Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc phân cấp quản lý khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về việc phân cấp quản lý khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân cấp quản lý khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân cấp quản lý khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 83/QĐ-NH6 ngày 23/4/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về quản lý tiền giấy mẫu và ngân phiếu thanh toán mẫu trong ngành Ngân hàng và các quy định trước đây của Ngân hàng Nhà nước có liên quan tới quản lý tiền mẫu, tiền lưu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • thay thế Quyết định số 83/QĐ-NH6 ngày 23/4/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về quản lý tiền giấy mẫu và ngân phiếu thanh toán mẫu trong ngành Ngân hàng và các quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ phát hành và kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tí...
Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, giao nhận, sử dụng tiền mẫu, tiền lưu niệm; việc bán tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2. Điều 2. 1. Tiền mẫu trong quy chế này bao gồm tiền giấy mẫu, tiền kim loại mẫu, là đồng tiền có đầy đủ các yếu tố tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng như các loại tiền được ngân hàng nhà nước công bố lưu hành, được in thêm chữ "Tiền mẫu" hoặc chữ "SPECIMEN". Ngoài 2 hàng số sê ri tượng trưng (ở vị trí tương ứng như đối với tiền giấy) gồm 2...
Điều 3. Điều 3. Ngân hàng Nhà nước Việt nam thống nhất quản lý tiền mẫu và việc sử dụng tiền mẫu của hệ thống Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, công ty vàng bạc đá quý Việt Nam (dưới đây gọi chung là ngân hàng), Kho bạc Nhà nước và các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 4. Điều 4. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước tổ chức hạch toán ngoại bảng tiền mẫu, tiền lưu niệm theo hiện vật, ghi chi tiết mệnh giá, số lượng, số sê ri của từng tờ tiền mẫu, tên người bảo quản tiền mẫu, tiền lưu niệm và định kỳ kiểm kê, báo cáo theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Chương 2 Chương 2 TIỀN MẪU
Điều 5. Điều 5. 1. Vụ trưởng Vụ nghiệp vụ phát hành và kho quỹ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Quyết định số lượng, chủng loại tiền mẫu cần in, đúc. 2. Việc in, đúc tiền mẫu được thực hiện tại các nhà máy in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định như đối với việc in, đúc tiền.