Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thực hiện theo Quyết định 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
21/2006/QĐ-UBND-TG
Right document
Về việc Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên
12/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thực hiện theo Quyết định 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên
- Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thực hiện theo Quyết định 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh tại mục 4 trong Quy định về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang như sau: - Mức thu phí vệ sinh đối với hộ dân không kinh doanh: từ 5.000 đồng/hộ/tháng điều chỉnh lên 8.000 đồng/hộ/tháng. -...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên.
- Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh tại mục 4 trong Quy định về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiề...
- - Mức thu phí vệ sinh đối với hộ dân không kinh doanh: từ 5.000 đồng/hộ/tháng điều chỉnh lên 8.000 đồng/hộ/tháng.
- - Mức thu phí xử lý rác: từ 45.939 đồng/tấn # 19.294 đồng/m 3 điều chỉnh lên 57.226 đồng/tấn # 24.035 đồng/m 3 (quy đổi 1 m 3 = 0,42 tấn).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2004/QĐ-UBND ngày 31/8/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2004/QĐ-UBND ngày 31/8/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường trên đ...
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, các xã, phường, thị trấn và hộ dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ kỳ thu tháng 6/2006./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUY ĐỊNH Bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 29/4/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Văn Cường
- Bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ kỳ thu tháng 6/2006./.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, các xã, phường, thị trấn và hộ dân trên địa... Right: Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections