Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 35
Right-only sections 77

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

quy định về việc quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản cát lòng sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các quy định khác có liên quan

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản cát lòng sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ, CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản cát lòng sông Tiền trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Quy định này bao gồm: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản; cơ quan quản lý nhà nước về công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản. 2. Tổ chức làm nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản. 3. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản. 4. Tổ chức, cá nhân khác có liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trong Quy định này, những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản là việc đánh giá tổng quan tiềm năng khoáng sản trên cơ sở điều tra cơ bản địa chất, làm căn cứ khoa học cho việc định hướng các hoạt động khảo sát, thăm dò khoáng sản. 2. Hoạt động khoáng sản bao gồm những hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân các cấp Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý Nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có thẩm quyền và trách nhiệm: a) Ban hành theo thẩm quyền văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý, bảo vệ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng...
Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có thẩm quyền và trách nhiệm:
  • a) Ban hành theo thẩm quyền văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản và quản lý hoạt động khoáng sản tại địa phương;
  • b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công nghiệp, Xây dựng, Quốc phòng, Công an, Văn hóa
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân các cấp Right: Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý Nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân nhân dân các cấp
Target excerpt

Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý Nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có thẩm qu...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công nghiệp, Sở Xây dựng Nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước của các Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công nghiệp, Sở Xây dựng do Bộ trưởng các Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công nghiệp, Bộ Xây dựng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động bao gồm: a) Doanh nghiệp trong nước, kể cả doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thuộc mọi thành phần kinh tế có đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư hoạt động khoáng sản được khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản; b) Doanh nghiệp nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện hành nghề khảo sát, thăm dò Tổ chức chuyên ngành về địa chất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập hoặc các tổ chức kinh tế khác được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật về đầu tư được hành nghề khảo sát, thăm dò khoáng sản khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn Giám đốc điều hành mỏ trong khai thác Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải bổ nhiệm Giám đốc điều hành mỏ trước khi tiến hành khai thác. Giám đốc điều hành mỏ được bổ nhiệm theo Điều 36 của Luật Khoáng sản phải đạt các tiêu chuẩn sau đây: 1. Tiêu chuẩn về trình độ chuyên môn: Phải có trình độ...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Trích nguồn thu ngân sách từ hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản để lại cho địa phương 1. Khoản trích để lại cho ngân sách địa phương từ nguồn thu ngân sách của hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản phải được thể hiện trong dự toán ngân sách hằng năm và chỉ được sử dụng để đầu tư kết cấu hạ tầng công cộng tại vùng có k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tiêu chuẩn Giám đốc điều hành mỏ trong khai thác
  • Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải bổ nhiệm Giám đốc điều hành mỏ trước khi tiến hành khai thác.
  • Giám đốc điều hành mỏ được bổ nhiệm theo Điều 36 của Luật Khoáng sản phải đạt các tiêu chuẩn sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 36. Trích nguồn thu ngân sách từ hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản để lại cho địa phương
  • Khoản trích để lại cho ngân sách địa phương từ nguồn thu ngân sách của hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản phải được thể hiện trong dự toán ngân sách hằng năm và chỉ được sử dụng để đầu tư kết...
  • 2. Việc quản lý, sử dụng khoản thu ngân sách từ hoạt động khoáng sản trên địa bàn có khoáng sản được khai thác, chế biến thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tiêu chuẩn Giám đốc điều hành mỏ trong khai thác
  • Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải bổ nhiệm Giám đốc điều hành mỏ trước khi tiến hành khai thác.
  • Giám đốc điều hành mỏ được bổ nhiệm theo Điều 36 của Luật Khoáng sản phải đạt các tiêu chuẩn sau đây:
Target excerpt

