Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho Công an viên thường trực cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
03/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
190/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho Công an viên thường trực cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
- Về việc thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho Công an viên thường trực cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Công an viên thường trực cấp xã được hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế như những người hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 19/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về đối tượng áp dụng; quyền và trách nhiệm của các bên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện; các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện; Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện; thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện; khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội tự nguyện và quản lý nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về đối tượng áp dụng
- quyền và trách nhiệm của các bên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
- các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
- Điều 1. Công an viên thường trực cấp xã được hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế như những người hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBN...
- bảo hiểm y tế tự nguyên cho cán bộ thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Thời gian thực hiện kể từ ngày 01/01/2015.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện: - Ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế tự nguyện cho mỗi xã là 01 Công an viên thường trực cấp xã. - Kinh phí hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm y tế tự nguyện cho Công an viên thường trực cấp xã được bố trí thêm tại xã loại 1, xã loại 2, x...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm: 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng. 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã. 3. Người tham gia các hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm:
- 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng.
- 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện:
- - Ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế tự nguyện cho mỗi xã là 01 Công an viên thường trực cấp xã.
- - Kinh phí hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm y tế tự nguyện cho Công an viên thường trực cấp xã được bố trí thêm tại xã loại 1, xã loại 2, xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; trong trường hợp quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn có thay đổi thì áp dụng theo quy định đó.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Hưu trí. 2. Tử tuất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
- Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm:
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký
- trong trường hợp quy định về thực hiện mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn có thay đổi thì áp dụng theo quy định đó.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các Cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình. 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình.
- 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội nhưng thấp nhất bằng mức lương tối thiểu chung và cao nhất bằng 20 tháng lương tối thiểu chung.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các Cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections