Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thông qua Đề án Phát triển nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc thông qua Đề án Phát triển nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2020
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án Phát triển nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau: I. Mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu 1. Mục tiêu Phát triển nông nghiệp toàn diện theo hướng hiện đại, bền vững, thích nghi với điều kiện biến đổi khí hậu, có năng suất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án Phát triển nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
  • I. Mục tiêu và chỉ tiêu chủ yếu
  • Phát triển nông nghiệp toàn diện theo hướng hiện đại, bền vững, thích nghi với điều kiện biến đổi khí hậu, có năng suất, chất lượng, hiệu quả và khả năng cạnh tranh cao, có tỷ trọng hàng hoá ngày c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và hoàn chỉnh Đề án để ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và hoàn chỉnh Đề án để ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI thông qua ngày 21 tháng 10 năm 2011, tại kỳ họp thứ 3./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên - Môi trường, Khoa học - Công nghệ, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp
  • Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên
  • Môi trường, Khoa học
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI thông qua ngày 21 tháng 10 năm 2011, tại kỳ họp thứ 3./.
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Right: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Khái niệm một số từ ngữ trong quy định này: 1. Làng nghề: Là một hoặc nhiều cụm dân cư sinh sống trong một hoặc nhiều ấp (khóm hoặc khu phố) trên địa bàn một xã, phường, thị trấn có cùng hoạt động sản xuất tạo ra một hoặc nhiều sản phẩm khác nhau; sản xuất theo quy mô từng hộ gia đình hoặc cơ sở sản xuất trong ấp (khóm, khu ph...
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho các làng nghề, làng nghề truyền thống Bến Tre thuộc các lĩnh vực như: 1. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 2. Sản xuất hàng tiêu dùng. 3. Chế biến lương thực, thực phẩm, thủy sản. 4. Sản xuất công cụ phục vụ sản xuất và đời sống. 5. Sản xuất vật liệu xây dựng. 6. Sản xuất ho...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TIÊU CHUẨN CỦA LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
Điều 3 Điều 3 . 1. Tiêu chuẩn của làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và thủy sản: a) Chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, các quy định của chính quyền địa phương, đảm bảo vệ sinh môi trường; b) Có tối thiểu 50 hộ tham gia sản xuất, thu hút từ 100 lao động trở lên; c) Hoạt động sản xuất hà...
Điều 4 Điều 4 . Các tiêu chuẩn làng nghề phải được thực hiện ổn định và đạt từ 02 năm trở lên thì được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề; đồng thời nếu có thời gian hình thành và hoạt động trên 40 năm sẽ được xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề truyền thống.
Điều 5 Điều 5 . Tên của làng nghề gắn với tên của nghề và địa danh của làng nghề. Việc đặt tên nghề của làng do chính quyền địa phương tổ chức lấy ý kiến của nhân dân trong làng nghề để quyết định đặt tên làng nghề cho phù hợp.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC XÉT DUYỆT CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