Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
30/2012/NQ-HĐND
Right document
Bổ sung Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
23/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ sung Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 theo Tờ trình số 4198/TTr-UBND ngày 21/11/2012 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất bổ sung tuyến đường tỉnh từ đường Trường Sơn Đông đến xã Sơn Liên, huyện Sơn Tây (giáp ranh với xã Đắk Nên, huyện Kon Plong, tỉnh Kon Tum) vào Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 theo Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thống nhất bổ sung tuyến đường tỉnh từ đường Trường Sơn Đông đến xã Sơn Liên, huyện Sơn Tây (giáp ranh với xã Đắk Nên, huyện Kon Plong, tỉnh Kon Tum) vào Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉn...
- Điều 1. Thông qua Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 theo Tờ trình số 4198/TTr-UBND ngày 21/11/2012 của UBND tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trên cơ sở báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và kết luận của Chủ tọa kỳ họp, Ủy ban nhân dân tỉnh nghiên cứu, bổ sung, hoàn thiện một số nội dung của Quy hoạch và thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi phê duyệt quy hoạch; công b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Trên cơ sở báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và kết luận của Chủ tọa kỳ họp, Ủy ban nhân dân tỉnh nghiên cứu,...
- công bố công khai quy hoạch, tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012, tại kỳ họp th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp 4 thông qua ngày 12 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 10 năm 2021./. Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải; - Cục Kiểm tra văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012, tại kỳ họp thứ 7./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp 4 thông qua ngày 12 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 10 năm 2021./.