Điều 36. Trích nguồn thu ngân sách từ hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản để lại cho địa phương 1. Khoản trích để lại cho ngân sách địa phương từ nguồn thu ngân sách của hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản p...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHU VỰC HOẠT ĐỘNG, KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động 1. Khu vực cấm bao gồm các khu vực: - Khu vực cầu Mỹ Thuận: có tọa độ Universal Transverse Mercator (viết tắt là tọa độ UTM) từ: 5.97.200- 6.01.000. - Khu vực Cảng Mỹ Tho: có tọa độ UTM từ: 6.41.150- 6.44.300. - Khu vực cầu Rạch Miễu đến rạch Kỳ Hôn: có tọa độ UTM từ: 6.47.000- 6.52.700. - Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các khu vực được thăm dò, khai thác đến năm 2020 1. Các khu vực đủ cơ sở cho việc thăm dò, khai thác công nghiệp trên sông Tiền, tỉnh Tiền Giang: - Khu vực I: từ xã Tân Thanh đến xã An Hữu, huyện Cái Bè: được khai thác tối đa đến độ sâu: đới cách bờ 200m sâu -15m; đới giữa sông sâu -20 mét. - Khu vực II: từ xã Hòa Hưng đến vàm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sản lượng được phép khai thác tối đa theo từng giai đoạn trên phạm vi toàn tỉnh Tiền Giang - Từ năm 2006 đến năm 2010: 2,5 triệu m3/năm. - Từ năm 2011 đến năm 2015: 6,0 triệu m3/năm. - Từ năm 2016 đến năm 2020: 8,0 triệu m3/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V DIỆN TÍCH HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Diện tích khu vực khảo sát, thăm dò 1. Diện tích mỗi khu vực khảo sát khoáng sản cát lòng sông được cấp để khảo sát không quá năm trăm kilômet vuông (500 km2), trừ trường hợp đặc biệt được Thủ tướng Chính phủ cho phép. Giấy phép khảo sát có thể được cấp cho nhiều tổ chức, cá nhân cùng hoạt động trong một khu vực. 2. Diện tích...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản 1. Diện tích khu vực thăm dò của một giấy phép thăm dò khoáng sản kim loại, đá quý (kim cương, ruby, saphia, êmorôt) không quá năm mươi kilômet vuông (50 km 2 ). 2. Diện tích khu vực thăm dò của một giấy phép thăm dò than, các khoáng sản không kim loại (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Diện tích khu vực khảo sát, thăm dò
  • 1. Diện tích mỗi khu vực khảo sát khoáng sản cát lòng sông được cấp để khảo sát không quá năm trăm kilômet vuông (500 km2), trừ trường hợp đặc biệt được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
  • Giấy phép khảo sát có thể được cấp cho nhiều tổ chức, cá nhân cùng hoạt động trong một khu vực.
Added / right-side focus
  • 1. Diện tích khu vực thăm dò của một giấy phép thăm dò khoáng sản kim loại, đá quý (kim cương, ruby, saphia, êmorôt) không quá năm mươi kilômet vuông (50 km 2 ).
  • Diện tích khu vực thăm dò của một giấy phép thăm dò than, các khoáng sản không kim loại (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường) ở vùng đất liền, có hoặc không có mặt nước, không quá một...
  • 3. Diện tích khu vực thăm dò của một giấy phép thăm dò khoáng sản các loại (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường) ở vùng thềm lục địa không quá hai trăm kilômet vuông (200 km 2 ).
Removed / left-side focus
  • 1. Diện tích mỗi khu vực khảo sát khoáng sản cát lòng sông được cấp để khảo sát không quá năm trăm kilômet vuông (500 km2), trừ trường hợp đặc biệt được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
  • Giấy phép khảo sát có thể được cấp cho nhiều tổ chức, cá nhân cùng hoạt động trong một khu vực.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Diện tích khu vực khảo sát, thăm dò Right: Điều 25. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
  • Left: 2. Diện tích khu vực thăm dò của một giấy phép thăm dò khoáng sản cát lòng sông không quá một kilômet vuông (01 km2). Right: 5. Diện tích khu vực thăm dò của một giấy phép thăm dò nước khoáng, nước nóng thiên nhiên không quá hai kilômet vuông (02 km 2 ).
  • Left: Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Quy định này được cấp không quá năm (05) giấy phép thăm dò, không kể các giấy phép thăm dò đã cấp cho tổ chức hoặc cá nhân nhưng đã chấ... Right: Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 6 của Luật Khoáng sản, khoản 2 Điều 17 của Nghị định này được cấp không quá năm giấy phép, không kể các giấy phép thăm dò đã cấp cho tổ chức...
Target excerpt

