cấp mới có thời hạn hiệu lực tối đa là 10 năm. 2. Chứng thư số gia hạn có thời hạn hiệu lực tối đa là 05 năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chứng thư số cho thuê bao cấp mới có thời hạn hiệu lực tối đa là 10 năm.
- 2. Chứng thư số gia hạn có thời hạn hiệu lực tối đa là 05 năm.
- 1. Đối với Bộ Xây dựng:
- Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Xây dựng.
- Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động chuyên môn của Sở cho Bộ Xây dựng theo định kỳ hoặc theo yêu cầu đột xuất.
- Left: Điều 8. Mối quan hệ công tác Right: Điều 8. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Xây dựng cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quản lý thuê bao 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của Người quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh theo ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Mẫu 01 của Phụ lục kèm theo Quy chế này). 2. Trung tâm Thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền quản lý thuê bao
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của Người quản lý thuê bao chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh theo ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng nhân...
- 2. Trung tâm Thông tin điện tử trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị chuyên trách giúp việc cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ của Người quản lý thuê bao.
- Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung hay hủy bỏ bất kỳ điều khoản nào trong bản Quy định này do Giám đốc Sở Xây dựng cùng Giám đốc Sở Nội vụ thống nhất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Unmatched right-side sections