Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp các ngành tỉnh có liên quan, các địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TR...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định này là: sỏi, cát, đất các loại, than bùn, nước khoáng thiên nhiên và các loại khoáng sản khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng VN) 1 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000 2 Cát vàng (cát xây, tô) m3 3.000 3 Các loại cát khác (cát san lấp,..) m3 2.000 4 Đất sét, làm gạch, ngói m3...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
  • 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau:
  • Loại khoáng sản
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
  • 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau:
  • Loại khoáng sản
Target excerpt

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản nêu tại Điều 4 của Quy định này là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%; được để lại 100% cho ngân sách các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (sau đây gọi tắt là cấp huyện) để thực hiện công tác b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
  • 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản nêu tại Điều 4 của Quy định này là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%
  • được để lại 100% cho ngân sách các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (sau đây gọi tắt là cấp huyện) để thực hiện công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại nơi có hoạt động khai thác khoáng...
Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản nêu tại Điều 4 của Quy định này là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%
  • được để lại 100% cho ngân sách các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (sau đây gọi tắt là cấp huyện) để thực hiện công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại nơi có hoạt động khai thác khoáng...
  • a) Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Right: Mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Target excerpt

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức,...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký, kê khai và nộp phí 1. Việc đăng ký, kê khai và nộp phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản thực hiện đúng theo quy định tại phần II, Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính. 2. Khu vực mỏ được phép khai thác khoáng sản thuộc địa phận của địa phương nào (cấp huyện) thì đăng ký kê kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghĩa vụ của đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo Quy định này có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định tại Điều 7, Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ và mục 1, phần II, Thông tư số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thuế cấp huyện 1. Tổ chức thu, nộp theo quy định hiện hành của nhà nước. 2. Hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản tại địa phương thực hiện kê khai, nộp phí theo Quy định này; 3. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, nộp phí, quyết toán tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện 1. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu về đối tượng được phép khai thác khoáng sản tại địa phương cho cơ quan thuế; phối hợp chặt chẽ với cơ quan thuế và Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng nộp phí, tổ chức, cá nhân thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản có hành vi vi phạm quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công triển khai thực hiện Quy định này. Cục Thuế tỉnh hướng dẫn cơ quan thuế địa phương cấp huyện và các đối tượng nộp phí về nghiệp vụ chuyên môn để thực hiện Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 22/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định này là: cát, đất các loại, than bùn, nước khoáng thiên nhiên và các loại khoáng sản khác.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 4. Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: a) Mức thu phí được quy định cụ thể như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính M ức thu (đồng VN) 1 Cát vàng (cát xây, tô) m 3 5.000 2 Các loại cát khác (cát san lấp,..) m 3 4.000 3 Đất sét, đất làm gạch, ngói...