Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND K10 ngày 07/9/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X
40/2006/NQ-HĐND
Right document
Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
03/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND K10 ngày 07/9/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND K10 ngày 07/9/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ các nội dung được quy định tại các tiết 1, 2, 3, khoản 13, phần B của Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND K10 ngày 07 tháng 9 năm 2004 của HĐND tỉnh khoá X.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi hỗ trợ thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định của Thông tư số 15/2017/T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức chi hỗ trợ thực hiện một số nội dung thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Điều 1. Bãi bỏ các nội dung được quy định tại các tiết 1, 2, 3, khoản 13, phần B của Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND K10 ngày 07 tháng 9 năm 2004 của HĐND tỉnh khoá X.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và mức chi hỗ trợ Dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn thuộc chương trình 30a, xã đặc biệt khó khăn và thôn đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135; các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135 1. Đối tượng nhận hỗ trợ Người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung và mức chi hỗ trợ Dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn thuộc chương trình 30a, xã đặc biệt...
- các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135
- 1. Đối tượng nhận hỗ trợ
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện tốt Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết đạt kết quả. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2006./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chi xây dựng và nhân rộng mô hình tạo việc làm công thông qua đầu tư các công trình hạ tầng quy mô nhỏ ở thôn, bản; mô hình sản xuất nông, lâm kết hợp tạo việc làm cho người nghèo gắn với trồng và bảo vệ rừng; mô hình giảm thiểu rủi ro thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chi xây dựng và nhân rộng mô hình tạo việc làm công thông qua đầu tư các công trình hạ tầng quy mô nhỏ ở thôn, bản
- mô hình sản xuất nông, lâm kết hợp tạo việc làm cho người nghèo gắn với trồng và bảo vệ rừng
- mô hình giảm thiểu rủi ro thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 30a, xã đặc biệt khó khăn và thôn đặc biệt khó khăn thuộc Chư...
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết đạt kết quả.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2006./.
Unmatched right-side sections