Điều 25. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản 1. Diện tích khu vực thăm dò của một giấy phép thăm dò khoáng sản kim loại, đá quý (kim cương, ruby, saphia, êmorôt) không quá năm mươi kilômet vuông (50 km 2 ). 2. Diện t...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Diện tích khu vực khai thác Diện tích khu vực khai thác của một giấy phép khai thác khoáng sản được xem xét theo quy định tại Điều 26 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản 1. Diện tích khu vực khai thác của một giấy phép khai thác khoáng sản được xem xét trên cơ sở dự án đầu tư khai thác khoáng sản phù hợp với trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác do cơ quan nhà nước có thần quyền phê duyệt. 2. Diện tích khu vực khoáng sản có kết quả điề...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Diện tích khu vực khai thác
  • Diện tích khu vực khai thác của một giấy phép khai thác khoáng sản được xem xét theo quy định tại Điều 26 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Diện tích khu vực khoáng sản có kết quả điều tra, đánh giá khoáng sản ở tỷ lệ 1:50.000 hoặc lớn hơn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt mà không nằm trong quy hoạch thăm dò, khai thác,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Diện tích khu vực khai thác Right: Điều 26. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản
  • Left: Diện tích khu vực khai thác của một giấy phép khai thác khoáng sản được xem xét theo quy định tại Điều 26 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP. Right: Diện tích khu vực khai thác của một giấy phép khai thác khoáng sản được xem xét trên cơ sở dự án đầu tư khai thác khoáng sản phù hợp với trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác do...
Target excerpt

Điều 26. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản 1. Diện tích khu vực khai thác của một giấy phép khai thác khoáng sản được xem xét trên cơ sở dự án đầu tư khai thác khoáng sản phù hợp với trữ lượng khoáng sản được phé...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Thăm dò, khai thác khoáng sản cát lòng sông 1. Khai thác khoáng sản cát lòng sông bắt buộc phải tiến hành thăm dò theo quy định tại Khoản 2, Điều 41 của Luật Khoáng sản. 2. Các trường hợp khai thác khoáng sản không phải xin giấy phép khai thác được quy định tại Khoản 3, Điều 41 của Luật Khoáng sản.

Open section

Điều 41.

Điều 41. Thẩm định và phê duyệt thiết kế mỏ 1. Thiết kế mỏ thuộc các dự án đầu tư khai thác khoáng sản được thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Tổ chức, cá nhân thẩm định thiết kế mỏ phải là tổ chức, cá nhân độc lập về lợi ích đối với tổ chức, cá nhân lập thiết kế và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thăm dò, khai thác khoáng sản cát lòng sông
  • 1. Khai thác khoáng sản cát lòng sông bắt buộc phải tiến hành thăm dò theo quy định tại Khoản 2, Điều 41 của Luật Khoáng sản.
  • 2. Các trường hợp khai thác khoáng sản không phải xin giấy phép khai thác được quy định tại Khoản 3, Điều 41 của Luật Khoáng sản.
Added / right-side focus
  • Điều 41. Thẩm định và phê duyệt thiết kế mỏ
  • 1. Thiết kế mỏ thuộc các dự án đầu tư khai thác khoáng sản được thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng.
  • 2. Tổ chức, cá nhân thẩm định thiết kế mỏ phải là tổ chức, cá nhân độc lập về lợi ích đối với tổ chức, cá nhân lập thiết kế và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thăm dò, khai thác khoáng sản cát lòng sông
  • 1. Khai thác khoáng sản cát lòng sông bắt buộc phải tiến hành thăm dò theo quy định tại Khoản 2, Điều 41 của Luật Khoáng sản.
  • 2. Các trường hợp khai thác khoáng sản không phải xin giấy phép khai thác được quy định tại Khoản 3, Điều 41 của Luật Khoáng sản.
Target excerpt

