Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thực hiện theo Quyết định 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
21/2006/QĐ-UBND-TG
Right document
Về việc trợ cấp hàng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động
613/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thực hiện theo Quyết định 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc trợ cấp hàng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc trợ cấp hàng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động
- Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thực hiện theo Quyết định 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh tại mục 4 trong Quy định về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang như sau: - Mức thu phí vệ sinh đối với hộ dân không kinh doanh: từ 5.000 đồng/hộ/tháng điều chỉnh lên 8.000 đồng/hộ/tháng. -...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định trợ cấp hàng tháng, chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng phí đối với người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng đã hết hạn hưởng trợ cấp, không thuộc diện được tiếp tục hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng theo quy định tại Quyết định số 60/HĐBT ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định trợ cấp hàng tháng, chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng phí đối với người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng đã hết hạn hưởng trợ cấp, không thuộc diện được tiếp...
- Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh tại mục 4 trong Quy định về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiề...
- - Mức thu phí vệ sinh đối với hộ dân không kinh doanh: từ 5.000 đồng/hộ/tháng điều chỉnh lên 8.000 đồng/hộ/tháng.
- - Mức thu phí xử lý rác: từ 45.939 đồng/tấn # 19.294 đồng/m 3 điều chỉnh lên 57.226 đồng/tấn # 24.035 đồng/m 3 (quy đổi 1 m 3 = 0,42 tấn).
- Left: - Mức thu phí vệ sinh đối với các đối tượng khác không thay đổi. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện hưởng trợ cấp hàng tháng Đối tượng quy định tại Điều 1 Quyết định này khi hết tuổi lao động (nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi) thì được hưởng trợ cấp hàng tháng. Những người thuộc diện trên mà đã hết tuổi lao động trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì được hưởng trợ cấp kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện hưởng trợ cấp hàng tháng
- Đối tượng quy định tại Điều 1 Quyết định này khi hết tuổi lao động (nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi) thì được hưởng trợ cấp hàng tháng.
- Những người thuộc diện trên mà đã hết tuổi lao động trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì được hưởng trợ cấp kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, các xã, phường, thị trấn và hộ dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ kỳ thu tháng 6/2006./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức trợ cấp hàng tháng 1. Mức trợ cấp hàng tháng bằng mức trợ cấp đang hưởng của đối tượng quy định tại Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ và được điều chỉnh theo quy định của Chính phủ. 2. Người hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định này được hưởng bảo hiểm y tế; khi chết, người lo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức trợ cấp hàng tháng
- 1. Mức trợ cấp hàng tháng bằng mức trợ cấp đang hưởng của đối tượng quy định tại Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ và được điều chỉnh theo quy định của C...
- 2. Người hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định này được hưởng bảo hiểm y tế; khi chết, người lo mai táng được hưởng tiền mai táng phí theo quy định của pháp luật bảo hiểm xã hội hiện hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, các xã, phường, thị trấn và hộ dân trên địa...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ kỳ thu tháng 6/2006./.
Unmatched right-side sections