Điều 41. Thẩm định và phê duyệt thiết kế mỏ 1. Thiết kế mỏ thuộc các dự án đầu tư khai thác khoáng sản được thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Tổ chức, cá nhân thẩm định thiết kế mỏ phả...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN, BÁO CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo 1. Thẩm định đề án khảo sát, thăm dò: Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, tổ chức thẩm định đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản cát lòng sông trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép khảo sát, thăm dò. Việc lập, thẩm định đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản cát lòng sông thực hiện t...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Thẩm định và phê duyệt báo cáo thăm dò khoáng sản 1. Báo cáo thăm dò khoáng sản được thẩm định theo các yêu cầu sau đây: a) Độ tin cậy về trữ lượng, hàm lượng và chất lượng khoáng sản, kể cả khoáng sản có ích đi kèm; b) Độ tin cậy về các điều kiện địa chất thuỷ văn, địa chất công trình liên quan đến nghiên cứu khả thi khai thá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo
  • 1. Thẩm định đề án khảo sát, thăm dò:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, tổ chức thẩm định đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản cát lòng sông trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép khảo sát, thăm dò.
Added / right-side focus
  • 1. Báo cáo thăm dò khoáng sản được thẩm định theo các yêu cầu sau đây:
  • a) Độ tin cậy về trữ lượng, hàm lượng và chất lượng khoáng sản, kể cả khoáng sản có ích đi kèm;
  • b) Độ tin cậy về các điều kiện địa chất thuỷ văn, địa chất công trình liên quan đến nghiên cứu khả thi khai thác khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm định đề án khảo sát, thăm dò:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, tổ chức thẩm định đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản cát lòng sông trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép khảo sát, thăm dò.
  • Việc lập, thẩm định đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản cát lòng sông thực hiện theo quy định tại Phần I của Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo Right: Điều 39. Thẩm định và phê duyệt báo cáo thăm dò khoáng sản
Target excerpt

Điều 39. Thẩm định và phê duyệt báo cáo thăm dò khoáng sản 1. Báo cáo thăm dò khoáng sản được thẩm định theo các yêu cầu sau đây: a) Độ tin cậy về trữ lượng, hàm lượng và chất lượng khoáng sản, kể cả khoáng sản có ích...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo về hoạt động khoáng sản - Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản cát lòng sông có trách nhiệm báo cáo kết quả hoạt động cho Sở Tài nguyên và Môi trường và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin báo cáo. - Chế độ báo cáo được thực hiện theo định kỳ 06 tháng và một năm, hoặc báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TÀI CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản, lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản 1. Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản: - Mức thu, thủ tục thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thực hiện theo quy định tại Thông tư số 20/2005/TT-BTC ngày 16/3/2005 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đặt cọc thăm dò khoáng sản Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản phải có xác nhận đã nộp tiền đặt cọc tại Kho bạc nhà nước, hoặc ký quỹ tại các ngân hàng thương mại được phép hoạt động tại Việt Nam, trừ trường hợp hoạt động thăm dò theo giấy phép được thực hiện bằng vốn của ngân sách nhà nước. Tiền đặt cọc đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản Mức tiền ký quỹ để phục hồi môi trường và đất đai căn cứ vào quy trình, tiến độ khai thác, phục hồi và dự toán chi phí phục hồi môi trường và đất đai xác định trong báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế mỏ và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản đăng ký đạt tiêu chu...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản phải ký quỹ phục hồi môi trường và đất đai tại Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam. 2. Mức tiền ký quỹ để phục hồi môi trường và đất đai căn cứ vào quy trình, tiến độ khai thác, phục hồi và dự toán chi phí phục hồi môi trường và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
  • Mức tiền ký quỹ để phục hồi môi trường và đất đai căn cứ vào quy trình, tiến độ khai thác, phục hồi và dự toán chi phí phục hồi môi trường và đất đai xác định trong báo cáo nghiên cứu khả thi, thiế...
  • Tiền ký quỹ được tính lãi suất như đối với tiền gửi không kỳ hạn của Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam hoặc các ngân hàng thương mại mà tổ chức, cá nhân thực hiện ký quỹ theo quy định tại Khoản 3, Điề...
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản phải ký quỹ phục hồi môi trường và đất đai tại Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam.
  • 4. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thủ tục đăng ký, quản lý, sử dụng tiền ký quỹ để phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • Thủ tục đăng ký, quản lý, sử dụng tiền ký quỹ để phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 35 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số...
Rewritten clauses
  • Left: Tiền ký quỹ được tính lãi suất như đối với tiền gửi không kỳ hạn của Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam hoặc các ngân hàng thương mại mà tổ chức, cá nhân thực hiện ký quỹ theo quy định tại Khoản 3, Điề... Right: 3. Tiền ký quỹ được tính lãi suất như đối với tiền gửi không kỳ hạn của Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam.
Target excerpt

Điều 35. Ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản phải ký quỹ phục hồi môi trường và đất đai tại Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam. 2. Mức tiền ký quỹ để ph...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác Các tổ chức, cá nhân được phép khai thác cát lòng sông phải thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác cát lòng sông. Việc đăng ký, kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác cát lòng sông được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 105/2005...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan xem xét, tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản cát lòng sông thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Thụ lý hồ sơ ban đầu đối với các loại giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường; thông báo công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ xin cấp phép hoạt động khoáng sản 1. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 59 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP. 2. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản th...

Open section

Điều 60.

Điều 60. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyến nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép thăm dò khoáng sản bao gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép thăm dò khoáng sản; b) Đề án thăm dò khoáng sản lập theo quy định, kèm theo bản đồ khu vực thăm dò khoán...

Open section

This section explicitly points to `Điều 60.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Hồ sơ xin cấp phép hoạt động khoáng sản
  • 1. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 59 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP.
  • 2. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 60 của Nghị định...
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép thăm dò khoáng sản bao gồm:
  • a) Đơn xin cấp giấy phép thăm dò khoáng sản;
  • b) Đề án thăm dò khoáng sản lập theo quy định, kèm theo bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản;
Removed / left-side focus
  • 2. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 60 của Nghị định...
  • 3. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 61 của Nghị định số 16...
  • 4. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép chế biến khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 62 của Nghị định số 160/...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Hồ sơ xin cấp phép hoạt động khoáng sản Right: 2. Hồ sơ xin cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
  • Left: 1. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 59 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP. Right: Điều 60. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyến nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản
Target excerpt

Điều 60. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyến nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép thăm dò khoáng sản bao gồm: a) Đơn xi...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thực hiện việc cấp phép 1. Đối với hồ sơ xin cấp phép hoạt động khoáng sản: Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp phức tạp cần có thời gian xem xét, thẩm định thì thời hạn thẩm định có thể dài hơn, nhưng không quá chín mươi (90) ngày làm việc.Trong đó: - Trong thời hạn năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thời hạn của giấy phép khai thác Thời hạn của giấy phép khai thác được xác định trên cơ sở báo cáo nghiên cứu khả thi về khai thác khoáng sản đã được thẩm định và phù hợp với quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng sông Tiền, tỉnh Tiền Giang đến năm 2020 đã được phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép hoạt động khoáng sản 1. Giấy phép hoạt động khoáng sản chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp: - Giấy phép bị thu hồi; - Giấy phép được trả lại; - Giấy phép hết hạn mà không nộp đơn gia hạn theo quy định. 2. Khi giấy phép hoạt động khoáng sản chấm dứt hiệu lực thì: - Các quyền liên quan đến giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Thu hồi khu vực giao thăm dò, giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh thu hồi khu vực giao thăm dò, giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản nếu tổ chức, cá nhân vi phạm một trong các trường hợp sau: 1. Khu vực giao thăm dò bị thu hồi trong các trường hợp sau: - Sa...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Khu vục cấm hoạt động khoáng sản 1. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản bao gồm các khu vực: a) Có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được Uỷ ban nhân cấp tỉnh quyết định khoanh vùng bảo vệ; b) Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, bãi bồi non đang có rừng ngập mặn tái sinh tự nhiên, khu bảo tồn thiên nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Thu hồi khu vực giao thăm dò, giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác
  • Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh thu hồi khu vực giao thăm dò, giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản nếu tổ chức, cá nhân vi phạm một trong các trường hợp sau:
  • 1. Khu vực giao thăm dò bị thu hồi trong các trường hợp sau:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Khu vục cấm hoạt động khoáng sản
  • 1. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản bao gồm các khu vực:
  • a) Có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được Uỷ ban nhân cấp tỉnh quyết định khoanh vùng bảo vệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thu hồi khu vực giao thăm dò, giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác
  • Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh thu hồi khu vực giao thăm dò, giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản nếu tổ chức, cá nhân vi phạm một trong các trường hợp sau:
  • 1. Khu vực giao thăm dò bị thu hồi trong các trường hợp sau:
Target excerpt

Điều 20. Khu vục cấm hoạt động khoáng sản 1. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản bao gồm các khu vực: a) Có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được Uỷ ban nhân cấp tỉnh quyết định khoanh...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Khai thác tận thu khoáng sản Khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện đối với các mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ để thanh lý hoặc các bãi thải khai thác của mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ. Diện tích, trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Đi...

Open section

Điều 68.

Điều 68. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu được thực hiện theo quy định tại Điều 61 và Điều 63 của Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 68.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Khai thác tận thu khoáng sản
  • Khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện đối với các mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ để thanh lý hoặc các bãi thải khai thác của mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ.
  • Diện tích, trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Điều 66, Điều 67, Điều 68 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 68. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Khai thác tận thu khoáng sản
  • Khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện đối với các mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ để thanh lý hoặc các bãi thải khai thác của mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Diện tích, trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Điều 66, Điều 67, Điều 68 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP. Right: Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu được thực hiện theo quy định tại Điều 61 và Điều 63 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 68. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu được thực hiện theo quy định tại Điều 61 và...

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT LÒNG SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thanh tra khoáng sản 1. Thanh tra khoáng sản là thanh tra chuyên ngành về khoáng sản. 2. Tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra chuyên ngành về khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 65/2006/NĐ-CP ngày 23/6/2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực khoáng sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính - Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, xử phạt các vi phạm hành chính trong hoạt động khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 150/2004/NĐ-CP ngày 29/7/2004 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khoáng sản và Nghị định số 77/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh có liên quan, của chính quyền địa phương 1. Sở Tài nguyên và Môi trường - Tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này; - Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ xin cấp phép hoạt động khoáng sản cát lòng sông theo quy định tại Khoản 1, Điều 21 của Quy định này. Xem xét, thẩm định các đề án,...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản 1. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được quy định trong các trường hợp sau đây: a) Do yêu cầu đột xuất về quốc phòng, an ninh; b) Do yêu cầu bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đang được nhà nước xem xét, công nhận hoặc phát hiện trong qúa trình...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh có liên quan, của chính quyền địa phương
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • - Tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 21. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
  • 1. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được quy định trong các trường hợp sau đây:
  • a) Do yêu cầu đột xuất về quốc phòng, an ninh;
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh có liên quan, của chính quyền địa phương
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • - Tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này;
Target excerpt

Điều 21. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản 1. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được quy định trong các trường hợp sau đây: a) Do yêu cầu đột xuất về quốc phòng, an ninh; b) Do yêu cầu bảo tồn thiên nh...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản được Quốc hội khóa IX kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 20 tháng 03 năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản được Quốc hội khóa IX kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 06 năm 2005 (sau đây gọi chung là Luật Khoáng sản).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về khoáng sản; cơ quan quản lý Nhà nước về công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản. 2. Tổ chức làm nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản. 3. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản (bao gồm khảo sát, thăm dò, khai th...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý Nhà nước về khoáng sản của Bộ Tài nguyên và Môi trường Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản theo quy định tại khoản 2 Điều 55 của Luật Khoáng sản, có thẩm quyền và trách nhiệm: 1. Trình Chính phủ các dự án luật và văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyê...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản của Bộ Công nghiệp và Bộ Xây dựng 1. Bộ Công nghiệp và Bộ Xây dựng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 55 của Luật Khoáng sản, có thẩm quyền và trách n...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng Đánh giá trữ lượng khoáng sản 1. Hội đồng Đánh giá trữ lượng khoáng sản đặt tại Bộ Tài nguyên và Môi trường. Thành phần của Hội đồng Đánh giá trữ lượng khoáng sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Hội đồng Đánh giá trữ lượng khoáng sản giúp Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Thẩm định...